Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bo de luyen thi giua hoc ki 2 mon toan 10 nam 2021-2022

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 21h:27' 26-03-2024
    Dung lượng: 14.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021- Có đáp án
    ĐỀ 1
    I. Phần chung: (8,0 điểm)
    Câu I: (3,0 điểm)
    1) (1,0 điểm) Giải phương trình x 4  2012x 2  2013  0
    2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
    a)

    x2  4
    x  6x  8
    2

    b) x2  3x  x  1

    0

    Câu II: (3,0 điểm)
    1) Rút gọn biểu thức: A =

    sin2 x
    2

     tan2 y.cos2 x  sin2 x  tan2 y .

    cos y

    2) Cho tan x  3 . Tính giá trị của biểu thức A 

    4sin2 x  5sin x cos x  cos2 x
    sin2 x  2

    Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A(2; 1), B(4;
    3) và C(6; 7).
    1) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao
    AH.
    2) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ABC và tiếp xúc với
    đường thẳng BC.
    II. Phần riêng (2,0 điểm)
    1. Theo chương trình Chuẩn
    Câu IVa: (2,0 điểm)
    1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

    (m  1) x2  (2m  1) x  m  0 .

    2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x  1)2  ( y  2)2  16 .
    Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).
    2. Theo chương trình Nâng cao
    Câu IVb: (2,0 điểm)
    1) Tìm m để

    phương

    trình

    sau



    2

    nghiệm

    trái

    dấu:

    tròn

    (C):

    (m  1) x2  (2m  1) x  m  0

    2)

    Trong

    mặt

    phẳng

    với

    hệ

    toạ

    độ

    Oxy,

    cho

    đường

    x2  y2  4x  6y  3  0 . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm

    M(2; 1).
    --------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:. . . . . . . . . .
    ĐÁP ÁN 1

    Câu Ý
    I

    1

    Nội dung

    Điểm

    Giải phương trình x 4  2012x 2  2013  0 (1)
    * Đặt t  x 2 , t  0

    0,25

    * (1) trở thành t 2  2012t  2013  0
    t  1
    
    t  2013

    0,25
    0,25

    Vì t  0 nên nhận t = 1
    Vậy x  1 là nghiệm phương trình (1)
    2

    x2  4

    a

    x2  6x  8

    2
    b

    II

    1

     0

    ( x  2)( x  2)
    0
    ( x  2)( x  4)

    0,25

    ( x  2)( x  4)  0
    
     x  2; x  4

    0,50

     x  [ 2; 4) \ 2

    0,25

    x 1 0

    x  3x  x  1   x2  3x  x  1
     x  1  x2  3x


    0,50

     x  1
     x  1

     2
      x  4x  1  0  2  5  x  2  5  x  2  5;2  5 
     x2  2x  1  0 
    x


    0,50

    A  sin2 x.(1 tan2 y)  tan2 y.cos2 x  sin2 x  tan2 y

    0,75

    2

    = (sin2 x  cos2 x  1) tan2 y  0
    2

    A



    III

    1

    0,25

    4sin2 x  5sin x cos x  cos2 x
    sin2 x  2

    4tan2 x  5tan x  1
     tan x  2
    2



    0,75


    4tan2 x  5tan x  1
    tan2 x  2(1  tan2 x)

    4.9  5.3  1
    52
    
    9  2
    11

    0,75
    0,75

    Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
    a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và
    đường cao AH.
     Đường thẳng BC có VTCP là BC  (2;4)  2(1;2) nên có VTPT là

    0,50

    (2; –1)
    Vậy phương trình BC là 2x  y  5  0
     Đường cao AH đi qua A và có véc tơ pháp tuyến là (1; 2)
    Vậy phương trình AH là: x  2y  4  0
    2

     11 

     3

     Trọng tâm G của tam giác ABC là G  4;

    0,50
    0,25

    8

     Bán kính R  d(G, BC) 

    11
    5
    2
    3

    41
    3 5

    0,50
    2


    11 
    4
     Phương trình đường tròn cần tìm là: ( x  4)   y   

    3
    45
    2

    1

    (m  1) x2  (2m  1) x  m  0

    (*)

    IVa
     Nếu m = –1 thì (*) trở thành: 3x  1  0  x 


    Nếu

    m  1

    thì

    (*)



    2

    0,25

    1
    3

    nghiệm

    (2m  1)2  4m(m  1)  0  8m  1  0  m 

     Kết luận: Với m 

    0,25

    khi



    chỉ

    khi

    1
    8

    1
    thì (*) có nghiệm.
    8

    Cho (C): ( x  1)2  ( y  2)2  16 . Viết PTTT của (C) tại điểm A(1; 6).
     (C) có tâm I(1; 2)

    IVb

    1

    0,25
    0,25

     Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA  (0;4)

    0,25

     nên phương trình tiếp tuyến là: y  6  0

    0,50

    (m  1) x2  (2m  1) x  m  0 (*)
    a  m  1  0
    (*) có hai nghiệm cùng dấu    8m  1  0

    P  m  0

    m 1

    m  1
    
     1
    1
     m (; 1)   0; 
     m 
     8
    8

    m (; 1)  (0; )

    2

    0,50

    0,50

    0,50

    Cho (C): x2  y2  4x  6y  3  0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
    điểm M(2; 1).

