Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bo de luyen thi giua hoc ki 2 mon toan 10 nam 2021-2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:27' 26-03-2024
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:27' 26-03-2024
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021- Có đáp án
ĐỀ 1
I. Phần chung: (8,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
1) (1,0 điểm) Giải phương trình x 4 2012x 2 2013 0
2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
x2 4
x 6x 8
2
b) x2 3x x 1
0
Câu II: (3,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: A =
sin2 x
2
tan2 y.cos2 x sin2 x tan2 y .
cos y
2) Cho tan x 3 . Tính giá trị của biểu thức A
4sin2 x 5sin x cos x cos2 x
sin2 x 2
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A(2; 1), B(4;
3) và C(6; 7).
1) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao
AH.
2) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ABC và tiếp xúc với
đường thẳng BC.
II. Phần riêng (2,0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
(m 1) x2 (2m 1) x m 0 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 .
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để
phương
trình
sau
có
2
nghiệm
trái
dấu:
tròn
(C):
(m 1) x2 (2m 1) x m 0
2)
Trong
mặt
phẳng
với
hệ
toạ
độ
Oxy,
cho
đường
x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm
M(2; 1).
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:. . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN 1
Câu Ý
I
1
Nội dung
Điểm
Giải phương trình x 4 2012x 2 2013 0 (1)
* Đặt t x 2 , t 0
0,25
* (1) trở thành t 2 2012t 2013 0
t 1
t 2013
0,25
0,25
Vì t 0 nên nhận t = 1
Vậy x 1 là nghiệm phương trình (1)
2
x2 4
a
x2 6x 8
2
b
II
1
0
( x 2)( x 2)
0
( x 2)( x 4)
0,25
( x 2)( x 4) 0
x 2; x 4
0,50
x [ 2; 4) \ 2
0,25
x 1 0
x 3x x 1 x2 3x x 1
x 1 x2 3x
0,50
x 1
x 1
2
x 4x 1 0 2 5 x 2 5 x 2 5;2 5
x2 2x 1 0
x
0,50
A sin2 x.(1 tan2 y) tan2 y.cos2 x sin2 x tan2 y
0,75
2
= (sin2 x cos2 x 1) tan2 y 0
2
A
III
1
0,25
4sin2 x 5sin x cos x cos2 x
sin2 x 2
4tan2 x 5tan x 1
tan x 2
2
0,75
4tan2 x 5tan x 1
tan2 x 2(1 tan2 x)
4.9 5.3 1
52
9 2
11
0,75
0,75
Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và
đường cao AH.
Đường thẳng BC có VTCP là BC (2;4) 2(1;2) nên có VTPT là
0,50
(2; –1)
Vậy phương trình BC là 2x y 5 0
Đường cao AH đi qua A và có véc tơ pháp tuyến là (1; 2)
Vậy phương trình AH là: x 2y 4 0
2
11
3
Trọng tâm G của tam giác ABC là G 4;
0,50
0,25
8
Bán kính R d(G, BC)
11
5
2
3
41
3 5
0,50
2
11
4
Phương trình đường tròn cần tìm là: ( x 4) y
3
45
2
1
(m 1) x2 (2m 1) x m 0
(*)
IVa
Nếu m = –1 thì (*) trở thành: 3x 1 0 x
Nếu
m 1
thì
(*)
có
2
0,25
1
3
nghiệm
(2m 1)2 4m(m 1) 0 8m 1 0 m
Kết luận: Với m
0,25
khi
và
chỉ
khi
1
8
1
thì (*) có nghiệm.
8
Cho (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 . Viết PTTT của (C) tại điểm A(1; 6).
(C) có tâm I(1; 2)
IVb
1
0,25
0,25
Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA (0;4)
0,25
nên phương trình tiếp tuyến là: y 6 0
0,50
(m 1) x2 (2m 1) x m 0 (*)
a m 1 0
(*) có hai nghiệm cùng dấu 8m 1 0
P m 0
m 1
m 1
1
1
m (; 1) 0;
m
8
8
m (; 1) (0; )
2
0,50
0,50
0,50
Cho (C): x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
điểm M(2; 1).
0,25
Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
Cho (C): x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
điểm M(2; 1).
0,25
Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: IM (0;4)
0,25
Nên phương trình tiếp tuyến là y 1 0
0,50
Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng
bài theo đáp án.
--------------------Hết-------------------
ĐỀ 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I (3.0 điểm)
1. Xét dấu biểu thức: f(x) = (x+ 1)(x2-5x +6)
2.Giải các bất phương trình sau:
a) (2 x) 2 4 0
b)
2
1
2x 1 x 3
Câu II (3.0 điểm)
1. Tính cosa , sin(3π + a) biết sina =
4
3
và
a 2
5
2
2. Chứng minh rằng:
sin 3 a cos3 a
sin a cos a 1
sin a cos a
Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
II. PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A. Theo chƣơng trình chuẩn
Câu IVa (2.0 điểm)
1. Cho phương trình mx2 2(m 2) x m 3 0
Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1 x2 x1x2 2
2. Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , B 400 , C 500
B. Theo chƣơng trình nâng cao
Câu IVb (2.0 điểm)
1. Cho phương trình : (m 1) x2 2mx m 2 0
Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
2. Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)
Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho MA2 MB2 16
---- HẾT---HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2
Câu
Câu I
Nội dung yêu cầu
1.x+ 1 = 0 x= -1
Điểm
0.25
x 2
x2 5x 6 0
x 3
BXD:
0.5
x
-∞
-1
x+ 1
2
3
+∞
+ |
+
-
0
+
|
x2 5x 6
+
|
+
0
-
0
+
VT
-
0
+
0
-
0
+
f(x) > 0 khi x (-1 ;2) (3;+∞)
0.25
f(x) < 0 khi x ( -∞ ; -1) (2;3).
