Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    2-ngan-hang-cau-hoi-tn-thpt-cua-bo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 06h:46' 04-04-2024
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    NGÂN HÀNG
    CÂU HỎI THI TN
    THPT CỦA BỘ

    MÔN VẬT LÍ

    Thầy Lê Văn Dũng – Sơn Trà, Đà Nẵng
    ĐT : 0939 001 662
    Email : nennguoihocgioi@gmail.com

    2020

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
    Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục trung học phổ thông
    Thời gian làm bài: 60 phút.

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 04 trang)

    Mã đề thi 368

    Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
    Số báo danh: .............................................................................
    Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.
    Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí
    vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
    1
    1
    1
    A. 1.
    B. .
    C. .
    D. .
    3
    4
    2
    Câu 2: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
    D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
    Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự
    cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V.
    Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
    A. 212,54 mA.
    B. 65,73 mA.
    C. 92,95 mA.
    D. 131,45 mA.
    Câu 4: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta
    thường dùng rôto có nhiều cặp cực. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực
    quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của rôto là
    A. 2.
    B. 1.
    C. 6.
    D. 4.
    Câu 5: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.
    B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
    C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
    D. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
    Câu 6: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0, 40 μm. Ánh sáng này có màu
    A. đỏ.
    B. vàng.
    C. tím.
    D. lục.
    Câu 7: Đặt điện áp u = 100 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω,
    cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức
    π
    u L = 200 cos(100πt + ) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
    2
    A. 200 W.
    B. 400 W.
    C. 300 W.
    D. 100 W.
    94
    1
    Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân 01 n + 235
    92 U → 38 Sr + X + 2 0 n. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
    A. 54 prôtôn và 86 nơtron.
    B. 86 prôtôn và 54 nơtron.
    C. 54 prôtôn và 140 nơtron.
    D. 86 prôtôn và 140 nơtron.
    Câu 9: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0, 40 μm. Phôtôn của ánh sáng này mang
    năng lượng
    A. 4,97.10−17 J.
    B. 4,97.10−18 J.
    C. 4,97.10−19 J.
    D. 4,97.10−20 J.

    12
    6

    Câu 10: Khi so sánh hạt nhân
    A. Điện tích của hạt nhân
    B. Số nuclôn của hạt nhân

    12
    6

    C và hạt nhân

    14
    6

    C, phát biểu nào sau đây đúng?

    C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân

    12
    6

    C bằng số nuclôn của hạt nhân

    14
    6

    14
    6

    C.

    C.
    Trang 1/4 - Mã đề thi 368

    C. Số prôtôn của hạt nhân

    12
    6

    C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân

    D. Số nơtron của hạt nhân

    12
    6

    C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân

    14
    6

    C.

    14
    6

    C.

    Câu 11: Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng
    với phương trình u O = 4cos 20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
    40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại
    điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là
    π
    π
    A. u M = 4 cos(20πt + ) (cm).
    B. u M = 4 cos(20πt − ) (cm).
    4
    2
    π
    π
    C. u M = 4 cos(20πt + ) (cm).
    D. u M = 4 cos(20πt − ) (cm).
    2
    4
    Câu 12: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời
    3
    số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị
    gian 10 ngày có
    4
    phóng xạ này là
    A. 2,5 ngày.
    B. 5 ngày.
    C. 7,5 ngày.
    D. 20 ngày.
    Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ
    điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
    π
    so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây. Hệ
    Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha
    4
    số công suất của đoạn mạch là
    A. 0,866.
    B. 0,924.
    C. 0,707.
    D. 0,999.
    Câu 14: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát
    ra phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử
    phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K,
    nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng
    A. 95,7 nm.
    B. 102,7 nm.
    C. 309,1 nm.
    D. 534,5 nm.
    Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
    Sóng điện từ và sóng cơ
    A. đều tuân theo quy luật phản xạ.
    B. đều tuân theo quy luật giao thoa.
    C. đều mang năng lượng.
    D. đều truyền được trong chân không.
    Câu 16: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động
    theo phương thẳng đứng với phương trình u A = u B = 4 cos100πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc
    độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm
    M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha
    với nguồn A. Khoảng cách MA nhỏ nhất là
    A. 6,4 cm.
    B. 7,0 cm.
    C. 5,6 cm.
    D. 8,0 cm.
    Câu 17: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều
    dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hoà, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20
    dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi
    học sinh làm thí nghiệm bằng
    A. 9,847 m/s2.
    B. 9,874 m/s2.
    C. 9,748 m/s2.
    D. 9,783 m/s2.
    Câu 18: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 µH và tụ
    điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của
    mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của
    hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị
    A. 11,2 nF.
    B. 11,2 pF.
    C. 10,2 nF.
    D. 10,2 pF.
    Câu 19: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
    B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
    C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
    Trang 2/4 - Mã đề thi 368