    0,25

     Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
    Cho (C): x2  y2  4x  6y  3  0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
    điểm M(2; 1).

    0,25

     Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
     Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: IM  (0;4)

    0,25

     Nên phương trình tiếp tuyến là y  1  0

    0,50

    Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng
    bài theo đáp án.
    --------------------Hết-------------------

    ĐỀ 2
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
    Câu I (3.0 điểm)
    1. Xét dấu biểu thức: f(x) = (x+ 1)(x2-5x +6)
    2.Giải các bất phương trình sau:
    a) (2  x) 2  4  0

    b)

    2
    1

    2x 1 x  3

    Câu II (3.0 điểm)
    1. Tính cosa , sin(3π + a) biết sina = 

    4
    3

     a  2
    5
    2

    2. Chứng minh rằng:
    sin 3 a  cos3 a
     sin a cos a  1
    sin a  cos a

    Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)
    a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
    b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
    c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
    II. PHẦN RIÊNG (2 điểm)
    A. Theo chƣơng trình chuẩn
    Câu IVa (2.0 điểm)
    1. Cho phương trình mx2  2(m  2) x  m  3  0
    Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1  x2  x1x2  2
    2. Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , B  400 , C  500
    B. Theo chƣơng trình nâng cao
    Câu IVb (2.0 điểm)
    1. Cho phương trình : (m 1) x2  2mx  m  2  0
    Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
    2. Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)
    Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho MA2  MB2  16
    ---- HẾT---HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2
    Câu
    Câu I

    Nội dung yêu cầu
    1.x+ 1 = 0  x= -1

    Điểm
    0.25

    x  2
    x2  5x  6  0  
    x  3

    BXD:

    0.5

    x

    -∞

    -1

    x+ 1

    2

    3

    +∞

    + |

    +

    -

    0

    +

    |

    x2  5x  6

    +

    |

    +

    0

    -

    0

    +

    VT

    -

    0

    +

    0

    -

    0

    +

    f(x) > 0 khi x  (-1 ;2)  (3;+∞)

    0.25

    f(x) < 0 khi x  ( -∞ ; -1)  (2;3).
    f(x) = 0 khi x = -1, x= 2,x = 3
    2a )(2  x) 2  4  0

    0.5

     (4  x)( x)  0
     x2  4 x  0

    BXD:
    x

    0.25
    -∞

    0

    VT

    4

    + 0

    -

    0

    +∞
    +

    Tập nghiệm bpt : S = (0; 4)

    0.25

    2
    1

    2x 1 x  3
    7

    0
    (2 x  1( x  3)
     (2 x  1)( x  3)  0
    2b)

    0.5

    BXD:
    x



    -∞

    2x + 1
    x-3
    VT

    +

    1
    2

    0
    |
    0

    3
    +
    -

    +∞
    | +
    0 +
    0
    +

    1
    2

    0.25

    1. Ta có sin ( 3π + a) = sin ( 2π + π + a) = sin( π + a)

    0.5

    Tập nghiệm bpt: S = (  ; 3)
    Câu II

    0.25

    = -sina =

    0.5

    4
    5

    sin 2 a  cos 2 a  1

    Ta có:

     cos 2 a  1  sin 2 a  1 

     cos a  


    0.5
    16 9

    25 25

    3
    5

    3
    3
     a  2  cos a 
    2
    5

    sin 3 a  cos3 a
     sin a cos a
    sin a  cos a
    (sin a  cos a)(sin 2 a  cos 2 a  sin a cos a )

     sin a cos a
    sin a  cos a
    2.VT 

    0.5

    0.5

    Câu III

    = 1 - sinacosa + sinacosa = 1

    0.5

    a) VTCP của AB là: u  AB  (5;3)

    0.25

     VTPT của AB là: n  (3; 5)

    Phương trình tổng quát của AB là: 3x -5y + c = 0
    Do A AB  3( -3) -5(-1) + c = 0  c = 4

    0.25

    Vậy pttq của AB: 3x -5y + 4 = 0

    0.25

    b. Khoảng cách từ C đến AB là:

    0.5

    d (C; AB) 

    | 3(1)  5(2)  4 | 11

    9  25
    34

    0.25

    11
    c. R = d (C;AB) = 34

    Vậy pt đường tròn là: ( x  1)2 ( y  2) 2 
    Câu IVa

    0.25

    1. Ta có

    121
    34

    '  (m  2) 2  m( m  3)

    0.25
    0.25

     m  4
    a  0
    m  0
    
     '0
    m  4

    Để pt có 2 nghiệm x1, x2 thì 

    0.25

    2m  4

     x1  x2  m
    Theo định lí viet ta có: 
     x .x  m  3
     1 2
    3

    2m  4 m  3

    2
    m
    m
    m7

    0
    m

    theo gt 

    0.25

     m < 0 hoặc m ≥ 7
    Kết hợp điều kiện  m < 0

    0.25

    2. A  1800  ( B  C )  900

    0.5

     AC = BC sinB = 24.sin400 = 15,43 cm
    AB = BC sinC = 24.sin 500 = 18,39cm
    1. Ta có S 
    Câu IVb