f(x) = 0 khi x = -1, x= 2,x = 3
2a )(2 x) 2 4 0
0.5
(4 x)( x) 0
x2 4 x 0
BXD:
x
0.25
-∞
0
VT
4
+ 0
-
0
+∞
+
Tập nghiệm bpt : S = (0; 4)
0.25
2
1
2x 1 x 3
7
0
(2 x 1( x 3)
(2 x 1)( x 3) 0
2b)
0.5
BXD:
x
-∞
2x + 1
x-3
VT
+
1
2
0
|
0
3
+
-
+∞
| +
0 +
0
+
1
2
0.25
1. Ta có sin ( 3π + a) = sin ( 2π + π + a) = sin( π + a)
0.5
Tập nghiệm bpt: S = ( ; 3)
Câu II
0.25
= -sina =
0.5
4
5
sin 2 a cos 2 a 1
Ta có:
cos 2 a 1 sin 2 a 1
cos a
vì
0.5
16 9
25 25
3
5
3
3
a 2 cos a
2
5
sin 3 a cos3 a
sin a cos a
sin a cos a
(sin a cos a)(sin 2 a cos 2 a sin a cos a )
sin a cos a
sin a cos a
2.VT
0.5
0.5
Câu III
= 1 - sinacosa + sinacosa = 1
0.5
a) VTCP của AB là: u AB (5;3)
0.25
VTPT của AB là: n (3; 5)
Phương trình tổng quát của AB là: 3x -5y + c = 0
Do A AB 3( -3) -5(-1) + c = 0 c = 4
0.25
Vậy pttq của AB: 3x -5y + 4 = 0
0.25
b. Khoảng cách từ C đến AB là:
0.5
d (C; AB)
| 3(1) 5(2) 4 | 11
9 25
34
0.25
11
c. R = d (C;AB) = 34
Vậy pt đường tròn là: ( x 1)2 ( y 2) 2
Câu IVa
0.25
1. Ta có
121
34
' (m 2) 2 m( m 3)
0.25
0.25
m 4
a 0
m 0
'0
m 4
Để pt có 2 nghiệm x1, x2 thì
0.25
2m 4
x1 x2 m
Theo định lí viet ta có:
x .x m 3
1 2
3
2m 4 m 3
2
m
m
m7
0
m
theo gt
0.25
m < 0 hoặc m ≥ 7
Kết hợp điều kiện m < 0
0.25
2. A 1800 ( B C ) 900
0.5
AC = BC sinB = 24.sin400 = 15,43 cm
AB = BC sinC = 24.sin 500 = 18,39cm
1. Ta có S
Câu IVb
2m
m2
,P
, ' m 2
m 1
m 1
Để pt có hai nghiệm dương pb thì:
a 0
'0
S 0
P 0
0.5
0.25
m 1
m 2 0
m 2 0
m 1
2m
0
m 1
0.25
m 1
m 2
m 2
m 1
m 0
m 1
0.25
m 2
1 m 2
0.25
2.Ta có
MA2 MB 2 16
0.25
( x 3) ( y 2) ( x 1) ( y 1) 16
2
2
2
2
2 x2 2 y 2 4x 2 y 1 0
x2 y 2 2x y
0.25
1
0
2
Tập hợp M là đường tròn tâm I( -1 ;
1
4
và bán kính R 1
1
7
2
2
1
)
2
0.5
ĐỀ 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)
Câu I: (3 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: f ( x) x2 4 x 5
2) Gỉai các bất phương trình:
a) x 1 4 0
2
b)
3
2
3x 1 1 2 x
Câu II: (3 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin
3
và
5
2
2) Rút gọn biểu thức:
A 3 sin 4 x cos 4 x 2 sin 6 x cos6 x
Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
1) Cho phương trình x 1 m x 2 2 x 2 x 2 2 x 3 0 với tham số m. Tìm m
để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=
c
.
2
Chứng minh rằng: sin 2 A 2sin 2 B sin 2 C
B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
1
1) Xác định m để hàm số y
m 1 x 2 2 m 1 x 2
có tập xác định là R
2) Cho đường tròn (C): x 2 y 1 4 , ABCD là hình vuông có A,B (C);
2
2
A,COy. Tìm tọa độ A,B, biết yB <0.