    D. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
    Câu 20: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
    Máy biến áp này có tác dụng
    A. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    B. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
    C. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    D. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
    Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Biết trong
    mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = π2 m/s2.
    Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là
    A. 4 cm.
    B. 16 cm.
    C. 32 cm.
    D. 8 cm.
    Câu 22: Phản ứng phân hạch
    A. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.
    B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
    C. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    D. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.
    Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của
    đoạn mạch không phụ thuộc vào
    A. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
    B. điện trở thuần của đoạn mạch.
    C. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
    D. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
    Câu 24: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
    A. cường độ âm.
    B. mức cường độ âm. C. biên độ.
    D. tần số.
    Câu 25: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10−19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần
    lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì
    A. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.
    B. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.
    C. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.
    D. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
    Câu 26: Gọi nc, nv và nℓ lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và
    lục. Hệ thức nào sau đây đúng?
    A. nℓ > nc > nv.
    B. nc > nℓ > nv.
    C. nc > nv > nℓ.
    D. nv > nℓ > nc.
    Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω
    mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 96 V. Giá trị của C là
    3.10−4
    2.10−4
    2.10−4
    3.10 −4
    A.
    F.
    B.
    F.
    C.
    F.
    D.
    F.

    π


    Câu 28: Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây
    một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi
    hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
    A. 55 Ω.
    B. 38 Ω.
    C. 49 Ω.
    D. 52 Ω.
    Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos2πft (với U0 và f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc
    nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều chỉnh biến
    trở R tới giá trị R0 để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Cường độ hiệu dụng của dòng
    điện chạy qua mạch khi đó bằng
    U0
    U0
    2U 0
    U
    .
    A.
    B.
    C. 0 .
    D.
    .
    .
    2R 0
    R0
    R0
    2R 0
    Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng
    λ1 = 0,60 μm thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm.
    Trang 3/4 - Mã đề thi 368

    Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm.
    Bước sóng λ2 là
    A. 0,52 μm.
    B. 0,45 μm.
    C. 0,75 μm.
    D. 0,48 μm.
    Câu 31: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
    B. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
    C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.
    D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
    Câu 32: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
    A. Loa.
    B. Mạch khuếch đại âm tần.
    C. Mạch biến điệu.
    D. Mạch tách sóng.
    Câu 33: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
    B. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
    C. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
    D. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
    Câu 34: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của
    sóng trên dây là
    A. 2 m.
    B. 0,25 m.
    C. 1 m.
    D. 0,5 m.
    Câu 35: Một vật dao động điều hoà với chu kì 2 s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là
    lúc vật có li độ −2 2 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng với tốc độ 2π 2 cm/s. Phương
    trình dao động của vật là

    π
    A. x = 4cos(πt − ) (cm).
    B. x = 2 2cos( πt − ) (cm).
    4
    4
    π

    C. x = 4cos(πt + ) (cm).
    D. x = 4cos(πt + ) (cm).
    4
    4
    Câu 36: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân
    2

    12
    6

    C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và

    11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân
    A. 92,22 MeV.
    B. 7,68 MeV.
    C. 46,11 MeV.

    12
    6

    C là
    D. 94,87 MeV.