    2m
    m2
    ,P 
    , '  m  2
    m 1
    m 1

    Để pt có hai nghiệm dương pb thì:
    a  0
     '0


    S  0
     P  0

    0.5
    0.25

    m  1
    m  2  0


     m  2  0
     m 1
     2m
    0

     m 1

    0.25

    m  1
    m  2

      m  2
     
    m  1
    m  0
    
      m  1

    0.25

    m  2
    
    1  m  2

    0.25

    2.Ta có

    MA2  MB 2  16

    0.25

     ( x  3)  ( y  2)  ( x  1)  ( y  1)  16
    2

    2

    2

    2

     2 x2  2 y 2  4x  2 y 1  0
     x2  y 2  2x  y 

    0.25

    1
    0
    2

    Tập hợp M là đường tròn tâm I( -1 ;
    1
    4

    và bán kính R  1  

    1
    7

    2
    2

    1
    )
    2

    0.5

    ĐỀ 3
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)
    Câu I: (3 điểm)
    1) Xét dấu biểu thức: f ( x)   x2  4 x  5
    2) Gỉai các bất phương trình:
    a)  x  1  4  0
    2

    b)

    3
    2

    3x  1 1  2 x

    Câu II: (3 điểm)
    1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin  

    3

    và    
    5
    2

    2) Rút gọn biểu thức:



     

    A  3 sin 4 x  cos 4 x  2 sin 6 x  cos6 x



    Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
    1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
    2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.
    II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
    A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
    1) Cho phương trình  x  1  m  x 2  2 x  2   x 2  2 x  3  0 với tham số m. Tìm m
    để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
    2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=

    c
    .
    2

    Chứng minh rằng: sin 2 A  2sin 2 B  sin 2 C
    B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
    1

    1) Xác định m để hàm số y 

     m  1 x 2  2  m  1 x  2

    có tập xác định là R

    2) Cho đường tròn (C):  x  2    y  1  4 , ABCD là hình vuông có A,B (C);
    2

    2

    A,COy. Tìm tọa độ A,B, biết yB <0.
    ĐÁP ÁN 3
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
    CÂU MỤC

    ĐIỂM

    NỘI DUNG
    f ( x)   x2  4 x  5

    I

    1

     x  1
     x2  4x  5  0  
    x  5

    0.25

    BXD:
    x
    f(x)

    -

    -1
    -

    0

    5
    +

    0

    +
    -

    0.25

    f ( x)  0  x   1;5

    0.25

    f ( x)  0  x   ; 1   5;  

    0.25

     x  1

    2

    40

    0.25

      x 1  2. x 1  2  0
      x  3 .  x  1  0

    2a

    Các GTĐB: -1;3

    0.25

    BXD:
    x

    -

    VT

    -1
    +

    3

    0

    -

    0

    +

    0.25

    +

    KL: x   1;3

    0.25

    3
    2

    3x  1 1  2 x




    2b

    3 1  2 x   2  3x  1
    1

     3x  11  2 x 

    Các GTĐB:

    0.25

    0

     3x  11  2 x 

    0

    1 1
    ;
    3 2

    0.25

    BXD:
    x

    1
    2

    -

    VT

    +

    1
    3

    ||

    -

    ||

    +
    +

    0.25

     1 1 

    KL: x   ; 
     2 3 
    sin  

    3

    và    
    5
    2

    cos 2   1  sin 2   1 

    1
    II

    2

    Do


    2

    0.25

    9 16

    25 25

        nên cos  

    0.5

    4
    5

    0.5

    tan  

    sin  3

    cos 
    4

    0.5

    cot  

    1
    4

    tan 
    3

    0.5



     

    A  3 sin 4 x  cos 4 x  2 sin 6 x  cos6 x



    *sin 4 x  cos4 x   sin 2 x  cos2 x   2sin 2 x cos2 x
    2

    0.25

     1  2sin 2 x cos 2 x

    *sin 6 x  cos6 x   sin 2 x  cos 2 x  sin 4 x  cos 4 x  sin 2 x cos 2 x 
     1  3sin 2 x cos 2 x

    0.25
    0.25

    A  3 1  2sin 2 x cos 2 x   2 1  3sin 2 x cos 2 x 

    0.25

    1

    0.5

    R=IM= 5
    PTĐT tâm I, bán kính R:
    1

    III

     x  a    y  b   R2
    2
    2
      x  1   y  3  5

    0.25

    IM  1; 2 

    0.25

    2

    2

    0.25

    Tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn tại điểm M nên có
    vectơ pháp tuyến n  IM  1;2 
    2

    0.25

    Phương trình tiếp tuyến:
    a  x  x0   b  y  y0   0

    0.25

      x  2   2  y  5  0
     x  2 y  12  0

    0.25

    A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
    CÂU

    MỤC

    ĐIỂM

    NỘI DUNG

     x  1 m  x2  2 x  2   x 2  2 x  3  0 (*)
    (*)   x  1  m  1 x 2  2  m  1 x  2m  3  0
     x  1
    
    2
     m  1 x  2  m  1 x  2m  3  0

    1

    (1)

    0.25

    Để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt
    khác -1, tức là
    m  1

      m  1 (1) 2  2  m  1 (1)  2m  3  0

     '   m  1 m  4   0

    m  1

     m  0
    1  m  4


    0.25

    0.25

    Vậy m   1, 4  \ 0 thõa yêu cầu bài toán
    2

    ma 


    c
    c2
     ma2 
    2
    4

    0.25

    0.25

    2b2  2c 2  a 2 c 2

    4
    4

    0.25

     a2  2b2  c2 (*)

    0.25

    Theo định lí sin:
    (*)

     4 R 2 sin 2 A  8R 2 sin 2 B  4 R 2 sin 2 C
     sin 2 A  2sin 2 B  sin 2 C (dpcm)

    0.25

    B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
    CÂU

    MỤC

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    y có TXĐ là R  f(x)=  m  1 x 2  2  m  1 x  2 >0, x

    1

    * m 1  0  m  1  f ( x)  2 (thoa)

    0.25

    m  1  0
    *m  1; f ( x)  0x  
    2
      '  m  4m  3  0
    m  1
    
    1  m  3

    0.25

    1 m  3

    0.25

    Vậy 1  m  3 thỏa đề bài

    0.25

    A  (C) 
      A  0,1
    A  Oy 

    0.25

    AB hợp AC 1 góc 450 nên A,COy
    2

    AB hợp Ox 1 góc 450
     phương trình AB: y   x  1

    0.25

    * AB : y  x  1, B  (C)  B(2,3) (loai)

    0.25

    *AB : y   x  1, B  (C)  B(2; 1) (nhan)

    0.25

    ĐỀ 4
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
    Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phƣơng trình sau:





    1.  x  1 x2  3x  2  0

    2.

    x2
    2
    1  x2

    Câu II: (3,0 điểm)
     
    4
    a) Cho sin x  , với x   0;  . Tính các giá trị lượng giác của góc x.


    5

    2

    sin x  cos x  1
    1 cos x

    2cos x
    sin x  cos x  1

    b) Chứng minh rằng:

    Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và
    đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0
    1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB
    2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
    II. Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu IVa: (2,0 điểm)
    1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:  x2  2(m  3) x  m  5  0 .
    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2  y2  4x  2y  1  0 biết
    tiếp tuyến song song với đường thẳng d :2x  2y  1  0
    B. Theo chương trình Nâng cao
    Câu IVb: (2,0 điểm)
    1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R:
     x2  2(m  3) x  m  5  0 .

    2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M  5;2 3  . Viết phương trình
    chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
    --------------------Hết-------------------

    ĐÁP ÁN ĐỀ 4
    Câu

    Ý

    I

    1)

    Nội dung

     x  1  x
    Cho

    2

    Điểm



     3x  2  0

    x 1  0  x  1
    x2  3x  2  0  x  1; x  2

    0,5

    Bảng xét dấu:
    x
    x-1
    x2-3x+2
    VT

    2)

    2

    1

    -
    -

    0

    +

    0

    -

    0

    +
    +

    +

    0,5
    -

    0

    +

    -

    0

    +

    Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S  2;    1

    0,5

    x2
     2 (1)
    1  x2

    0,25

    Đk: x  1

    1  1xx2  2  0  21x x x  0
    2

    2

    Cho

    0,25

    2

    2x2  x  0  x  0; x  

    0,25

    1
    2

    1  x2  0  x  1

    Bảng xét dấu:
    x

    -1

    -

    2x2+x

    +
    -

    1-x2

    0
    +

    0

    -

    VT

    0

    +
    +

    1
    -

    -

    +
    0

    2

    -

    0

    0

    0

    -

    Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S  1; 0  1;2
    II

    1)

    sin x 

    0,25

     
    4
    , với x   0; 
     2
    5

    Ta có: sin2 x  cos2 x  1

    0,25

    9
    5

    0,25

     cos2 x 


    3
     cos x  5 (nhan)
     
    vì x   0;   cos x  0
    
     cos x   3 loai
     2


    
    5

    2)

    0,5

    -

    +

    +
    +

    0,5

    tan x 

    sin x 4

    cos x 3

    0,25

    cot x 

    3
    4

    0,25

    sin x  cos x  1
    1  cos x

    2cos x
    sin x  cos x  1
    2
     [sin x  (cos x  1)2 ]  2cos x(1  cos x)

    0,5

    III

    Ta có: [sin x  (cos x 1)][sin x  (cos x 1)]= sin 2 x  (cos x 1)2

    0,5

     sin 2 x  cos2 x  2cos x 1  2cos x  2cos2 x

    0,25

     2cos x(1  cos x) (đpcm)

    0,25

    a) A(1; 2), B(3; –4),
    0,25
    0,25

    AB  (2; 6)là vtcp
     vtpt n  (6; 2)
     x  1  2t

    Phương trình tham số của AB: 

    0,50

     y  2  6t

    Phương trình tổng quát của AB: 3( x 1)  ( y  2)  0

    0,50

     ptAB : 3x  y  5  0

    b)

    Bán kính R  d ( A; d ) 
    Phương

    trình

    | 2.1  3.2  1|
    3

    13
    13

    đường

    tròn

    (c)

    0.50
    tâm

    A(1;2),

    R

    3

    :

    13

    1,00

    9
    ( x  1)  ( y  2) 
    13
    2

    IVa

    2

    1) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt

    0.25

      '  (m  3) 2  m  5  0
     m2  5m  4  0

    0,25

     m  (;1)  (4; )

    0.50

    2) (C) có tâm I(2;-1) và bán kính R  6

    0.25

    Tiếp tuyến  / / d : 2x  2y  1  0   :2x  2y  m  0
    d I ;   R 

    m 3

    m  9
     6
    6
     m  3

    Vậy có hai phương trình tiếp tuyến:
    IVb

    1)