ĐÁP ÁN 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
CÂU MỤC
ĐIỂM
NỘI DUNG
f ( x) x2 4 x 5
I
1
x 1
x2 4x 5 0
x 5
0.25
BXD:
x
f(x)
-
-1
-
0
5
+
0
+
-
0.25
f ( x) 0 x 1;5
0.25
f ( x) 0 x ; 1 5;
0.25
x 1
2
40
0.25
x 1 2. x 1 2 0
x 3 . x 1 0
2a
Các GTĐB: -1;3
0.25
BXD:
x
-
VT
-1
+
3
0
-
0
+
0.25
+
KL: x 1;3
0.25
3
2
3x 1 1 2 x
2b
3 1 2 x 2 3x 1
1
3x 11 2 x
Các GTĐB:
0.25
0
3x 11 2 x
0
1 1
;
3 2
0.25
BXD:
x
1
2
-
VT
+
1
3
||
-
||
+
+
0.25
1 1
KL: x ;
2 3
sin
3
và
5
2
cos 2 1 sin 2 1
1
II
2
Do
2
0.25
9 16
25 25
nên cos
0.5
4
5
0.5
tan
sin 3
cos
4
0.5
cot
1
4
tan
3
0.5
A 3 sin 4 x cos 4 x 2 sin 6 x cos6 x
*sin 4 x cos4 x sin 2 x cos2 x 2sin 2 x cos2 x
2
0.25
1 2sin 2 x cos 2 x
*sin 6 x cos6 x sin 2 x cos 2 x sin 4 x cos 4 x sin 2 x cos 2 x
1 3sin 2 x cos 2 x
0.25
0.25
A 3 1 2sin 2 x cos 2 x 2 1 3sin 2 x cos 2 x
0.25
1
0.5
R=IM= 5
PTĐT tâm I, bán kính R:
1
III
x a y b R2
2
2
x 1 y 3 5
0.25
IM 1; 2
0.25
2
2
0.25
Tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn tại điểm M nên có
vectơ pháp tuyến n IM 1;2
2
0.25
Phương trình tiếp tuyến:
a x x0 b y y0 0
0.25
x 2 2 y 5 0
x 2 y 12 0
0.25
A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
CÂU
MỤC
ĐIỂM
NỘI DUNG
x 1 m x2 2 x 2 x 2 2 x 3 0 (*)
(*) x 1 m 1 x 2 2 m 1 x 2m 3 0
x 1
2
m 1 x 2 m 1 x 2m 3 0
1
(1)
0.25
Để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt
khác -1, tức là
m 1
m 1 (1) 2 2 m 1 (1) 2m 3 0
' m 1 m 4 0
m 1
m 0
1 m 4
0.25
0.25
Vậy m 1, 4 \ 0 thõa yêu cầu bài toán
2
ma
c
c2
ma2
2
4
0.25
0.25
2b2 2c 2 a 2 c 2
4
4
0.25
a2 2b2 c2 (*)
0.25
Theo định lí sin:
(*)
4 R 2 sin 2 A 8R 2 sin 2 B 4 R 2 sin 2 C
sin 2 A 2sin 2 B sin 2 C (dpcm)
0.25
B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
CÂU
MỤC
NỘI DUNG
ĐIỂM
y có TXĐ là R f(x)= m 1 x 2 2 m 1 x 2 >0, x
1
* m 1 0 m 1 f ( x) 2 (thoa)
0.25
m 1 0
*m 1; f ( x) 0x
2
' m 4m 3 0
m 1
1 m 3
0.25
1 m 3
0.25
Vậy 1 m 3 thỏa đề bài
0.25
A (C)
A 0,1
A Oy
0.25
AB hợp AC 1 góc 450 nên A,COy
2
AB hợp Ox 1 góc 450
phương trình AB: y x 1
0.25
* AB : y x 1, B (C) B(2,3) (loai)
0.25
*AB : y x 1, B (C) B(2; 1) (nhan)
0.25
ĐỀ 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phƣơng trình sau:
1. x 1 x2 3x 2 0
2.
x2
2
1 x2
Câu II: (3,0 điểm)
4
a) Cho sin x , với x 0; . Tính các giá trị lượng giác của góc x.
5
2
sin x cos x 1
1 cos x
2cos x
sin x cos x 1
b) Chứng minh rằng:
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và
đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
II. Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: x2 2(m 3) x m 5 0 .
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y2 4x 2y 1 0 biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d :2x 2y 1 0
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
x2 2(m 3) x m 5 0 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M 5;2 3 . Viết phương trình
chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
--------------------Hết-------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Câu
Ý
I
1)
Nội dung
x 1 x
Cho
2
Điểm
3x 2 0
x 1 0 x 1
x2 3x 2 0 x 1; x 2
0,5
Bảng xét dấu:
x
x-1
x2-3x+2
VT
2)
2
1
-
-
0
+
0
-
0
+
+
+
0,5
-
0
+
-
0
+
Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S 2; 1
0,5
x2
2 (1)
1 x2
0,25
Đk: x 1
1 1xx2 2 0 21x x x 0
2
2
Cho
0,25
2
2x2 x 0 x 0; x
0,25
1
2
1 x2 0 x 1
Bảng xét dấu:
x
-1
-
2x2+x
+
-
1-x2
0
+
0
-
VT
0
+
+
1
-
-
+
0
2
-
0
0
0
-
Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S 1; 0 1;2
II
1)
sin x
0,25
4
, với x 0;
2
5
Ta có: sin2 x cos2 x 1
0,25
9
5
0,25
cos2 x
3
cos x 5 (nhan)
vì x 0; cos x 0
cos x 3 loai
2
5
2)
0,5
-
+
+
+
0,5
tan x
sin x 4
cos x 3
0,25
cot x
3
4
0,25
sin x cos x 1
1 cos x
2cos x
sin x cos x 1
2
[sin x (cos x 1)2 ] 2cos x(1 cos x)
0,5
III
Ta có: [sin x (cos x 1)][sin x (cos x 1)]= sin 2 x (cos x 1)2
0,5
sin 2 x cos2 x 2cos x 1 2cos x 2cos2 x
0,25
2cos x(1 cos x) (đpcm)
0,25
a) A(1; 2), B(3; –4),
0,25
0,25
AB (2; 6)là vtcp
vtpt n (6; 2)
x 1 2t
Phương trình tham số của AB:
0,50
y 2 6t
Phương trình tổng quát của AB: 3( x 1) ( y 2) 0
0,50
ptAB : 3x y 5 0
b)
Bán kính R d ( A; d )
Phương
trình
| 2.1 3.2 1|
3
13
13
đường
tròn
(c)
0.50
tâm
A(1;2),
R
3
:
13
1,00
9
( x 1) ( y 2)
13
2
IVa
2
1) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
0.25
' (m 3) 2 m 5 0
m2 5m 4 0
0,25
m (;1) (4; )
0.50
2) (C) có tâm I(2;-1) và bán kính R 6
0.25
Tiếp tuyến / / d : 2x 2y 1 0 :2x 2y m 0
d I ; R
m 3
m 9
6
6
m 3
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến:
IVb
1)
0,25
0,25
1 :2x 2y 9 0
2 :2x 2y 3 0
a 1 0
0,25
Để x2 2(m 3) x m 5 0 , x R
0,50
m2 5m 4 0 m [1;4]
0,50
2
' (m 3) m 5 0
Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua điểm M 5;2 3 và có tiêu cự
2)
bằng 4.
