Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi giữa kì theo cấu trúc 2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hue Meo
    Ngày gửi: 22h:31' 19-03-2024
    Dung lượng: 103.7 KB
    Số lượt tải: 1312
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

    ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN VẬT LÍ 10- ĐỀ SỐ 01
    Thời gian làm bài : 45 Phút;

    (Đề có 4 trang)
    Họ và tên :…………………………………….Lớp:…………………………
    Phần I. Câu hỏi nhiều phương án lựa chọn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án trả lời đúng
    Câu 1: Động năng của một vật tăng khi vật
    A. chuyển động nhanh dần đều.
    B. chuyển động tròn đều.
    C. chuyển động chậm dần đều.
    D. chuyển động thẳng đều.
    Câu 2: Cánh tay đòn của lực là
    A. khoảng cách từ vật đến giá của lực.
    B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
    C. khoảng cách từ trục quay đến vật.
    D. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
    Câu 3: Gọi
    là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường


    Công suất

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
    A. lực ma sát.
    B. lực phát động.
    C. trọng lực.
    D. lực kéo.
    Câu 5: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng thì
    A. thế năng bằng động năng.
    B. cơ năng bằng không.
    C. động năng đạt giá trị cực đại.
    D. thế năng đạt giá trị cực đại.
    Câu 6: Một vật có khối lượng m (kg) chuyển động với vận tốc v (m/s) khi đó động năng Wđ của vật là
    A. Wđ = mv2.
    B. Wđ = mv.
    C. Wđ = mv.
    D. Wđ = mv2.
    Câu 7: Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của
    lực một góc α, biểu thức tính công của lực là
    A. A = F.d /cosα.
    B. A = F.d.cosα.
    C. A = F.d.
    D. A =F.d.sinα.
    Câu 8: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất?
    A. Kilôoat giờ (kWh).
    B. Oát (W).
    C. Kilôoat/giờ (kW/h).
    D. Niu tơn (N).
    Câu 9: Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì
    A. tổng moment của các lực tác dụng lên vật phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.
    B. tổng moment của các lực tác dụng lên vật phải bằng 0.
    C. tổng moment của các lực tác dụng lên vật phải khác 0.
    D. tổng moment của các lực tác dụng lên vật phải bằng hằng số.
    Câu 10: Cơ năng là đại lượng
    A. luôn luôn dương hoặc bằng 0.
    B. có thể dương, âm hoặc bằng 0.
    C. luôn luôn dương.
    D. luôn luôn khác 0.
    Câu 11: Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 40 HP thì công
    suất của máy là
    A. 40 kW.
    B. 29,84 kW.
    C. 60 W.
    D. 39,84 kW.
    Câu 12: Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
    A. động năng.
    B. hóa năng.
    C. quang năng.
    D. nhiệt năng.
    Câu 13: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
    A.

    . B.

    . C.

    D.

    .

    Câu 14: Một vật khối lượng 5kg, ở độ cao 10m so với mặt đất. Lấy
    , chọn mốc thế năng ở mặt
    đất. Thế năng của vật là
    A. 200 J
    B. 500 J
    C. 100 J
    D. 400 J
    Câu 15: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 20m/s thì có động năng là