    Câu 37: Đặt điện áp u = 200 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100 Ω
    1
    và cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
    π
    π
    π
    A. i = 2 2cos(100πt − ) (A).
    B. i = 2cos(100πt + ) (A).
    4
    4
    π
    π
    C. i = 2cos(100πt − ) (A).
    D. i = 2 2cos(100πt + ) (A).
    4
    4
    Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn
    quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có
    A. vân tối thứ 5.
    B. vân sáng bậc 5.
    C. vân tối thứ 6.
    D. vân sáng bậc 6.
    Câu 39: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình
    π
    π
    lần lượt là: x1 = 7cos(20t − ) và x 2 = 8cos(20t − ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi qua
    2
    6
    vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng
    A. 10 cm/s.
    B. 1 m/s.
    C. 10 m/s.
    D. 1 cm/s.
    Câu 40: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai
    π
    điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau bằng
    3
    A. 5 cm.
    B. 20 cm.
    C. 10 cm.
    D. 60 cm.
    ---------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 368

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
    Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục trung học phổ thông
    Thời gian làm bài: 60 phút.

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 04 trang)

    Mã đề thi 157

    Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
    Số báo danh: .............................................................................
    Cho biết: hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s;

    1eV = 1,6.10−19 J.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
    Câu 1: Cho khối lượng của hạt nhân 31T; hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và 1,0087 u.
    Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là
    A. 8,01 eV/nuclôn.
    B. 2,67 MeV/nuclôn.
    C. 2,24 MeV/nuclôn.
    D. 6,71 eV/nuclôn.
    Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo A dao động điều hoà với chu
    kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo
    A.

    T
    .
    2

    B.

    A
    dao động điều hoà với chu kì
    2

    2T.

    C. 2T.

    D.

    T
    .
    2

    Câu 3: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I
    theo công thức:
    A. I 0 =

    I
    .
    2

    B. I0 = 2I.

    C. I0 = I 2.

    D. I0 =

    I
    .
    2

    Câu 4: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản
    của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    π⎞

    ⎟ ( mA ) .
    2⎠

    π⎞

    C. i = 6 cos ⎜ 2000t − ⎟ ( A ) .
    2⎠


    π⎞

    ⎟ ( mA ) .
    2⎠

    π⎞

    D. i = 6 cos ⎜ 2000t + ⎟ ( A ) .
    2⎠


    A. i = 6 cos ⎜ 2000t −

    B. i = 6 cos ⎜ 2000t +

    Câu 5: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

    π⎞
    2π ⎞


    x1 = 3cos ⎜ ωt + ⎟ ( cm ) và x 2 = 4 cos ⎜ ωt − ⎟ ( cm ) . Biên độ dao động của vật là
    3 ⎠
    3⎠


    A. 5 cm.
    B. 1 cm.
    C. 3 cm.
    D. 7 cm.
    Câu 6: Đặt điện áp u = U 0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
    điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C (với R, L, C không đổi). Khi thay
    đổi ω để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức đúng là:
    A. ω2 LC − 1 = 0.
    B. ω2 LCR − 1 = 0.
    C. ωLC − 1 = 0.
    D. ω2 LC − R = 0.
    Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động
    điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi
    khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có
    biên độ cực đại là
    A. 7.
    B. 6.
    C. 8.
    D. 9.




    Câu 8: Đặt điện áp u = 200 2 cos ⎜100πt +

    π⎞
    1
    H. Biểu
    ⎟ (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
    3⎠
    π

    thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là




    A. i = 2 2 cos ⎜ 100πt +

    π⎞
    ⎟ (A).
    3⎠




    B. i = 2 cos ⎜ 100πt +

    π⎞
    ⎟ ( A ).
    3⎠

    Trang 1/4 - Mã đề thi 157




    C. i = 2 cos ⎜ 100πt −

    π⎞
    ⎟ ( A ).
    6⎠




    D. i = 2 2 cos ⎜ 100πt −

    π⎞
    ⎟ (A ).
    6⎠

    Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn
    cảm thuần có độ tự cảm

    10−4
    1
    F. Để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt
    H và tụ điện có điện dung
    π


    cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng
    A. 150 Ω.
    B. 100 Ω.
    C. 75 Ω.
    D. 50 Ω.
    Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
    B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
    C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
    D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
    Câu 11: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức Φ = Φ 0 cosωt (với Φ0 và ω không

    đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E 0 cos ( ωt + ϕ ) . Giá trị của ϕ là
    B. −

    A. 0.

    π
    .
    2

    C. π.

    D.