x2 y 2
PT (E) có dạng: 2 2 1 (a b 0)
a
b
M ( 5; 2 3) ( E )
5 12
2 1 12a 2 5b 2 a 2b 2
2
a b
0,25
Tiêu cự bằng 4 nên 2c = 4 c = 2
2
2
2 2
2
2
2 2
12a 5b a b
12a 5b a b
2 2
2
2
2
b c a
b a 4
2
x2 y 2
a 20
2
pt ( E ) :
1
20
16
b
16
0,25
4
2
a 21a 20 0
2
2
b a 4
0,25
0,25
ĐỀ 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8.0 điểm)
Câu I (3.0 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x2 – 7x + 2)(1 – x)
2) Giải các bất phương trình: a)
1 3x
0
2x 5
b)
1 2x 2 x
3x 1 x 2
Câu II (3.0 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin =
2) Chứng minh hệ thức sau:
4
và .
2
5
sin2 x
cos2 x
1
sin x.cos x
1 cot x 1 tan x
Câu III (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
C(2; 3) .
1) Viết phương trình đường cao AH .
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
A. Phần 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IV.a (2.0 điểm)
1) Cho phương trình: (m 1) x2 2mx m 2 0 . Tìm các giá trị của m để phương
trình có nghiệm.
2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
Chứng minh rằng nếu: (a b c)(b c a) 3bc thì A 600 .
B. Phần 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IV.b (2.0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0
2) Cho Elíp (E):
x2 y 2
1 . Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả
25 16
các điểm M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
-------------------Hết-------------------
HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 5
Câu
I
Ý
1
Điểm
Nội dung yêu cầu
2
Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x – 7x + 2)(1 – x)
1.0
BXD:
x
1
3
1
3x2 – 7x +2
+
1–x
+
f(x)
+
0
0
2
–
–
+
0
–
–
0
+
0
0.5
+
–
0
–
1
3
f(x) = 0 khi x , x 1, x 2
1
3
f(x) > 0 khi x ; 1;2
0.5
1
3
f(x) < 0 khi x ;1 2;
2
a)
Giải bất phương trình: a)
b)
1 2x 2 x
3x 1 x 2
+ Giải đúng nghiệm của các nhị thức
+ Lập đúng bảng xét dấu
0.25
0.5
0.25
5 1
+ Kết luận tập nghiệm S = ( ; )
2 3
Biến đổi về:
b)
1 3x
0
2x 5
x 21 2 x 2 x 3x 1 0
3x 1x 2
x 2 8x
0
3x 1x 2
0,25
Bảng xét dấu đúng
0,5
0,25
1
Tập nghiệm S= 2; 0;8
3
II
3.0
1
Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin =
Tính được cos =
cos
3
5
3
5
4
Tính được tan =
3
4
và .
5
2
1.5
0,5
0,5
0,5
cot =
2
1
sin2 x
cos2 x
1
sin x.cos x
1 cot x 1 tan x
Chứng minh hệ thức sau:
0.5
=
(sin x cos x) (sin x cos x)(1 sin x.cos x)
sin x cos x
0.5
=
(sin x cos x)sin x.cos x
sin x cos x
0.25
= sin x.cos x ( đpcm)
0.25
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
C(2; 3) .
2.0
Viết phương trình đường cao AH .
1.0
BC (5;3)
0.25
0.5
0.25
PT đường cao AH: 5( x 1) 3( y 2) 0
5x 3 y 11 0
2
1.5
sin 2 x
cos 2 x
sin 3 x
cos3 x
1
1 cot x 1 tan x
sin x cos x sin x cos x
1
III
3
4
Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
1.0
Bán kính R = AB R2 AB2 (3 1)2 (0 2)2 20
0.5
0.5
PT đường tròn: ( x 1)2 ( y 2)2 20
IVa
2.0
1
Định m để phương trình sau có nghiệm: (m 1) x2 2mx m 2 0 (*)
Với m = 1 (*) trở thành 2x – 1 = 0 x
1
2
1.0
0.25
Với m 1 thì (*) có nghiệm
2
' m 2 (m 1)(m 2) 0 3m 2 0 m ; \{1}
3
2
0.75
Kết luận: m ;
3
Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
2
Chứng minh rằng nếu: (a b c)(b c a) 3bc thì A 600 .
1.0
(a b c)(b c a ) 3bc (b c ) 2 a 2 3bc
0,25
b2 c2 a 2
b c a bc
1
bc
0,25
b2 c2 a 2 1
2bc
2
0,25
2
2
cos A
2
A 600
0,25
IVb
2.0
1
Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
1.0
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0 . Ta có m2 2 0, m R .
BPT nghiệm đúng với mọi x ' (m 2)2 2(m2 2) 0
2
0,50
m2 4m 0 m (; 4] [0; )
0,50
x2 y 2
Cho Elíp (E): 1 .
25 16
1.0
Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả các điểm
M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
+ Xác định được a=5, b=4, c=3
+ Suy ra F1(-3;0), F2(3;0).
1
2
1
2
+ S MF F F1F2 .d M ; Ox .2c. yM
1 2
+ Giải được yM 2 ; xM
5 3
và kết luận có 4 điểm M.
2
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
Ngày kiểm tra: 13 tháng 5 năm 2020
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 (4,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
b)
c)
1
4
≥
2x −1 x − 3
x2 − 2x − 3 > 2x − 3
d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2
Câu 2 (1,5 điểm). Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC với=
AB 3;=
AC 7;=
BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác
và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.
Câu 4 (2,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường
x= 1+ t
(t là tham số )
thẳng (d ) :
y
=
2
+
t
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc với (d).
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
Câu 5 (0,5 điểm). Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
---------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:.......................................
