Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Kim Thanh
    Ngày gửi: 05h:13' 07-10-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    Bài dự thi giáo viên dạy giỏi
    năm học 2008 - 2009
    Môn: Toán lớp 6
    Kiểm tra bài cũ
    Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào?
    Viết tập hợp Z các số nguyên?
    Kiểm tra bài cũ
    2) Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu: ">" , "<" vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
    Trên tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái sang phải:
    a. Điểm 2 nằm...... điểm 4, nên 2 ............... 4
    và viết: 2 .... 4;
    b. Điểm 5 nằm......điểm 3, nên 5......3
    và viết 5.. 3;
    c. Điểm 0 nằm........điểm 2, nên 0 ............... 2
    và viết 0 ......2.
    TIếT 42
    thứ tự trong tập hợp các số nguyên
    tiết 42: thứ tự trong tập hợp các số nguyên
    1. so sánh hai số nguyên
    * Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia.
    Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b được kí hiệu là: a < b (cũng nói b lớn hơn a, kí hiệu b > a).
    * Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
    a. Vị trí hai số nguyên trên trục số ( nằm ngang):
    a. Điểm -5 nằm ...... điểm -3, nên -5............... -3
    và viết: -5.. .-3;
    b. Điểm 2 nằm ......điểm -3, nên 2 ......... -3
    và viết 2..-3;
    c. Điểm -2 nằm ..........điểm 0, nên -2.............. 0
    và viết -2......0.
    ?2
    So sánh:
    b. Nhận xét:
    Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
    Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
    Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
    a. 2 v 7
    b. - 2 v - 7
    c. - 4 v 2
    d. - 6 v 0
    e. 4 v - 2
    g. 0 v 3
    a. 2 < 7
    b. - 2 > - 7
    c. - 4 < 2
    d. - 6 < 0
    e. 4 > - 2
    g. 0 < 3
    Số nào lớn hơn: -10 hay +1?
    +1 > -10 (vì mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất kì số nguyên âm nào)
    Bài tập
    Tìm trên trục số những số thích hợp điền vào chỗ trống:
    1. Số liền sau của 3 là: ... , số liền trước của 4 là: ..
    4
    2. Số liền sau của 0 là: ... , số liền trước của 1 là: .
    3. Số liền sau của -4 là: ... , số liền trước của -3 là: .
    1
    -3
    ( vì 3 < 4 và không có số nguyên nào nằm giữa 3 và 4)
    3
    0
    - 4
    c. Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
    ( vì 0 < 1 và không có số nguyên nào nằm giữa 0 và 1)
    ( vì -4 < -3 và không có số nguyên nào nằm giữa -4 và -3)
    Bài tập P D?NG
    Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống:
    a) Số liền trước của -2 là: ......
    b) Số liền sau của -2 là: ......
    c) .....; -2; ..... là 3 số nguyên liên tiếp.
    -1
    -3
    -3
    -1
    2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
    Khoảng cách từ điểm -3 và điểm 3 đến điểm 0 là 3 (đơn vị) ta nói giá trị tuyệt đối của -3 và 3 là 3.
    a. Khái niệm: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
    Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: ?a?
    Trên trục số (h.43):
    b. Nhận xét :
    * Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
    * Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
    * Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
    Bài tập áp dụng
    a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    >
    >
    >
    =
    ? ?a ?? 0 với mọi a ? Z.
    ?742 ?= ..; ?-1000 ?= ..
    742
    1000
    Điền dấu ">"; "<"; " = " vào ô trống dưới đây cho đúng:
    4 < 5
    -4 > -5
    -108 < - 71
    108 > 71
    1009 < 2000
    -1009 > - 2000
    =
    >
    =
    >
    b. Nhận xét:
    * Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
    * Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
    * Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
    * Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
    * Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
    ? ?a ?? 0 với mọi a ? Z.
    Ghi nhớ
    1. so sánh hai số nguyên
    Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
    Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
    Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
    Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
    Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
    Ghi nhớ
    2. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
    Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
    Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
    Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
    Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
    ? ?a ?? 0 với mọi a ? Z.
    Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
    Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
    3. Bài tập
    Bài 11 (SGK - Tr 73)
    Bài 13a (SGK - Tr 73)
    Bài 14 (SGK - Tr 73)
    Tìm x ?Z, biết: a) - 5 < x < 0
    Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 2000; - 3011; - 10.
    3 5
    - 3 - 5
    4 - 6
    10 -10
    Bài tập thêm
    Bài 1: Điền các số nguyên thích hợp vào chỗ trống:
    b. - 2 < ..... < ?- 3 ?
    -1; 0; 1; 2
    a. - 4 > ..... > - 6
    - 5
    Bài tập thêm
    Bài 2: Tìm số nguyên x biết:
    a. ?x ?= 8
    ? x = 8 hoặc x = - 8
    b. ?x ?= 11 và x > 0
    ? x = 11
    c. ?x ?= 13 và x < 0
    ? x = -13
    d. ?x ?= 0
    ? x = 0
    e. ?x ?= -2
    không có số nguyên x nào thỏa mãn.
    (Vì ?x ?? 0 với mọi x?Z)

    Trò chơi
    Luật chơi: Có 5 câu hỏi.
    Sau khi giáo viên đọc câu hỏi, mỗi đội chơi có 10 giây suy nghĩ cho một câu hỏi.
    Sau 10 giây bằng cách giơ thẻ đội nào có câu trả lời đúng sẽ được 2 điểm.
    Đội nào có câu trả lời sai được 0 điểm.
    Qua 5 câu hỏi đội nào được điểm cao nhất là đội thắng.
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    Trò chơi
    Câu 1: Trong các tập hợp số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
    a) {2; -17; 5; 1; -2; 0}
    b) {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
    c) {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
    d) {0; 1; -2; 2; 5; -17}
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    Trò chơi
    Câu 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là 3 số nguyên liên tiếp:
    a) - 6; - 7; - 8
    b) a; a + 1; a + 2 (a ? Z)
    c) b - 1 ; b; b + 1 (b ? Z)
    d) 7; 6; 4
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    Trò chơi
    Câu 3: Số nguyên âm nhỏ nhất có 2 chữ số là:
    a. - 10 b. - 95 c. - 99
    d. Không có số nguyên âm nhỏ nhất có 2 chữ số.
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    Trò chơi
    Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai?
    a. Hai số nguyên có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau.
    b. Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có số nguyên lớn nhất.
    c. Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn.
    d. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nhỏ nhất.
    0
    2
    4
    6
    8
    10
    Trò chơi
    Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?
    a) ?a? ? 0 với mọi a ? Z.
    b) ?a? = 0 khi a = 0
    c) ?a? > 0 khi a ? 0
    d) Cả 3 đáp án a, b, c đều sai.
    HU?NG D?N V? NH
    Học thuộc lí thuyết
    Lm bi tập: 12, 13b, 15 (SGK - Trang 73)
    21, 23, 24 ( SBT - Trang 57 )
    Học sinh khá, giỏi làm thêm bài tập:
    Tìm số nguyên x biết:
    a) |x| ? 5 b) 2 ? |x| ? 6
    chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến