Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 42 Bai 29 ANKEN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Song Toàn
    Ngày gửi: 22h:22' 22-06-2014
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 713
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP
    11B5
    CHÀO
    MỪNG
    QUÝ
    THẦY CÔ
    ĐẾN
    DỰ GiỜ
    Chương 6: Hiđrocacbon không no
    Tiết 42
    Bài 29
    ANKEN
    Nội dung bài
    Khái niệm về hiđrocacbon không no
    I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    1. Dãy đồng đẳng anken:
    2. Đồng phân
    3. Danh pháp
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    IV. Điều chế
    V. Ứng dụng
    Khái niệm về hiđrocacbon không no
    Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba CC hoặc cả 2 loại liên kết đó.
    -Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C.
    Ankin là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba CC.
    Ankađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi C=C.
    I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
    1. Dãy đồng đẳng anken
    C2H4 (CH2=CH2),
    Etilen
    C3H6,
    C4H8,
    C5H10,…
    CnH2n (n2)
    Dãy đồng đẳng anken hay olefin
    CTPT dạng tổng quát
    Dựa vào ĐN đồng đẳng
    tìm 3 chất trong dãy đồng đẳng etilen?
    2. Đồng phân
    a. Đồng phân cấu tạo:

    Từ C4H8 trở đi, anken có:
    + đồng phân vị trí liên kết đôi
    + đồng phân mạch cacbon.
    Ví dụ: Viết các đồng phân anken có CTPT là C4H8
    Có bao nhiêu loại đồng phân?
    C2H4
    C3H6
    Không có đồng phân anken
    Anken C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo

    1
    2
    b. Đồng phân hình học
    Ví dụ:
    But-2-en
    Có 2 đồng phân hình học:

     Điều kiện để có đồng phân hình học

    b

    a
    e

    d
    Vậy đp hình học có:
    cùng CTPT
    cùng cấu tạo,
    chỉ khác về phân bố trong không gian
    a # b
    d # e
    3. Danh pháp
    a) Tên thông thường
    Gọi như ankan có cùng số C nhưng
    đổi AN thành ILEN
    VD:
    C2H4
    etilen
    C3H6
    propilen
    C4H8
    butilen
    b) Tên thay thế
    Gọi như ankan có cùng số C nhưng đổi AN thành EN
    * Đối với anken không phân nhánh:
    VD:
    - Từ 4C trở đi có thêm số chỉ vị trí của liên kết đôi
    VD:
    C2H4
    eten
    C3H6
    propen
    Một số tên thay thế khác
    * Đối với anken mạch có nhánh:
    Tên thay thế =
    Lưu ý:
    Đánh số ưu tiên gần liên kết đôi hơn
    Tên nhánh gọi theo thứ tự vần chữ cái
    Mạch chính dài nhất chứa liên kết đôi
    VD:
    3-metylbut-1-en
    1
    2
    3
    4
    Bài tập ứng dụng
    1. Gọi tên thay thế:
    a) CH2=CHCH2CH2CH3
    b) CH2CH=CH2CH2CH3
    c)

    d)

    e)
    Pent-1-en
    Pent-2-en
    2-metylbut-1-en
    2-metylbut-2-en
    3-metylbut-1-en
    II. Tính chất vật lí
    - Ở điều kiện thường các anken:
    + C2H4 đến C4H8 là chất khí
    + từ C5H10 trở đi ở thể lỏng hoặc rắn.
    Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
    Các anken đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
    Củng cố
    1) Viết CTCT các anken sau:
    but-1-en
    But-2-en
    2-metylpropen


    Hex-2-en
    2,3-đimetylbut-1-en
    CH3-CH=CH-CH2-CH2-CH3
    Dặn dò
    Về nhà học bài theo các câu hỏi:
    Thế nào là hiđrocacbon không no? Anken là gì? Viết CTPT dạng tổng quát và nêu tính chất vật lí của anken?
    Anken có mấy loại đồng phân? Kể ra? Viết và gọi tên tất cả các đồng phân anken có CTPT là C4H8, C5H10?
    Làm các bài tập: 1, 2, 3 trang 45 tài liệu hoá 11
    CẢM
    ƠN
    QUÝ
    THẦY

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