    0,25
    0,25

    1 :2x  2y  9  0
    2 :2x  2y  3  0
    a  1  0

    0,25

    Để  x2  2(m  3) x  m  5  0 , x R  

    0,50

     m2  5m  4  0  m [1;4]

    0,50

    2
     '  (m  3)  m  5  0

    Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua điểm M  5;2 3  và có tiêu cự
    2)

    bằng 4.
    x2 y 2
    PT (E) có dạng: 2  2  1 (a  b  0)
    a
    b

    M ( 5; 2 3)  ( E ) 

    5 12
     2  1  12a 2  5b 2  a 2b 2
    2
    a b

    0,25

    Tiêu cự bằng 4 nên 2c = 4 c = 2
    2
    2
    2 2
    2
    2
    2 2
    12a  5b  a b
    12a  5b  a b

     2 2
     2
    2
    2
    b  c  a
    b  a  4
    2

    x2 y 2
    a  20
     2
     pt ( E ) : 
    1
    20
    16
    b

    16



    0,25
    4
    2
    a  21a  20  0
     2
    2
    b  a  4

    0,25

    0,25

    ĐỀ 5
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8.0 điểm)
    Câu I (3.0 điểm)
    1) Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x2 – 7x + 2)(1 – x)
    2) Giải các bất phương trình: a)

    1  3x
    0
    2x  5

    b)

    1  2x 2  x

    3x  1 x  2

    Câu II (3.0 điểm)
    1) Tính các giá trị lượng giác của góc  , biết sin  =
    2) Chứng minh hệ thức sau:

    4

    và     .
    2
    5

    sin2 x
    cos2 x
    1

     sin x.cos x
    1 cot x 1 tan x

    Câu III (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
    C(2; 3) .
    1) Viết phương trình đường cao AH .
    2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
    II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
    Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
    A. Phần 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
    Câu IV.a (2.0 điểm)
    1) Cho phương trình: (m  1) x2  2mx  m  2  0 . Tìm các giá trị của m để phương
    trình có nghiệm.
    2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
    Chứng minh rằng nếu: (a  b  c)(b  c  a)  3bc thì A  600 .
    B. Phần 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
    Câu IV.b (2.0 điểm)
    1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R:
    (m2  2) x2  2(m  2) x  2  0

    2) Cho Elíp (E):

    x2 y 2

     1 . Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả
    25 16

    các điểm M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
    -------------------Hết-------------------

    HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 5
    Câu
    I

    Ý
    1

    Điểm

    Nội dung yêu cầu
    2

    Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x – 7x + 2)(1 – x)

    1.0

    BXD:
    x

    

    1
    3

    1

    3x2 – 7x +2

    +

    1–x

    +

    f(x)

    +

    0

    0

    

    2





    +

    0





    0

    +

    0

    0.5

    +


    0



    1
    3

    f(x) = 0 khi x  , x  1, x  2



    1
    3

    f(x) > 0 khi x    ;   1;2
    0.5

    1 
    3 

    f(x) < 0 khi x   ;1  2; 
    2

    a)

    Giải bất phương trình: a)

    b)

    1  2x 2  x

    3x  1 x  2

    + Giải đúng nghiệm của các nhị thức
    + Lập đúng bảng xét dấu

    0.25
    0.5
    0.25

    5 1
    + Kết luận tập nghiệm S = (  ; )
    2 3

    Biến đổi về:

    b)

    1  3x
    0
    2x  5



    x  21  2 x   2  x 3x  1  0
    3x  1x  2

    x 2  8x
    0
    3x  1x  2

    0,25

    Bảng xét dấu đúng

    0,5
    0,25

    1

    Tập nghiệm S=   2;   0;8
    3


    II

    3.0
    1

    Tính các giá trị lượng giác của góc  , biết sin  =
    Tính được cos  = 
     cos  

    3
    5

    3
    5

    4
    Tính được tan  = 
    3

    4

    và     .
    5
    2

    1.5
    0,5

    0,5
    0,5

    cot  = 
    2

    1

    sin2 x
    cos2 x
    1

     sin x.cos x
    1 cot x 1 tan x

    Chứng minh hệ thức sau:

    0.5

    =

    (sin x  cos x)  (sin x  cos x)(1  sin x.cos x)
    sin x  cos x

    0.5

    =

    (sin x  cos x)sin x.cos x
    sin x  cos x

    0.25

    = sin x.cos x ( đpcm)

    0.25

    Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
    C(2; 3) .

    2.0

    Viết phương trình đường cao AH .

    1.0

    BC  (5;3)

    0.25
    0.5
    0.25

    PT đường cao AH: 5( x 1)  3( y  2)  0
     5x  3 y  11  0

    2

    1.5

    sin 2 x
    cos 2 x
    sin 3 x
    cos3 x

     1

    1  cot x 1  tan x
    sin x  cos x sin x  cos x

    1

    III

    3
    4

    Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .

    1.0

    Bán kính R = AB  R2  AB2  (3 1)2  (0  2)2  20

    0.5
    0.5

    PT đường tròn: ( x 1)2  ( y  2)2  20
    IVa

    2.0
    1

    Định m để phương trình sau có nghiệm: (m  1) x2  2mx  m  2  0 (*)
     Với m = 1 (*) trở thành 2x – 1 = 0  x 

    1
    2

    1.0
    0.25

     Với m  1 thì (*) có nghiệm
    2

      '  m 2  (m  1)(m  2)  0  3m  2  0  m   ;   \{1}
    3

    2

    0.75



    Kết luận: m   ;  
    3

    Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
    2

    Chứng minh rằng nếu: (a  b  c)(b  c  a)  3bc thì A  600 .

    1.0

    (a  b  c)(b  c  a )  3bc  (b  c ) 2  a 2  3bc

    0,25

    b2  c2  a 2
     b  c  a  bc 
    1
    bc

    0,25

    b2  c2  a 2 1

    2bc
    2

    0,25

    2

    2

     cos A 

    2

     A  600

    0,25

    IVb

    2.0
    1

    Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:

    1.0

    (m2  2) x2  2(m  2) x  2  0
    (m2  2) x2  2(m  2) x  2  0 . Ta có m2  2  0,  m R .

    BPT nghiệm đúng với mọi x   '  (m  2)2  2(m2  2)  0

    2

    0,50

     m2  4m  0  m  (; 4] [0; )

    0,50

    x2 y 2
    Cho Elíp (E):   1 .
    25 16

    1.0

    Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả các điểm
    M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
    + Xác định được a=5, b=4, c=3
    + Suy ra F1(-3;0), F2(3;0).
    1
    2

    1
    2

    + S MF F  F1F2 .d  M ; Ox   .2c. yM
    1 2

    + Giải được yM  2 ; xM  

    5 3
    và kết luận có 4 điểm M.
    2

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2019 - 2020
    Môn thi: TOÁN 10
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
    Ngày kiểm tra: 13 tháng 5 năm 2020

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
    TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Câu 1 (4,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
    a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
    b)
    c)

    1
    4

    2x −1 x − 3

    x2 − 2x − 3 > 2x − 3

    d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2
    Câu 2 (1,5 điểm). Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
    Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC với=
    AB 3;=
    AC 7;=
    BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác
    và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.
    Câu 4 (2,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường
    x= 1+ t
    (t là tham số )
    thẳng (d ) : 
    y
    =
    2
    +
    t


    a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc với (d).
    b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
    c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
    Câu 5 (0,5 điểm). Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
    ---------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:.......................................

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM 2019 - 2020
    Môn thi: TOÁN; Khối 10
    (Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)
    Đáp án
    Điểm

    SỞ GD & ĐT BẮC NINH
    TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

    Câu
    1
    (2,0 điểm)

    Giải các bất phương trình sau:
    a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
    0,5

    Biến đổi rút gọn đưa bpt về 5 x 2 − 6 x + 1 ≤ 0

    1
    ≤ x ≤1
    5
    1 
    Vậy nghiệm bpt là S =  ;1
    5 
    1
    4
    b)

    2x −1 x − 3
    1
    4
    −7 x + 1
    BPT ⇔

    ≥0⇔
    ≥0
    2x −1 x − 3
    (2 x − 1)( x − 3)


    Đặt g ( x) =

    0,25
    0,25

    0,25

    −7 x + 1
    .
    (2 x − 1)( x − 3)

    0,5

    Lập bảng xét dấu g(x)




    1

    1





    Dựa vào bảng dấu kết luận bpt có tập nghiệm là: S =  −∞;  ∪  ;3 
    7
    2



    0,25

    c)

    x2 − 2x − 3 > 2x − 3
     2 x − 3 < 0
    (I )
     2
    2
    3
    0
    x
    x



    
    BPT ⇔ 
    2x − 3 ≥ 0
     
    ( II )
      x 2 − 2 x − 3 > (2 x − 3) 2

    0,25

    3

    x < 2

    (I) ⇔   x ≤ −1 ⇔ x ≤ −1
    
    3
     x ≥
    2
    

    0,25

    3

    x ≥
    (II) ⇔ 
    ⇒ x ∈∅
    2
    2
    3 x − 10 x + 12 < 0(VN )


    0,25

    Kết luận nghiệm bpt là S =

    ( −∞; −1]

    0,25

    d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2 (1)
    * Nếu − x + 2 ≤ 0 ⇔ x ≥ 2 , bất phương trình đã cho vô nghiệm.
    * Nếu − x + 2 > 0 ⇔ x < 2 , ta có (1) ⇔ x − 2 < x 2 + 3 x + 2 < − x + 2

    0,25
    Trang 1/3

     x 2 + 4 x < 0
    ⇔ 2
    ⇔ −4 < x < 0
     x + 2 x + 4 > 0
    Kết hợp với điều kiện x < 2 suy ra 4 < x < 0 là nghiệm của bất phương trình
    Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
    Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn
    cho điểm tối đa.