    π
    .
    2

    Câu 12: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân
    của chất phóng xạ này đã bị phân rã là
    A. 0,750 N0.
    B. 0,250 N0.
    C. 0,125 N0.
    D. 0,875 N0.
    Câu 13: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm. Tần số của ánh sáng này là
    A. 2.1014 Hz.
    B. 5.1011 Hz.
    C. 5.1014 Hz.
    D. 2.1011 Hz.
    Câu 14: Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1,
    n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là
    A. n1, n2, n3, n4.
    B. n4, n2, n3, n1.
    C. n4, n3, n1, n2.
    D. n1, n4, n2, n3.
    Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho
    nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài
    dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A
    A. tăng 0,1%.
    B. tăng 1%.
    C. giảm 1%.
    D. giảm 0,1%.
    Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc).
    Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số:
    A. f =

    60p
    .
    n

    B. f = np.

    C. f =

    np
    .
    60

    D. f =

    60n
    .
    p

    Câu 17: Dao động của con lắc đồng hồ là
    A. dao động cưỡng bức.
    B. dao động tắt dần.
    C. dao động điện từ.
    D. dao động duy trì.
    Câu 18: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.
    Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
    U0. Hệ thức đúng là:
    A. U 0 = I0

    C
    .
    L

    B. I0 = U 0 LC .

    C. I0 = U 0

    C
    .
    L

    D. U 0 = I0 LC .

    Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Gọi i là khoảng vân, trên màn quan sát,
    vân tối gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng
    A. 2i.

    B.

    i
    .
    2

    C.

    i
    .
    4

    D. i.

    Câu 20: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
    A. là âm nghe được.
    B. là siêu âm.
    C. truyền được trong chân không.
    D. là hạ âm.
    Câu 21: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng
    A. cảm ứng điện từ.
    B. quang điện trong.
    C. phát xạ nhiệt êlectron.
    D. quang – phát quang.
    Câu 22: Đặt điện áp u = 310cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một đoạn mạch. Kể từ thời điểm t = 0,
    điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này đạt giá trị 155 V lần đầu tiên tại thời điểm

    Trang 2/4 - Mã đề thi 157

    A.

    1
    s.
    120

    B.

    1
    s.
    300

    C.

    1
    s.
    60

    D.

    1
    s.
    600

    Câu 23: Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
    B. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
    C. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
    D. Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.
    Câu 24: Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R
    xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng một máy
    biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là
    A. 100.
    B. 10.
    C. 50.
    D. 40.
    Câu 25: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên tử
    chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0. Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp
    thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng
    A. 11r0.
    B. 10r0.
    C. 12r0.
    D. 9r0.
    Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ
    O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ

    A
    và đang chuyển động theo chiều
    2

    dương. Phương trình dao động của vật là




    A. x = A cos ⎜ ωt −

    π⎞
    π⎞
    π⎞
    π⎞



    ⎟ . B. x = A cos ⎜ ωt − ⎟ . C. x = A cos ⎜ ωt + ⎟ . D. x = A cos ⎜ ωt + ⎟ .
    3⎠
    4⎠
    4⎠
    3⎠




