Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP HÓA 9 CHƯƠNG 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:04' 28-02-2009
    Dung lượng: 400.0 KB
    Số lượt tải: 1935
    Số lượt thích: 0 người
    Chương V
    dẫn xuất của hiđroCacbon. polime
    A- Kiến thức trọng tâm
    I. Hợp chất hữu cơ có oxi
    1. Rượu
    a) Khái niệm
    Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết với gốc hiđrocacbon (gốc hiđrocacbon là phần còn lại của phân tử hiđrocacbon sau khi bớt đi 1 hay một số nguyên tử hiđro).
    b) Rượu điển hình
    Rượu etylic : C2H5OH Phân tử khối là 46
    + Cấu tạo : CH3 – CH2 – OH Nhóm chức –OH
    + Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nước.
    – Tác dụng với một số kim loại :
    2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
    – Tác dụng với axit (phản ứng este hoá) :
    C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O Etyl axetat
    – Tác dụng với oxi (phản ứng cháy) :
    C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
    – Phản ứng lên men :
    C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
    axit axetic
    * Điều chế : C2H4 + H2O C2H5OH
    Phản ứng lên men : C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
    2. Axit hữu cơ
    a) Khái niệm
    Axit hữu cơ là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm –COOH liên kết với gốc hiđrocacbon.
    b) Axit điển hình
    Axit axetic : CH3COOH Phân tử khối là 60
    * Công thức cấu tạo :
     Có nhóm chức –COOH
    * Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nước.
    + Có đầy đủ tính chất của axit :
    – Làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
    – Tác dụng với kim loại đứng trước H2.
    2CH3COOH + Mg (CH3COO)2 Mg + H2
    – Tác dụng với bazơ và oxit bazơ (phản ứng trung hoà)
    CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
    2CH3COOH + CaO (CH3COO)2Ca + H2O
    –Tác dụng với rượu (phản ứng este hoá)
    CH3COOH + C2H5OH
     
    Gửi ý kiến