Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    acid sulfuric và muối sunfate

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lan
    Ngày gửi: 11h:43' 19-12-2023
    Dung lượng: 4.2 MB
    Số lượt tải: 625
    Số lượt thích: 0 người
    Tlamn: BÀI 8:
    SULFURIC ACID VÀ MUỐI SUNFATE

    DƯỢC PHẨM

    CHẤT GIẶT
    RỬA

    H2SO4

    SƠN MÀU

    CHẤT DẺO

    THUỐC TRỪ
    SÂU

    PHÂN BÓN
    HÓA HỌC
    hadan1110@gmail.com

    TƠ SỢI
    2

    I.SULFURIC ACID
    1. Cấu tạo phân tử:

    2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

     Là chất lỏng, sánh như dầu.
     H2SO4 đặc tan vô hạn trong
    nước và toả nhiều nhiệt.

    3. Quy tắc an toàn:
    HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÁCH PHA LOÃNG SAU

    Cách 1: Rót H2O vào H2SO4
    đặc.

    Cách 2: Rót từ từ H2SO4 đặc
    vào H2O

    Cách pha loãng axit sulfuric acid đặc

    Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
    khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
    tuyệt đối không làm ngược lại.

    NGƯỜI BỊ BỎNG DO SULFURIC ACID

    4. Tính chất hóa học:
    a. Dung dịch sulfuric acid loãng:

    sulfuric
    acid
    loãng có
    đầy đủ
    tính chất
    chung
    của một
    axit

    - Làm quì tím hóa đỏ.
    - Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
    2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
    - Tác dụng với muối của axit yếu
    hoặc dễ bay hơi.
    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
    1

    9

    - Tác dụng với kim loại hoạt động (kim loại
    đứng trước H trong dãy điện hóa):

    H2SO4loãng + Fe  FeSO4 + H2
    H2SO4loãng + Cu 

    1

    10

    b. Dung dịch sulfuric acid đặc
    *Tính oxi hóa mạnh: H2SO4 đặc oxi hóa được hầu hết các kim
    loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất
    (KBr, FeO…)
     Tác dụng với kim loại
    0

    +6

    t0

    +2

    +4

    Cu + 2H2SO4đ → CuSO4 + SO2 ↑+ 2H2O
    Màu xanh lam

    H2SO4 đặc

    M

    (Trừ Pt, Au)
    Lưu ý!!!

    M2(SO4)n + SO2↑, S, H2S↑ + H2O
    n là hóa trị cao nhất

    Axit sunfuric đặc, nguội làm thụ động một số
    kim loại như: Cr, Fe, Al…

    1

    11

     Tác dụng với phi kim và hợp chất:
    to

    -1

    +6

    2KBr + 2H2SO4đ →

    0

    +4

    Br2 + SO2 + K2SO4 + 2H2O



    Tính háo nước
    H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối
    hiđrat…

    13

    H2SO4 tiếp xúc với da thịt sẽ
    gây bỏng nặng, vì vậy khi sử
    dụng phải hết sức cẩn thận.

    DƯỢC PHẨM

    CHẤT GIẶT
    RỬA

    5. ỨNG
    DỤNG CỦA
    H2SO4
    SƠN MÀU

    CHẤT DẺO

    THUỐC TRỪ
    SÂU

    PHÂN BÓN
    HÓA HỌC
    hadan1110@gmail.com

    TƠ SỢI
    15

    6. SẢN XUẤT :
    Phương pháp sản xuất trong công
    nghiệp?
    Quá trình sản xuất được tiến hành theo
    bao nhiêu công đoạn chính?

    II. MUỐI SULFATE
    1. Ứng dụng:

    Sản xuất thạch cao

    CuSO4.5H2
    O (phèn xanh)

    CuSO4.5H2
    O (phèn xanh)

    Thuốc trừ nấm Boocđô

    4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4

    2. Nhận biết:
    - Thuốc thử: dùng dung dịch muối bari hoặc
    dung dịch Ba(OH)2
    - Hiện tượng: tạo kết tủa trắng BaSO4 bền
    (không tan trong axit, bazơ)

    H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl
    Na2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4 ↓+ 2NaOH
    Trắng
     
    Gửi ý kiến