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN; Khối 10
(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)
Đáp án
Điểm
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Câu
1
(2,0 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
0,5
Biến đổi rút gọn đưa bpt về 5 x 2 − 6 x + 1 ≤ 0
1
≤ x ≤1
5
1
Vậy nghiệm bpt là S = ;1
5
1
4
b)
≥
2x −1 x − 3
1
4
−7 x + 1
BPT ⇔
−
≥0⇔
≥0
2x −1 x − 3
(2 x − 1)( x − 3)
⇔
Đặt g ( x) =
0,25
0,25
0,25
−7 x + 1
.
(2 x − 1)( x − 3)
0,5
Lập bảng xét dấu g(x)
1
1
Dựa vào bảng dấu kết luận bpt có tập nghiệm là: S = −∞; ∪ ;3
7
2
0,25
c)
x2 − 2x − 3 > 2x − 3
2 x − 3 < 0
(I )
2
2
3
0
x
x
−
−
≥
BPT ⇔
2x − 3 ≥ 0
( II )
x 2 − 2 x − 3 > (2 x − 3) 2
0,25
3
x < 2
(I) ⇔ x ≤ −1 ⇔ x ≤ −1
3
x ≥
2
0,25
3
x ≥
(II) ⇔
⇒ x ∈∅
2
2
3 x − 10 x + 12 < 0(VN )
0,25
Kết luận nghiệm bpt là S =
( −∞; −1]
0,25
d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2 (1)
* Nếu − x + 2 ≤ 0 ⇔ x ≥ 2 , bất phương trình đã cho vô nghiệm.
* Nếu − x + 2 > 0 ⇔ x < 2 , ta có (1) ⇔ x − 2 < x 2 + 3 x + 2 < − x + 2
0,25
Trang 1/3
x 2 + 4 x < 0
⇔ 2
⇔ −4 < x < 0
x + 2 x + 4 > 0
Kết hợp với điều kiện x < 2 suy ra 4 < x < 0 là nghiệm của bất phương trình
Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn
cho điểm tối đa.
0,5
0,25
x 2 + 4 x < 0
(1) ⇔ x − 2 < x + 3 x + 2 < − x + 2 ⇔ 2
⇔ −4 < x < 0
x + 2 x + 4 > 0
Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
2
2
(1,5 điểm)
Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
Ta có
f ( x) ≥ g ( x) với ∀x ∈ R
⇔ 2 x 2 − mx + 3m − 2 ≥ mx 2 − 2 x + 4m − 5, ∀x ∈ R
⇔ (m − 2) x 2 + (m − 2) x + m − 3 ≤ 0
0,5
(1), ∀x ∈ R
TH1: m = 2 , ta có −1 ≤ 0 (luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn)
TH2: m ≠ 2 , ta có (1) thỏa mãn với ∀x ∈ R khi và chỉ khi
0,25
m < 2
m − 2 < 0
m ≤ 2
0,5
⇔
⇔m<2
2
∆= (m − 2) − 4(m − 2)(m − 3) ≤ 0
m ≥ 10
3
Vậy m ≤ 2 là giá trị cần tìm.
0,25
3
Cho tam giác ABC với=
AB 3;=
AC 7;=
BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác và
(1,5 điểm) các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.
}}
Tính được :
p=
3+ 7 +8
; S=
2
p ( p − a )( p − b)( p − c)=
9(9 − 3)(9 − 7)(9 − 8)= 6 3
0,5
abc
abc 3.7.8 7 3
⇒ R=
=
=
0,5
4R
4 S 4.6 3
3
S 6 3 2 3
=
=
S = p.r ⇒ r =
0,5
p
9
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường thẳng
S=
4
(2,5 điểm)
x= 1+ t
(t là tham số )
(d ) :
y= 2 + t
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc
với (d).
Lập phương trình (d') qua A, (d') vuông góc với (d) ta có phương trình (d') là:
x + y − 1 =0
1,0
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
Gọi =
H (d ') ∩ (d ) , tìm được H(0;1)
0,25
A' đối xứng với A qua (d) khi và chỉ khi H là trung điểm AA'.
0,25
Trang 2/3
Tìm được A'(1;0).
0,25
c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M (1 + t ;2 + t )
MB =
5
(0,5 điểm)
t= 0 ⇒ M (1;2)
5 ⇔ (t − 2) 2 + (t + 1) 2 = 5 ⇔ t 2 − t = 0 ⇔
t = 1 ⇒ M (2;3)
0,25
0,5
Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
Ta có:
1
4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3 x + 3 ( x ≥ )
2
2
⇔ 4 x − 2.2 x. x + 3 + 3 + x + 1 − 2 2 x − 1 + 2 x − 1 =
0
0,25
⇔ (2 x − x + 3) 2 + (1 − 2 x − 1) 2 =
0
2 x − x + 3 =
0
⇔
⇔x=
1(tm)
0
1 − 2 x − 1 =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1 là nghiệm.
0,25
Chú ý: Các cách giải khác đáp án và đúng đều cho điểm tối đa.
Trang 3/3
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
192
2
3π
π < α <
. Khi đó tan α bằng:
5
2
21
21
21
21
A.
B.
C. −
D.
5
3
5
2
Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A ( 2;3) và B ( 3;1) là:
Câu 1. Cho cosα =
−
x= 2 − t
A.
y= 3 − 2t
x= 2 − 2t
B.
y= 3 + t
x= 3 + 2t
C.
y= 1 + t
x= 2 + t
D.
y= 3 − 2t
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số y = −2 x 2 + 3 x − 1
1
1
A. D = −∞; ∪ [1; +∞ )
B. D = ;1
2
2
1
1
C. D = −∞; ∪ (1; +∞ )
D. ;1
2
2
Câu 4. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d : −2 x + y − 1 =0 là
B. n (1; −1) .
C. n ( 2;1) .
A. n ( −2;1) .
D. n ( −2; −1) .
Câu 5. Cho bất phương trình 2 x + 3 y − 6 ≤ 0 (1) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất phương trình (1) có nghiệm là (1;6 )
B. Bất phương trình (1) có nghiệm duy nhất.
C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.
D. Bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
Câu 6. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
− x2 − 2x + 3
A. f ( x ) =
B. f ( x ) = x 2 + 2 x − 3
C. f ( x ) = x 2 − 2 x − 3
− x2 + 2 x + 3
D. f ( x ) =
Câu 7. x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 x + 1 < 4
B. 4 x − 11 > x
C. 2 x − 1 > 3
Câu 8. Tam giác ABC có BAC =
60°, AC =
10, AB =
6. Tính cạnh BC
D. 5 − x < 1
A. 76
B. 2 19
C. 14
D. 6 2
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình: x − 2 ≤ 1 có chứa bao nhiêu số nguyên
A. 6 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 3
Câu 10. Gọi ϕ là góc tạo bởi d1 : 2 x + y − 1 =0 và d 2 : x − 2 y − 1 =0 . Khi đó sin ϕ bằng
1
A. 0 .
B. 1 .
C.
.
D. −1 .
5
Câu 11. Bất phương trình 4 x 2 + 4 x − 5 ≥ 2 x + 1 có tập nghiệm ( −∞; a ] ∪ [b; +∞ ) ( a < b ) .Tính a 2 + b 2 .
A. a 2 + b 2 =
B. a 2 + b 2 =
C. a 2 + b 2 =
D. a 2 + b 2 =
4.
10 .
5.
6
Câu 12. Cho tam giác ABC có đỉnh A ( −2;3) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình
2x − y +1 =
0; x+ y−4=
0 . Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?
A. K ( 3; −1)
B. M (1;9 )
C. Q ( 4; −1)
D. N ( 0; −13)
Trang 1/2 - Mã đề 192
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 (1 − x ) là:
5
A. −∞;
4
5
B. ; +∞
8
5
C. −∞;
8
5
D. − ; +∞
2
1
1
3
Câu 14. Cho tam giác ABC , đặt AB = c , AC = b , BC = a thỏa mãn
+
= . Số đo của
b+a a+c a+b+c
bằng
góc BAC
A. 60° .
B. 90° .
C. 45° .
D. 30° .
2
Câu 15. Tìm m để bất phương trình: (m − 1) x − 2(m − 2) x + 2 − m > 0 có tập nghiệm là .
m > 2
m > 2
3
A. 1 < m < 2 .
B.
.
C.
D.
.
< m < 2.
3
m <
2
m < 1
2
1
Câu 16. Tập xác định của hàm số =
y
+ 2 x − 1 là:
2 − 3x
1
2
1 2
1 2
A. ;
B. ;
C. ; +∞
D. ; +∞
2
3
2 3
2 3
2
x =
1 + (m + 1)t
x= 2 − 3k
Câu 17. Tìm m để d1 :
vuông góc với d 2 :
( với t , k là tham số )
y = 1 − 4mk
y= 2 − mt
A. m = − 3 .
B. m = 3
C. m = ± 3
D. Không có m
x = 1 + 2t
Câu 18. Cho d :
, điểm M ( x0 ; y0 ) thuộc d có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến
y= 3 − t
trục tung bằng 3 . Khi đó x0 + y0 bằng
A. 3 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 5 .
2
4x
< 2x + 9 .
Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:
2
1− 1+ 2x
(
)
B. 3
C. 6
A. 5
2
Câu 20. Cho f ( x ) = ax + bx + c ( a ≠ 0 ) . Điều kiện để f ( x ) ≥ 0, ∀x ∈ là
D. 4
a > 0
a > 0
a < 0
a > 0
A.
B.
C.
.
D.
.
∆ ≥ 0
∆ < 0
∆ ≤ 0
∆ > 0
Câu 21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 :2 x + y − 1 =0 và d 2 : y − 1 =0 là
A. Trùng nhau.
B. Cắt và không vuông góc
C. Vuông góc
D. Song song.
Câu 22. Bất phương trình
A. ( 3;5] .
− x 2 + 6 x − 5 > 8 − 2 x có tập nghiệm là
B. ( −5; −3] .
C. [ −3; −2] .
D.
( 2;3] .
3π
.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?
2
A. tan x > 0
B. sin x > 0
C. cos x > 0
D. cot x < 0
Câu 24. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A (1; 2 ) , B ( 3;1) và C ( 5; 4 ) . Phương trình nào sau đây là phương
Câu 23. Cho π < x <
trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?
B. 5 x − 6 y + 7 =
C. 3 x − 2 y − 5 =
D. 3 x − 2 y + 5 =
A. 2 x + 3 y − 8 =
0
0
0
0
Câu 25. Rút gọn biểu thức sau
5π
3π
3π
5π
=
− x − 2sin x −
− x + cos
− x
T cos
+ cos ( x + 5π ) + 2sin
2
2
2
2
A. T = 5cos x
B. T = 3cos x .
−2sin x − cos x .
C. T = − cos x .
D. T =
------------- HẾT ------------Trang 2/2 - Mã đề 192
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
-----------------------Mã đề [192]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A D B A D D C B D B C B C A C A C D A D B A A A C
Mã đề [240]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C B D B D B C A A D C C B D B A C C A A A A D A D
Mã đề [361]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D D A C A A B D D A A B B A D D C A C B D A B C B
Mã đề [442]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D A B C B A B A B D C C D D B A A A D C A C D A C
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10
CREATED BY GIANG SƠN
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2020
___________________________________________________________________________________________________________
Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con
Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút
(Cây vĩ cầm – L...
ĐỀ 1
I. Phần chung: (8,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
1) (1,0 điểm) Giải phương trình x 4 2012x 2 2013 0
2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
x2 4
x 6x 8
2
b) x2 3x x 1
0
Câu II: (3,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: A =
sin2 x
2
tan2 y.cos2 x sin2 x tan2 y .
cos y
2) Cho tan x 3 . Tính giá trị của biểu thức A
4sin2 x 5sin x cos x cos2 x
sin2 x 2
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A(2; 1), B(4;
3) và C(6; 7).
1) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao
AH.
2) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ABC và tiếp xúc với
đường thẳng BC.
II. Phần riêng (2,0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
(m 1) x2 (2m 1) x m 0 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 .
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để
phương
trình
sau
có
2
nghiệm
trái
dấu:
tròn
(C):
(m 1) x2 (2m 1) x m 0
2)
Trong
mặt
phẳng
với
hệ
toạ
độ
Oxy,
cho
đường
x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm
M(2; 1).
--------------------Hết------------------Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD:. . . . . . . . . .
ĐÁP ÁN 1
Câu Ý
I
1
Nội dung
Điểm
Giải phương trình x 4 2012x 2 2013 0 (1)
* Đặt t x 2 , t 0
0,25
* (1) trở thành t 2 2012t 2013 0
t 1
t 2013
0,25
0,25
Vì t 0 nên nhận t = 1
Vậy x 1 là nghiệm phương trình (1)
2
x2 4
a
x2 6x 8
2
b
II
1
0
( x 2)( x 2)
0
( x 2)( x 4)
0,25
( x 2)( x 4) 0
x 2; x 4
0,50
x [ 2; 4) \ 2
0,25
x 1 0
x 3x x 1 x2 3x x 1
x 1 x2 3x
0,50
x 1
x 1
2
x 4x 1 0 2 5 x 2 5 x 2 5;2 5
x2 2x 1 0
x
0,50
A sin2 x.(1 tan2 y) tan2 y.cos2 x sin2 x tan2 y
0,75
2
= (sin2 x cos2 x 1) tan2 y 0
2
A
III
1
0,25
4sin2 x 5sin x cos x cos2 x
sin2 x 2
4tan2 x 5tan x 1
tan x 2
2
0,75
4tan2 x 5tan x 1
tan2 x 2(1 tan2 x)
4.9 5.3 1
52
9 2
11
0,75
0,75
Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và
đường cao AH.
Đường thẳng BC có VTCP là BC (2;4) 2(1;2) nên có VTPT là
0,50
(2; –1)
Vậy phương trình BC là 2x y 5 0
Đường cao AH đi qua A và có véc tơ pháp tuyến là (1; 2)
Vậy phương trình AH là: x 2y 4 0
2
11
3
Trọng tâm G của tam giác ABC là G 4;
0,50
0,25
8
Bán kính R d(G, BC)
11
5
2
3
41
3 5
0,50
2
11
4
Phương trình đường tròn cần tìm là: ( x 4) y
3
45
2
1
(m 1) x2 (2m 1) x m 0
(*)
IVa
Nếu m = –1 thì (*) trở thành: 3x 1 0 x
Nếu
m 1
thì
(*)
có
2
0,25
1
3
nghiệm
(2m 1)2 4m(m 1) 0 8m 1 0 m
Kết luận: Với m
0,25
khi
và
chỉ
khi
1
8
1
thì (*) có nghiệm.
8
Cho (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 . Viết PTTT của (C) tại điểm A(1; 6).
(C) có tâm I(1; 2)
IVb
1
0,25
0,25
Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA (0;4)
0,25
nên phương trình tiếp tuyến là: y 6 0
0,50
(m 1) x2 (2m 1) x m 0 (*)
a m 1 0
(*) có hai nghiệm cùng dấu 8m 1 0
P m 0
m 1
m 1
1
1
m (; 1) 0;
m
8
8
m (; 1) (0; )
2
0,50
0,50
0,50
Cho (C): x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
điểm M(2; 1).
0,25
Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
Cho (C): x2 y2 4x 6y 3 0 . Viết PTTT của đường tròn(C) tại
điểm M(2; 1).
0,25
Tâm của đường tròn (C) là: I(2; –3)
Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: IM (0;4)
0,25
Nên phương trình tiếp tuyến là y 1 0
0,50
Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng
bài theo đáp án.
--------------------Hết-------------------
ĐỀ 2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I (3.0 điểm)
1. Xét dấu biểu thức: f(x) = (x+ 1)(x2-5x +6)
2.Giải các bất phương trình sau:
a) (2 x) 2 4 0
b)
2
1
2x 1 x 3
Câu II (3.0 điểm)
1. Tính cosa , sin(3π + a) biết sina =
4
3
và
a 2
5
2
2. Chứng minh rằng:
sin 3 a cos3 a
sin a cos a 1
sin a cos a
Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB.
II. PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A. Theo chƣơng trình chuẩn
Câu IVa (2.0 điểm)
1. Cho phương trình mx2 2(m 2) x m 3 0
Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1 x2 x1x2 2
2. Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , B 400 , C 500
B. Theo chƣơng trình nâng cao
Câu IVb (2.0 điểm)
1. Cho phương trình : (m 1) x2 2mx m 2 0
Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
2. Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)
Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho MA2 MB2 16
---- HẾT---HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2
Câu
Câu I
Nội dung yêu cầu
1.x+ 1 = 0 x= -1
Điểm
0.25
x 2
x2 5x 6 0
x 3
BXD:
0.5
x
-∞
-1
x+ 1
2
3
+∞
+ |
+
-
0
+
|
x2 5x 6
+
|
+
0
-
0
+
VT
-
0
+
0
-
0
+
f(x) > 0 khi x (-1 ;2) (3;+∞)
0.25
f(x) < 0 khi x ( -∞ ; -1) (2;3).