    Câu 27: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,26 μm. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại này là
    A. 7,20 eV.
    B. 1,50 eV.
    C. 4,78 eV.
    D. 0,45 eV.
    Câu 28: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.
    B. Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.
    C. Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
    D. Tia X có khả năng đâm xuyên.
    210
    A
    A
    Câu 29: Hạt nhân Pôlôni 210
    84 Po phóng xạ α theo phương trình 84 Po → α + Z X. Hạt nhân Z X có
    A. 84 prôtôn và 210 nơtron.
    B. 124 prôtôn và 82 nơtron.
    C. 82 prôtôn và 124 nơtron.
    D. 210 prôtôn và 84 nơtron.
    Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng
    của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
    A. 10 cm.
    B. – 5 cm.
    C. 0 cm.
    D. 5 cm.
    Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 µm. Khoảng cách giữa
    hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng
    cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 6 là
    A. 6,50 mm.
    B. 0,65 mm.
    C. 7,80 mm.
    D. 0,78 mm.
    Câu 32: Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài. Đầu O của sợi dây dao động với phương trình
    u = 4cos 20πt ( cm ) (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là
    0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng
    A. 2 2 cm.
    B. − 2 2 cm.
    C. 4 cm.
    D. – 4 cm.
    ________________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN [8 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
    Câu 33: Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75 µm bằng
    A. 2,65 eV.
    B. 1,66 eV.
    C. 2,65 MeV.
    D. 1,66 MeV.
    Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều
    hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của
    vật có độ lớn là
    A. 20 3π cm/s.

    B. 10π cm/s.

    Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: He +
    4
    2

    A.

    30
    15

    P.

    B.

    31
    15

    P.

    27
    13

    D. 10 3π cm/s.

    C. 20π cm/s.

    Al → X + n. Hạt nhân X là
    A
    Z

    1
    0

    C.

    A
    Z

    16
    8

    O.

    D.

    23
    11

    Na.

    Trang 3/4 - Mã đề thi 157

    Câu 36: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để cường độ dòng
    điện này bằng không là
    A.

    1
    s.
    100

    B.

    1
    s.
    50

    C.

    1
    s.
    200

    D.

    1
    s.
    150

    Câu 37: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường độ âm tại
    điểm đó tăng
    A. 107 lần.
    B. 106 lần.
    C. 105 lần.
    D. 103 lần.
    Câu 38: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
    B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không.
    C. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.
    D. Sóng ngắn có mang năng lượng.
    Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
    khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn
    quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng
    A. 0,57 µm.
    B. 0,60 µm.
    C. 1,00 µm.
    D. 0,50 µm.
    Câu 40: Đặt điện áp u = 220 2cos100πt ( V ) vào hai đầu một điện trở thuần thì công suất điện tiêu thụ của
    điện trở là 1100W. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là
    A. i = 10cos100πt (A).
    B. i = 5cos100πt (A).
    C. i = 5 2cos100πt (A).
    D. i = 10 2cos100πt (A).
    ____________________________________________________________________________________
    B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
    Câu 41: Theo thuyết tương đối, độ chênh lệch giữa khối lượng tương đối tính của một vật chuyển động với tốc
    độ v và khối lượng nghỉ m0 của nó là

    ⎛ c2 − v2



    c
    + 1⎟ .
    + 1⎟ . B. m 0 ⎜
    2
    2


    c
    ⎝ c −v




    A. m 0 ⎜

    ⎛ c2 − v2



    c
    − 1⎟ .
    − 1⎟ . D. m 0 ⎜
    2
    2


    c
    ⎝ c −v




    C. m 0 ⎜

    Câu 42: Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào catôt của một tế bào quang điện thì động năng ban đầu cực đại của
    êlectron quang điện là Wđ. Nếu chiếu vào catôt đó bằng bức xạ khác có tần số f2 = 2f1 thì động năng ban đầu
    cực đại của êlectron quang điện
    A. tăng thêm một lượng bằng hf1.
    B. giảm đi một lượng bằng 2hf1.
    C. giảm đi một lượng bằng hf1.
    D. tăng thêm một lượng bằng 2hf1.
    Câu 43: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định Δ. Biết vật quay được 50 vòng trong 6,28 s và có
    momen quán tính đối với trục Δ là 0,25 kg.m2. Momen động lượng của vật này đối với trục Δ bằng
    A. 25,0 kg.m2/s.
    B. 8,5 kg.m2/s.
    C. 4,5 kg.m2/s.
    D. 12,5 kg.m2/s.
    Câu 44: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 200 N.m. Biết momen
    quán tính của vật đối với trục Δ là 5 kg.m2. Gia tốc góc của vật là
    A. 40 rad/s2.
    B. 25 rad/s2.
    C. 50 rad/s2.
    D. 20 rad/s2.
    Câu 45: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định, nếu tổng momen lực tác dụng lên vật đối với trục đó
    bằng không thì tiếp theo vật sẽ
    A. quay đều.
    B. quay nhanh dần đều.
    C. dừng lại.
    D. quay chậm dần đều.
    Câu 46: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác
    định. Biết tần số dao động riêng của mạch là f. Để tần số dao động riêng của mạch bằng 2f thì phải thay tụ điện
    trên bằng một tụ điện có điện dung là
    A.

