Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
acid sulfuric và muối sunfate

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lan
Ngày gửi: 11h:43' 19-12-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 625
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lan
Ngày gửi: 11h:43' 19-12-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 625
Số lượt thích:
0 người
Tlamn: BÀI 8:
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SUNFATE
DƯỢC PHẨM
CHẤT GIẶT
RỬA
H2SO4
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
THUỐC TRỪ
SÂU
PHÂN BÓN
HÓA HỌC
hadan1110@gmail.com
TƠ SỢI
2
I.SULFURIC ACID
1. Cấu tạo phân tử:
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Là chất lỏng, sánh như dầu.
H2SO4 đặc tan vô hạn trong
nước và toả nhiều nhiệt.
3. Quy tắc an toàn:
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4
đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc
vào H2O
Cách pha loãng axit sulfuric acid đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
NGƯỜI BỊ BỎNG DO SULFURIC ACID
4. Tính chất hóa học:
a. Dung dịch sulfuric acid loãng:
sulfuric
acid
loãng có
đầy đủ
tính chất
chung
của một
axit
- Làm quì tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
- Tác dụng với muối của axit yếu
hoặc dễ bay hơi.
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
1
9
- Tác dụng với kim loại hoạt động (kim loại
đứng trước H trong dãy điện hóa):
H2SO4loãng + Fe FeSO4 + H2
H2SO4loãng + Cu
1
10
b. Dung dịch sulfuric acid đặc
*Tính oxi hóa mạnh: H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim
loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất
(KBr, FeO…)
Tác dụng với kim loại
0
+6
t0
+2
+4
Cu + 2H2SO4đ → CuSO4 + SO2 ↑+ 2H2O
Màu xanh lam
H2SO4 đặc
M
→
(Trừ Pt, Au)
Lưu ý!!!
M2(SO4)n + SO2↑, S, H2S↑ + H2O
n là hóa trị cao nhất
Axit sunfuric đặc, nguội làm thụ động một số
kim loại như: Cr, Fe, Al…
1
11
Tác dụng với phi kim và hợp chất:
to
-1
+6
2KBr + 2H2SO4đ →
0
+4
Br2 + SO2 + K2SO4 + 2H2O
•
Tính háo nước
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối
hiđrat…
13
H2SO4 tiếp xúc với da thịt sẽ
gây bỏng nặng, vì vậy khi sử
dụng phải hết sức cẩn thận.
DƯỢC PHẨM
CHẤT GIẶT
RỬA
5. ỨNG
DỤNG CỦA
H2SO4
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
THUỐC TRỪ
SÂU
PHÂN BÓN
HÓA HỌC
hadan1110@gmail.com
TƠ SỢI
15
6. SẢN XUẤT :
Phương pháp sản xuất trong công
nghiệp?
Quá trình sản xuất được tiến hành theo
bao nhiêu công đoạn chính?
II. MUỐI SULFATE
1. Ứng dụng:
Sản xuất thạch cao
CuSO4.5H2
O (phèn xanh)
CuSO4.5H2
O (phèn xanh)
Thuốc trừ nấm Boocđô
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
2. Nhận biết:
- Thuốc thử: dùng dung dịch muối bari hoặc
dung dịch Ba(OH)2
- Hiện tượng: tạo kết tủa trắng BaSO4 bền
(không tan trong axit, bazơ)
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl
Na2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4 ↓+ 2NaOH
Trắng
SULFURIC ACID VÀ MUỐI SUNFATE
DƯỢC PHẨM
CHẤT GIẶT
RỬA
H2SO4
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
THUỐC TRỪ
SÂU
PHÂN BÓN
HÓA HỌC
hadan1110@gmail.com
TƠ SỢI
2
I.SULFURIC ACID
1. Cấu tạo phân tử:
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Là chất lỏng, sánh như dầu.
H2SO4 đặc tan vô hạn trong
nước và toả nhiều nhiệt.
3. Quy tắc an toàn:
HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4
đặc.
Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc
vào H2O
Cách pha loãng axit sulfuric acid đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
NGƯỜI BỊ BỎNG DO SULFURIC ACID
4. Tính chất hóa học:
a. Dung dịch sulfuric acid loãng:
sulfuric
acid
loãng có
đầy đủ
tính chất
chung
của một
axit
- Làm quì tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
- Tác dụng với muối của axit yếu
hoặc dễ bay hơi.
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
1
9
- Tác dụng với kim loại hoạt động (kim loại
đứng trước H trong dãy điện hóa):
H2SO4loãng + Fe FeSO4 + H2
H2SO4loãng + Cu
1
10
b. Dung dịch sulfuric acid đặc
*Tính oxi hóa mạnh: H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim
loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất
(KBr, FeO…)
Tác dụng với kim loại
0
+6
t0
+2
+4
Cu + 2H2SO4đ → CuSO4 + SO2 ↑+ 2H2O
Màu xanh lam
H2SO4 đặc
M
→
(Trừ Pt, Au)
Lưu ý!!!
M2(SO4)n + SO2↑, S, H2S↑ + H2O
n là hóa trị cao nhất
Axit sunfuric đặc, nguội làm thụ động một số
kim loại như: Cr, Fe, Al…
1
11
Tác dụng với phi kim và hợp chất:
to
-1
+6
2KBr + 2H2SO4đ →
0
+4
Br2 + SO2 + K2SO4 + 2H2O
•
Tính háo nước
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối
hiđrat…
13
H2SO4 tiếp xúc với da thịt sẽ
gây bỏng nặng, vì vậy khi sử
dụng phải hết sức cẩn thận.
DƯỢC PHẨM
CHẤT GIẶT
RỬA
5. ỨNG
DỤNG CỦA
H2SO4
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
THUỐC TRỪ
SÂU
PHÂN BÓN
HÓA HỌC
hadan1110@gmail.com
TƠ SỢI
15
6. SẢN XUẤT :
Phương pháp sản xuất trong công
nghiệp?
Quá trình sản xuất được tiến hành theo
bao nhiêu công đoạn chính?
II. MUỐI SULFATE
1. Ứng dụng:
Sản xuất thạch cao
CuSO4.5H2
O (phèn xanh)
CuSO4.5H2
O (phèn xanh)
Thuốc trừ nấm Boocđô
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
2. Nhận biết:
- Thuốc thử: dùng dung dịch muối bari hoặc
dung dịch Ba(OH)2
- Hiện tượng: tạo kết tủa trắng BaSO4 bền
(không tan trong axit, bazơ)
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl
Na2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4 ↓+ 2NaOH
Trắng
 






Các ý kiến mới nhất