Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai4_SoanthaovanbantrongPP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Kim Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:17' 01-10-2009
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    1
    BÀI 4
    Đặng Hữu Hoàng
    SOẠN THẢO VĂN BẢN TRONG MICROSOFT POWERPOINT
    2
    CHÈN ĐỐI TƯỢNG VĂN BẢN VÀO SLIDE
    Cách 1: Trường hợp chọn mẫu bố cục có sẵn trong Slide Layout
    Click chuột vào đây để nhập tiêu đề chính
    Click chuột vào đây để nhập tiêu đề phụ
    Khung Placehold (khung giữ chỗ)
    3
    THÊM MỘT TEXT BOX VÀO SLIDE
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Insert  TextBox
    Cách 2:Trên thanh công cụ vẽ, click biểu tượng
    Chọn
    Chọn
    Sau đó nhập nội dung cho Text box
    4
    Đặt con trỏ chuột lên một cạnh bất kì trên textbox, sao cho con trỏ chuột đổi dạng kèm theo mũi tên 4 đầu
    Kéo khung đến vị trí thích hợp
    THAY ĐỔI VỊ TRÍ TEXTBOX
    5
    Đặt con trỏ chuột vào một trong các nút điều chỉnh, sao cho con trỏ chuột đổi dạng thành mũi tên hai đầu
    Điều chỉnh độ rộng của khung chọn
    Điều chỉnh độ dài của khung chọn
    THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC TEXTBOX
    Điều chỉnh hai chiều của khung chọn
    6
    Để các đối tượng tự động vừa khít với phần text nằm trong nó
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Format  Placeholder
    Cách 2: Click nút phải chuột khung chọn
    Chọn
    Chọn
    THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC TEXTBOX
    Xuất hiện hộp thoại Format Placeholder_Size
    7
    Hộp thoại Format Placeholder_Size
    Khai báo độ cao
    Khai báo độ rộng
    Khai báo giá trị góc quay
    Click
    8
    Click chọn
    Click
    Hộp thoại Format Placeholder_Textbox
    9
    CANH GIỮA PHẦN TEXT TRONG TEXTBOX
    Click vào nội dung bên trong của placeholder, chọn Edit  Select All
    Chọn
    Trên thanh công cụ định dạng
    Chọn
    10
    ĐIỀU CHỈNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC DÒNG TRONG TEXTBOX
    Trên thanh menu, chọn Format  LineSpacing
    Chọn
    Hộp thoại LineSpacing
    Chọn kích thước tuỳ ý
    Thiết lập khoảng cách cho toàn bộ paragraph
    Chọn
    Chọn Textbox
    11
    PHỐI MÀU CHỮ CHO TEXTBOX
    Cách 1:Trên thanh công cụ định dạng, click mũi tên bên cạnh hộp Font Color
    Chọn
    Chọn màu
    Chọn để phối màu khác
    Chọn Textbox
    12
    Cách 2:Trên thanh công cụ vẽ, click mũi tên bên cạnh hộp Font Color
    Chọn
    Chọn màu
    Chọn để phối màu khác
    13
    Cách 1:Trên thanh menu, chọn Format  Textbox
    Chọn
    Xuất hiện hộp thoại Format Textbox
    PHỐI MÀU NỀN CHO TEXTBOX
    Chọn Textbox
    14
    Xuất hiện hộp thoại Format Text Box