    0,5
    0,25

     x 2 + 4 x < 0
    (1) ⇔ x − 2 < x + 3 x + 2 < − x + 2 ⇔  2
    ⇔ −4 < x < 0
     x + 2 x + 4 > 0
    Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
    2

    2
    (1,5 điểm)

    Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
    Ta có
    f ( x) ≥ g ( x) với ∀x ∈ R
    ⇔ 2 x 2 − mx + 3m − 2 ≥ mx 2 − 2 x + 4m − 5, ∀x ∈ R

    ⇔ (m − 2) x 2 + (m − 2) x + m − 3 ≤ 0

    0,5

    (1), ∀x ∈ R

    TH1: m = 2 , ta có −1 ≤ 0 (luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn)
    TH2: m ≠ 2 , ta có (1) thỏa mãn với ∀x ∈ R khi và chỉ khi

    0,25

    m < 2

    m − 2 < 0
    m ≤ 2
    0,5

    ⇔m<2

    
    2
    ∆= (m − 2) − 4(m − 2)(m − 3) ≤ 0
      m ≥ 10
     
    3
    Vậy m ≤ 2 là giá trị cần tìm.
    0,25
    3
    Cho tam giác ABC với=
    AB 3;=
    AC 7;=
    BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác và
    (1,5 điểm) các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.

    }}

    Tính được :

    p=

    3+ 7 +8
    ; S=
    2

    p ( p − a )( p − b)( p − c)=

    9(9 − 3)(9 − 7)(9 − 8)= 6 3

    0,5

    abc
    abc 3.7.8 7 3
    ⇒ R=
    =
    =
    0,5
    4R
    4 S 4.6 3
    3
    S 6 3 2 3
    =
    =
    S = p.r ⇒ r =
    0,5
    p
    9
    3
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường thẳng
    S=

    4
    (2,5 điểm)

    x= 1+ t
    (t là tham số )
    (d ) : 
     y= 2 + t
    a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc
    với (d).
    Lập phương trình (d') qua A, (d') vuông góc với (d) ta có phương trình (d') là:

    x + y − 1 =0

    1,0

    b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
    Gọi =
    H (d ') ∩ (d ) , tìm được H(0;1)

    0,25

    A' đối xứng với A qua (d) khi và chỉ khi H là trung điểm AA'.

    0,25
    Trang 2/3

    Tìm được A'(1;0).

    0,25

    c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
    Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M (1 + t ;2 + t )

    MB =
    5
    (0,5 điểm)

    t= 0 ⇒ M (1;2)
    5 ⇔ (t − 2) 2 + (t + 1) 2 = 5 ⇔ t 2 − t = 0 ⇔ 
    t = 1 ⇒ M (2;3)

    0,25
    0,5

    Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
    Ta có:
    1
    4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3 x + 3 ( x ≥ )
    2
    2
    ⇔ 4 x − 2.2 x. x + 3 + 3 + x + 1 − 2 2 x − 1 + 2 x − 1 =
    0

    0,25

    ⇔ (2 x − x + 3) 2 + (1 − 2 x − 1) 2 =
    0
    2 x − x + 3 =
    0
    ⇔
    ⇔x=
    1(tm)
    0
    1 − 2 x − 1 =
    Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1 là nghiệm.

    0,25

    Chú ý: Các cách giải khác đáp án và đúng đều cho điểm tối đa.

    Trang 3/3

    TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
    TỔ TOÁN
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2019 - 2020
    Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

    Mã đề thi
    192

    2 
    3π 
    π < α <
     . Khi đó tan α bằng:
    5 
    2 
    21
    21
    21
    21
    A.
    B.
    C. −
    D.
    5
    3
    5
    2
    Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A ( 2;3) và B ( 3;1) là:

    Câu 1. Cho cosα =


     x= 2 − t
    A. 
     y= 3 − 2t

     x= 2 − 2t
    B. 
     y= 3 + t

     x= 3 + 2t
    C. 
     y= 1 + t

     x= 2 + t
    D. 
     y= 3 − 2t

    Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số y = −2 x 2 + 3 x − 1
    1
    1 

    A. D =  −∞;  ∪ [1; +∞ )
    B. D =  ;1
    2
    2 

    1

    1 
    C. D =  −∞;  ∪ (1; +∞ )
    D.  ;1
    2

    2 
    Câu 4. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d : −2 x + y − 1 =0 là



    B. n (1; −1) .
    C. n ( 2;1) .
    A. n ( −2;1) .


    D. n ( −2; −1) .

    Câu 5. Cho bất phương trình 2 x + 3 y − 6 ≤ 0 (1) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    A. Bất phương trình (1) có nghiệm là (1;6 )
    B. Bất phương trình (1) có nghiệm duy nhất.
    C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.

    D. Bất phương trình (1) có vô số nghiệm.

    Câu 6. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

    − x2 − 2x + 3
    A. f ( x ) =

    B. f ( x ) = x 2 + 2 x − 3

    C. f ( x ) = x 2 − 2 x − 3

    − x2 + 2 x + 3
    D. f ( x ) =

    Câu 7. x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
    A. 3 x + 1 < 4
    B. 4 x − 11 > x
    C. 2 x − 1 > 3

    Câu 8. Tam giác ABC có BAC =
    60°, AC =
    10, AB =
    6. Tính cạnh BC

    D. 5 − x < 1

    A. 76
    B. 2 19
    C. 14
    D. 6 2
    Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình: x − 2 ≤ 1  có chứa bao nhiêu số nguyên
    A. 6 .
    B. 7 .
    C. 1 .
    D. 3
    Câu 10. Gọi ϕ là góc tạo bởi d1 : 2 x + y − 1 =0 và d 2 : x − 2 y − 1 =0 . Khi đó sin ϕ bằng
    1
    A. 0 .
    B. 1 .
    C.
    .
    D. −1 .
    5
    Câu 11. Bất phương trình 4 x 2 + 4 x − 5 ≥ 2 x + 1 có tập nghiệm ( −∞; a ] ∪ [b; +∞ ) ( a < b ) .Tính a 2 + b 2 .
    A. a 2 + b 2 =
    B. a 2 + b 2 =
    C. a 2 + b 2 =
    D. a 2 + b 2 =
    4.
    10 .
    5.
    6
    Câu 12. Cho tam giác ABC có đỉnh A ( −2;3) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình
    2x − y +1 =
    0; x+ y−4=
    0 . Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?