    A. 400kJ
    B. 50kJ
    C. 200kJ
    D. 20kJ
    Câu 16: Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng nào xảy ra ?
    A. Điện năng thành quang năng.
    B. Điện năng thành cơ năng.
    C. Điện năng thành nhiệt năng.
    D. Điện năng thành thế năng.
    Câu 17: Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 7,5 N và cánh tay
    đòn là 2 mét ?
    A. 15 N.m.
    B. 10 Nm.
    C. 15 N/m.
    D. 10 N.
    Câu 18: Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực được tính bằng
    A. N/m.
    B. N.m.
    C. J.m.
    D. m/N.
    Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
    Câu 1. Một vật nhỏ có khối lượng m = 1,2 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang không ma sát thì chịu
    tác dụng của lực ⃗
    F có độ lớn F=4 N , có phương chếch lên trên và hợp với phương ngang góc α = 30 0. Khi
    đó vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu trên mặt phẳng ngang. Lấy g = 10 m/s2.
    a. Chuyển động của vật là chuyển thẳng nhanh dần đều.
    b. Lực sinh công phát động là trọng lực, lực sinh công cản là lực kéo
    c. Động năng của vật giảm vì lực kéo là lực cản
    d. Lực gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động là lực kéo nên công của nó dương
    Câu 2: Người ta dùng một búa máy để đóng một cọc gỗ bằng cách đưa búa máy lên cao rồi thả rơi xuống.
    Lực do búa tác dụng vào cọc gỗ làm cọc lún sâu vào đất.
    a. Dạng năng lượng mà búa có được khi ở trên cao là động năng
    b. Trọng lực tác dụng vào búa sinh công dương khi búa rơi xuống
    c. Khi búa rơi đã chuyển hóa từ thế năng sang động năng của búa
    d. Lực tác dụng vào cọc bao gồm trọng lực của búa và lực ma sát giữa đất và cọc và trọng lực của cọc.
    Câu 3:
    Một quả bóng nhỏ khối lượng 10g được ném với vận tốc ban đầu
    theo phương nằm ngang ra khỏi mặt bàn ở độ cao
    so với
    mặt sàn (Hình 26.2). Lấy
    và bỏ qua mọi ma sát.
    a. Cơ năng của quả bóng không được bảo toàn do có lực ma sát tác dụng
    vào quả bóng
    b. Cơ năng của quả bóng có giá trị là 0, 18 J
    c. Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là một phần parabol
    d. Cơ năng tại điểm ném chuyển hóa thành động năng trong quá trình
    vật chuyển động

    Phần III. Câu trả lời ngắn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
    Câu 1. Một thác nước cao 30 m đổ xuống phía dưới 104 kg nước trong 4 giây. Lấy g = 10 m/s2, công suất
    thực hiện bởi trọng lực làm nước đổ xuống bằng bao nhiêu? ( Đơn vị: J)
    Câu 2: Một vật có khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Cho
    khi rơi được 24 m động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu? ( đơn vị: J)

    . Sau

    Câu 3: Thước AB = 120cm, trọng lượng P = 15N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung
    quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA = 40cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật
    tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?
    Dữ kiện sau đây sử dụng cho câu 4,5 6:
    Một vật có khối lượng 500 g được ném lên với vận tốc 30 m/s theo phương thẳng đứng từ độ cao 20 m so
    với đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua sức cản không khí lấy g = 10 m/s2.
    Câu 4: Cơ năng ban đầu của vật tại vị trí ném có giá trị bằng bao nhiêu?
    Câu 5: Độ cao cực đại mà vật lên được có giá trị bao nhiêu?
    Câu 6: Tại độ cao nào vật có động năng bằng thế năng?

    SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

    PHIẾU TRẢ LỜI KT 15 PHÚT
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN VẬT LÍ 10 – ĐỀ SỐ 1
    Thời gian làm bài : 45 Phút;

    (Đề có 4 trang)
    Họ và tên :…………………………………….Lớp:…………………………
    Phần I. Câu hỏi nhiều phương án lựa chọn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi chọn 1 phương án trả lời đúng
    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án
    Câu
    Đáp án
    1
    7
    13
    2
    8
    14
    3
    9
    15
    4
    10
    16
    5
    11
    17
    6
    12
    18

    Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
    Câu 1a
    Câu 1b
    Câu 1c
    Câu 1d

    Câu 2a
    Câu 2b
    Câu 2c
    Câu 2d

    Phần III. Câu trả lời ngắn
    Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
    Câu
    Đáp án
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3

    Câu 3a
    Câu 3b
    Câu 3c
    Câu 3d

    Câu
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6

    Đáp án
     
    Gửi ý kiến