    C
    .
    2

    B. 2C.

    C.

    C
    .
    4

    D. 4C.

    Câu 47: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, khi giảm tốc độ quay của rôto xuống hai lần thì tần số
    của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây
    A. tăng hai lần.
    B. tăng bốn lần.
    C. giảm bốn lần.
    D. giảm hai lần.
    Câu 48: Một đĩa tròn đang quay đều quanh một trục cố định Δ. Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 2 lần thì động
    năng quay của nó quanh trục Δ
    A. tăng 4 lần.
    B. tăng 2 lần.
    C. giảm 4 lần.
    D. giảm 2 lần.
    ---------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 157

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012
    Môn thi: VẬT LÍ - Giáo dục trung học phổ thông
    Thời gian làm bài: 60 phút.
    Mã đề thi 417

    Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
    Số báo danh: .............................................................................
    Cho hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s,
    1u = 931,5 MeV/c 2 , độ lớn điện tích nguyên tố e = 1, 6.10−19 C, khối lượng êlectron m = 9,1.10−31 kg.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
    Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
    A. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
    B. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
    C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
    D. động năng của chất điểm giảm.
    Câu 2: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
    A. Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc,...
    B. Tia tử ngoại là dòng các êlectron có động năng lớn.
    C. Tia tử ngoại làm đen kính ảnh.
    D. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.
    Câu 3: Sóng âm không truyền được trong
    A. chất khí.
    B. chất rắn.
    C. chân không.
    D. chất lỏng.
    Câu 4: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
    B. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
    C. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
    D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
    Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 µm, khoảng
    cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Khoảng
    cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là
    A. 0,45 mm.
    B. 0,50 mm.
    C. 0,25 mm.
    D. 0,75 mm.
    Câu 6: Đặt điện áp u = 120 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 150 Ω,
    2
    200
    tụ điện có điện dung
    µF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
    H. Biểu thức cường độ dòng điện
    π
    π
    trong đoạn mạch là
    π
    π
    A. i = 1,8cos(100πt − ) (A).
    B. i = 0,8cos(100πt + ) (A).
    4
    4
    π
    π
    C. i = 1,8cos(100πt + ) (A).
    D. i = 0,8cos(100πt − ) (A).
    4
    4
    Câu 7: Đồng vị X là một chất phóng xạ, có chu kì bán rã T. Ban đầu có một mẫu chất X nguyên chất,
    hỏi sau bao lâu số hạt nhân đã phân rã bằng một nửa số hạt nhân X còn lại?
    A. 2T.
    B. 0,58T.
    C. 0,71T.
    D. T.
    Câu 8: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ
    đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là
    A. 4r0.
    B. 25r0.
    C. 16r0.
    D. 9r0.
    Câu 9: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với
    3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
    A. 40 m/s.
    B. 20 m/s.
    C. 200 m/s.
    D. 400 m/s.
    Trang 1/4 - Mã đề thi 417

    Câu 10: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và
    N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa
    hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
    U
    N + N2
    U
    N + N2
    U
    N
    U
    N
    B. 1 = 1
    C. 1 = 2 .
    D. 1 = 1 .
    A. 1 = 1
    .
    .
    U2
    N2
    U2
    N1
    U 2 N1
    U2 N2
    Câu 11: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
    π
    e = 220 2cos(100πt + ) (V) (t tính bằng s). Chu kì của suất điện động này là
    3
    A. 0,01 s.
    B. 314 s.
    C. 50 s.
    D. 0,02 s.
    Câu 12: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động
    xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từng đôi một là

    π
    π

    B. .
    C.
    .
    D.
    .
    A. .
    2
    2
    3
    3
    Câu 13: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt,...
     
    Gửi ý kiến