Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    120 CÂU LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG ( CÓ ĐÁP ÁN )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 27-02-2011
    Dung lượng: 218.5 KB
    Số lượt tải: 633
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG VI :LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
    ************
    1.Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
       
    2.Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác định theo công thức
    A. ( = h( B.  C.  D. 
    3.Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
    A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử , phân tử B. cấu tạo của nguyên tử , phân tử
    C. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô
    4.Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
    A. H (chàm). B. H (tím). C. H (lam). D. H (đỏ).
    5.Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là
    A. hiện tượng bức xạ electron B. hiện tượng quang điện bên ngoài
    C. hiện tượng quang dẫn D. hiện tượng quang điện bên trong
    6.Chọn phát biểu đúng
    A. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bị bật ra .
    B. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện
    C. Ở bên trong tế bào quang điện , dòng quang điện cùng chiều với điện trường
    D. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt , hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện
    7.Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
    A. phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
    B. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt
    C. phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
    D. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích
    8.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch H( , H( , H( , H( trong dãy Banme có bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
    A. tia Rơnghen B. ánh sáng thấy được C. tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
    9.Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
    A. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện B. Điện tích của tấm kẽm không,đổi
    C. Tấml kẽm tích điện dương D. Điện tích âm của tấm kẽm mất đi
    10.Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện dựa vào
    A. hiện tượng quang dẫn B. hiện tượng quang điện
    C. hiện tượng bức xạ electron D. hiện tượng tán sắc ánh sáng
    11.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H( (lam) ứng với electron chuyển từ
    A. quỹ đạo N về quỹ đạo L B. quỹ đạo M về quỹ đạo L
    C. quỹ đạo P về quỹ đạo L D. quỹ đạo O về quỹ đạo L
    12.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H((tím) ứng với electron chuyển từ
    A. quỹ đạo N về quỹ đạo L B. quỹ đạo M về quỹ đạo L
    C. quỹ đạo P về quỹ đạo L D. quỹ đạo O về quỹ đạo L
    13.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H((chàm) ứng với electron chuyển từ
    A. quỹ đạo N về quỹ đạo L B. quỹ đạo M về quỹ đạo L
    C. quỹ đạo P về quỹ đạo L D. quỹ đạo O về quỹ đạo L
    14.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H((đỏ) ứng với electron chuyển từ
    A. quỹ đạo N về quỹ đạo L B. quỹ đạo M về quỹ đạo L
    C. quỹ đạo P về quỹ đạo L D. quỹ đạo O về quỹ đạo L
    15.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
    A. K B. L C. M D. N
    16.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
    A. K B. L C. M D. N
    17.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Banme được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
    A. K B. L C. M D. N
    18.Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận
     
    Gửi ý kiến