    Chọn màu hiện tại
    Chọn màu từ bảng màu
    Không màu
    Chọn các màu
    Chọn màu khác
    Chọn màu hiệu ứng
    Chọn
    Chọn theo màu nền của slide
    15
    Cách 2:Trên thanh công cụ vẽ, click mũi tên bên cạnh hộp Fill Color
    Chọn
    Chọn màu
    Chọn để phối màu nền khác
    Chọn để phối màu nền hiệu ứng
    Chọn để xoá màu nền
    16
    PHỐI MÀU ĐƯỜNG VIỀN CHO TEXTBOX
    Cách 1:Trên thanh menu, chọn Format  Textbox
    Chọn
    Xuất hiện hộp thoại Format Textbox
    Chọn Textbox
    17
    Hộp thoại Format Text Box
    Chọn màu hiện tại
    Chọn màu từ bảng màu
    Không đường viền
    Chọn các màu
    Chọn màu khác
    Chọn đường có trang trí
    Kiểu đường viền
    Kiểu đường gạch
    Chọn
    18
    Click
    Cách 2: Trên thanh công cụ vẽ, click mũi tên bên cạnh hộp Line Color
    Chọn màu
    Chọn để phối màu khác
    Chọn để phối màu kiểu dáng trang trí
    19
    ĐỊNH DẠNG HÌNH THỨC
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Format  Font
    Chọn
    Xuất hiện hộp thoại Font
    20
    Hộp thoại Font
    Chọn mẫu chữ
    Chọn kiểu chữ
    Chọn cỡ chữ
    Chọn kiểu chữ có gạch dưới
    Chọn kiểu chữ bóng
    Chọn kiểu chỉ số trên
    Chọn kiểu chỉ số dưới
    Chọn màu
    Chọn
    21
    Cách 2: Trên thanh công cụ định dạng
    Thay đổi mẫu chữ
    Bật/tắt chữ đậm
    Bật/tắt chữ nghiêng
    Bật/tắt chữ có gạch dưới
    Bật/tắt chữ bóng mờ
    Thay đổi kích thước chữ
    ĐỊNH DẠNG HÌNH THỨC
    22
    CĂN CHỈNH ĐỐI TƯỢNG
    Cách 1: Trên thanh công cụ định dạng
    Căn trái
    Căn giữa
    Căn phải
    Chọn đối tượng cần căn chỉnh
    23
    Cách 2: Trên thanh công cụ vẽ, chọn
    Chọn
    Chọn
    Căn lề trái slide
    Căn giữa slide
    Căn lề phải slide
    Căn phía trên slide
    Căn giữa slide
    Căn phía dưới slide
    Căn chính giữa slide theo chiều ngang
    Căn chính giữa slide theo chiều dọc
    Chọn để làm việc với slide
    CĂN CHỈNH ĐỐI TƯỢNG
    24
    Cách 3: Trên thanh menu, chọn Format  Alignment  Align Left/Center/ Align Right/Justify
    Căn trái
    Căn giữa
    Căn phải
    Căn đều
    CĂN CHỈNH ĐỐI TƯỢNG
    25
    KIỂM TRA NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG CỦA TEXT
    Xuất hiện hộp thoại Spelling
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Tools  Spelling (F7)
    Cách 2: Trên thanh công cụ chuẩn
    Chọn
    Chọn
    26
    Hộp thoại Spelling
    Từ không có trong tự điển cần kiểm tra
    Từ được thay thế
    Những từ được đề nghị thay thế
    Bỏ qua
    Bỏ qua tất cả
    Thay đổi
    Thay đổi tất cả
    Tự động thay đổi
    Thêm từ mới vào
    Đóng hộp thoại
    Việc kiểm tra ngữ pháp chỉ áp dụng cho những từ tiếng Anh, không áp dụng cho từ tiếng Việt.