    A. K ( 3; −1)

    B. M (1;9 )

    C. Q ( 4; −1)

    D. N ( 0; −13)
    Trang 1/2 - Mã đề 192

    Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 (1 − x ) là:
    5

    A.  −∞; 
    4


    5

    B.  ; +∞ 
    8


    5

    C.  −∞; 
    8


     5

    D.  − ; +∞ 
     2

    1
    1
    3
    Câu 14. Cho tam giác ABC , đặt AB = c , AC = b , BC = a thỏa mãn
    +
    = . Số đo của
    b+a a+c a+b+c
     bằng
    góc BAC
    A. 60° .
    B. 90° .
    C. 45° .
    D. 30° .
    2
    Câu 15. Tìm m để bất phương trình: (m − 1) x − 2(m − 2) x + 2 − m > 0 có tập nghiệm là  .
    m > 2
    m > 2
    3
    A. 1 < m < 2 .
    B. 
    .
    C.
    D. 
    .
    < m < 2.
    3
    m <
    2
    m < 1

    2
    1
    Câu 16. Tập xác định của hàm số =
    y
    + 2 x − 1 là:
    2 − 3x
    1

    2

    1 2 
    1 2
    A.  ; 
    B.  ; 
    C.  ; +∞ 
    D.  ; +∞ 
    2

    3

    2 3 
    2 3
    2
    x =
    1 + (m + 1)t
     x= 2 − 3k
    Câu 17. Tìm m để d1 : 
    vuông góc với d 2 : 
    ( với t , k là tham số )
     y = 1 − 4mk
     y= 2 − mt

    A. m = − 3 .

    B. m = 3

    C. m = ± 3

    D. Không có m

     x = 1 + 2t
    Câu 18. Cho d : 
    , điểm M ( x0 ; y0 ) thuộc d có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến
     y= 3 − t
    trục tung bằng 3 . Khi đó x0 + y0 bằng
    A. 3 .
    B. 2 .
    C. 4 .
    D. 5 .
    2
    4x
    < 2x + 9 .
    Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:
    2
    1− 1+ 2x

    (

    )

    B. 3
    C. 6
    A. 5
    2
    Câu 20. Cho f ( x ) = ax + bx + c ( a ≠ 0 ) . Điều kiện để f ( x ) ≥ 0, ∀x ∈  là

    D. 4

    a > 0
    a > 0
    a < 0
    a > 0
    A. 
    B. 
    C. 
    .
    D. 
    .
    ∆ ≥ 0
    ∆ < 0
    ∆ ≤ 0
    ∆ > 0
    Câu 21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 :2 x + y − 1 =0 và d 2 : y − 1 =0 là
    A. Trùng nhau.
    B. Cắt và không vuông góc
    C. Vuông góc
    D. Song song.
    Câu 22. Bất phương trình
    A. ( 3;5] .

    − x 2 + 6 x − 5 > 8 − 2 x có tập nghiệm là
    B. ( −5; −3] .
    C. [ −3; −2] .

    D.

    ( 2;3] .


    .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?
    2
    A. tan x > 0
    B. sin x > 0
    C. cos x > 0
    D. cot x < 0
    Câu 24. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A (1; 2 ) , B ( 3;1) và C ( 5; 4 ) . Phương trình nào sau đây là phương

    Câu 23. Cho π < x <

    trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?
    B. 5 x − 6 y + 7 =
    C. 3 x − 2 y − 5 =
    D. 3 x − 2 y + 5 =
    A. 2 x + 3 y − 8 =
    0
    0
    0
    0
    Câu 25. Rút gọn biểu thức sau
    5π 
     3π


     3π

     5π

    =
    − x  − 2sin  x −
    − x  + cos 
    − x
    T cos 
     + cos ( x + 5π ) + 2sin 
    2 
     2


     2

     2

    A. T = 5cos x
    B. T = 3cos x .
    −2sin x − cos x .
    C. T = − cos x .
    D. T =
    ------------- HẾT ------------Trang 2/2 - Mã đề 192

    ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
    -----------------------Mã đề [192]
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
    A D B A D D C B D B C B C A C A C D A D B A A A C
    Mã đề [240]
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
    C B D B D B C A A D C C B D B A C C A A A A D A D
    Mã đề [361]
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
    D D A C A A B D D A A B B A D D C A C B D A B C B
    Mã đề [442]
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
    D A B C B A B A B D C C D D B A A A D C A C D A C

    THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
    TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
    MÔN: TOÁN 10

    CREATED BY GIANG SƠN
    TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2020
    ___________________________________________________________________________________________________________

    Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con
    Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút
    (Cây vĩ cầm – L...
     
    Gửi ý kiến