    27
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Insert  Comment
    Chọn
    Xuất hiện hộp chú thích
    THÊM CÁC CHÚ THÍCH VÀO TRÌNH CHIẾU
    28
    Hiệu chỉnh chú thích
    Sao chép nội dung chú thích
    Click nút phải chuột
    Vùng nhập nội dung chú thích
    Chèn chú thích
    Xoá chú thích
    Hộp chú thích
    29
    Cách 2: Click chuột vào vùng Click to add notes
    THÊM CÁC CHÚ THÍCH VÀO TRÌNH CHIẾU
    Chọn
    30
    ẨN CÁC CHÚ THÍCH VÀO TRÌNH CHIẾU
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn View  Markup
    Chọn
    31
    Xuất hiện thanh Reviewing
    Cách 2:Trên thanh menu, chọn View  Toolbars  Reviewing
    Chọn
    ẨN CÁC CHÚ THÍCH VÀO TRÌNH CHIẾU
    32
    Thanh Reviewing
    Show/Hide Markup
    (Chỉ và ẩn chú thích)
    Hiển thị
    Previous Item
    (Hiển thị các chú thích đã có trước)
    Insert Comment
    (Chèn chú thích)
    Unapply
    (Không áp dụng)
    Apply
    (Áp dụng)
    Next Item
    (Hiển thị các chú thích kế tiếp)
    Edit Comment
    (Hiệu chỉnh chú thích)
    Delete Comment
    (Xoá chú thích)
    33
    TẠO LƯỚI (GRIDS) VÀ TRỤC (GUIDES)
    Tạo lưới và trục để căn chỉnh đối tượng
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn View  Grid and Guides
    Chọn
    Cách 2: Trong vùng lảm việc của slide, click nút phải chuột, chọn Grid and Guides
    Chọn
    34
    Cách 3: Trên thanh công cụ vẽ, chọn
    Xuất hiện hộp thoại
    Chọn
    Chọn
    Xuất hiện hộp thoại Grid and Guides
    35
    Hộp thoại Grid and Guides
    Đối tượng bám theo khung lưới
    Điều chỉnh độ cách khoảng
    Hiển thị khung lưới
    Hiển thị trục
    Chọn
    36
    HUỶ BỎ THAO TÁC VỪA LÀM
    Cách 1:Trên thanh công cụ chuẩn, chọn
    Chọn
    Cách 2:Trên thanh menu, chọn Edit  Undo Typing
    Chọn
    37
    KHÔI PHỤC THAO TÁC VỪA HUỶ BỎ
    Cách 1:Trên thanh công cụ chuẩn, chọn
    Cách 2:Trên thanh menu, chọn Edit  Redo
    Chọn
    Chọn
    38
    ĐỊNH DẠNG CÁC DẤU ĐẦU MỤC
    Cách 1: Trên thanh công cụ định dạng
    Bullets
    Cách 2: Trên thanh menu
    Click
    Xuất hiện hộp thoại Bullets and numbering
    39
    Click để chọn các hình ảnh có sẵn
    Hộp thoại Bullets and Numbering_Bulleted
    Click để chọn các tuỳ chỉnh
    Click để chọn một trong 7 kiểu
    Click để chọn màu
    Click
    40
    Click
    Hộp thoại Picture Bullet
    Click để chọn một kiểu hình
    41
    ĐỊNH DẠNG CÁC SỐ ĐẦU MỤC
    Cách 1: Trên thanh công cụ định dạng
    Numbering
    Cách 2: Trên thanh menu
    Click
    Xuất hiện hộp thoại Bullets and numbering
    42
    Khai báo giá trị bắt đầu
    Hộp thoại Bullets and Numbering_Numbered
    Click để chọn một trong 7 kiểu
    Click để chọn màu
    Click
    43
    CHÈN CÁC KÍ TỰ ĐẶC BIỆT (SYMBOL)
    Cách 1: Trên thanh menu, chọn Insert  Symbol
    Click
    Xuất hiện hộp thoại Symbol
    Đặt con trỏ cần chèn
    44
    Hộp thoại Symbol
    Click để mở hộp danh sách Font
    Click để chọn
    45
    Hộp thoại Symbol
    Click để xem kĩ hơn và chọn
    Click để chèn
    Kết thúc việc chèn, click vào chữ CLOSE
    46
    THAY ĐỔI CHỮ THƯỜNG THÀNH CHỮ HOA VÀ NGƯỢC LẠI
    Trên thanh menu, chọn Format  Change Case
    Click
    Xuất hiện hộp thoại Change Case
    47
    Hộp thoại Change Case
    Chữ hoa đầu câu
    Click
    Tất cả chữ thường
    Tất cả chữ hoa
    Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
    Chữ cái đầu mỗi từ viết thường
    48
    TÌM VÀ THAY THẾ VĂN BẢN
    Trên thanh menu, chọn Edit  Replace (Ctrl+H)
    Xuất hiện hộp thoại Change Case
    Click
    Phân biệt chữ hoa chữ thường khi tìm kiếm
    Chỉ tìm nguyên một từ
    Tìm tiếp
    Thay thế
    Thay thế toàn bộ
    49
    Hết bài 4.
    Chúc thành công!!!
    Bài 5: CHÈN VÀ XỬ LÍ HÌNH ẢNH TRONG POWERPOINT 2003
     
    Gửi ý kiến