f(x) = 0 khi x = -1, x= 2,x = 3
2a )(2 x) 2 4 0
0.5
(4 x)( x) 0
x2 4 x 0
BXD:
x
0.25
-∞
0
VT
4
+ 0
-
0
+∞
+
Tập nghiệm bpt : S = (0; 4)
0.25
2
1
2x 1 x 3
7
0
(2 x 1( x 3)
(2 x 1)( x 3) 0
2b)
0.5
BXD:
x
-∞
2x + 1
x-3
VT
+
1
2
0
|
0
3
+
-
+∞
| +
0 +
0
+
1
2
0.25
1. Ta có sin ( 3π + a) = sin ( 2π + π + a) = sin( π + a)
0.5
Tập nghiệm bpt: S = ( ; 3)
Câu II
0.25
= -sina =
0.5
4
5
sin 2 a cos 2 a 1
Ta có:
cos 2 a 1 sin 2 a 1
cos a
vì
0.5
16 9
25 25
3
5
3
3
a 2 cos a
2
5
sin 3 a cos3 a
sin a cos a
sin a cos a
(sin a cos a)(sin 2 a cos 2 a sin a cos a )
sin a cos a
sin a cos a
2.VT
0.5
0.5
Câu III
= 1 - sinacosa + sinacosa = 1
0.5
a) VTCP của AB là: u AB (5;3)
0.25
VTPT của AB là: n (3; 5)
Phương trình tổng quát của AB là: 3x -5y + c = 0
Do A AB 3( -3) -5(-1) + c = 0 c = 4
0.25
Vậy pttq của AB: 3x -5y + 4 = 0
0.25
b. Khoảng cách từ C đến AB là:
0.5
d (C; AB)
| 3(1) 5(2) 4 | 11
9 25
34
0.25
11
c. R = d (C;AB) = 34
Vậy pt đường tròn là: ( x 1)2 ( y 2) 2
Câu IVa
0.25
1. Ta có
121
34
' (m 2) 2 m( m 3)
0.25
0.25
m 4
a 0
m 0
'0
m 4
Để pt có 2 nghiệm x1, x2 thì
0.25
2m 4
x1 x2 m
Theo định lí viet ta có:
x .x m 3
1 2
3
2m 4 m 3
2
m
m
m7
0
m
theo gt
0.25
m < 0 hoặc m ≥ 7
Kết hợp điều kiện m < 0
0.25
2. A 1800 ( B C ) 900
0.5
AC = BC sinB = 24.sin400 = 15,43 cm
AB = BC sinC = 24.sin 500 = 18,39cm
1. Ta có S
Câu IVb
2m
m2
,P
, ' m 2
m 1
m 1
Để pt có hai nghiệm dương pb thì:
a 0
'0
S 0
P 0
0.5
0.25
m 1
m 2 0
m 2 0
m 1
2m
0
m 1
0.25
m 1
m 2
m 2
m 1
m 0
m 1
0.25
m 2
1 m 2
0.25
2.Ta có
MA2 MB 2 16
0.25
( x 3) ( y 2) ( x 1) ( y 1) 16
2
2
2
2
2 x2 2 y 2 4x 2 y 1 0
x2 y 2 2x y
0.25
1
0
2
Tập hợp M là đường tròn tâm I( -1 ;
1
4
và bán kính R 1
1
7
2
2
1
)
2
0.5
ĐỀ 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (8 điểm)
Câu I: (3 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: f ( x) x2 4 x 5
2) Gỉai các bất phương trình:
a) x 1 4 0
2
b)
3
2
3x 1 1 2 x
Câu II: (3 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin
3
và
5
2
2) Rút gọn biểu thức:
A 3 sin 4 x cos 4 x 2 sin 6 x cos6 x
Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M.
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
1) Cho phương trình x 1 m x 2 2 x 2 x 2 2 x 3 0 với tham số m. Tìm m
để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=
c
.
2
Chứng minh rằng: sin 2 A 2sin 2 B sin 2 C
B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
1
1) Xác định m để hàm số y
m 1 x 2 2 m 1 x 2
có tập xác định là R
2) Cho đường tròn (C): x 2 y 1 4 , ABCD là hình vuông có A,B (C);
2
2
A,COy. Tìm tọa độ A,B, biết yB <0.
ĐÁP ÁN 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
CÂU MỤC
ĐIỂM
NỘI DUNG
f ( x) x2 4 x 5
I
1
x 1
x2 4x 5 0
x 5
0.25
BXD:
x
f(x)
-
-1
-
0
5
+
0
+
-
0.25
f ( x) 0 x 1;5
0.25
f ( x) 0 x ; 1 5;
0.25
x 1
2
40
0.25
x 1 2. x 1 2 0
x 3 . x 1 0
2a
Các GTĐB: -1;3
0.25
BXD:
x
-
VT
-1
+
3
0
-
0
+
0.25
+
KL: x 1;3
0.25
3
2
3x 1 1 2 x
2b
3 1 2 x 2 3x 1
1
3x 11 2 x
Các GTĐB:
0.25
0
3x 11 2 x
0
1 1
;
3 2
0.25
BXD:
x
1
2
-
VT
+
1
3
||
-
||
+
+
0.25
1 1
KL: x ;
2 3
sin
3
và
5
2
cos 2 1 sin 2 1
1
II
2
Do
2
0.25
9 16
25 25
nên cos
0.5
4
5
0.5
tan
sin 3
cos
4
0.5
cot
1
4
tan
3
0.5
A 3 sin 4 x cos 4 x 2 sin 6 x cos6 x
*sin 4 x cos4 x sin 2 x cos2 x 2sin 2 x cos2 x
2
0.25
1 2sin 2 x cos 2 x
*sin 6 x cos6 x sin 2 x cos 2 x sin 4 x cos 4 x sin 2 x cos 2 x
1 3sin 2 x cos 2 x
0.25
0.25
A 3 1 2sin 2 x cos 2 x 2 1 3sin 2 x cos 2 x
0.25
1
0.5
R=IM= 5
PTĐT tâm I, bán kính R:
1
III
x a y b R2
2
2
x 1 y 3 5
0.25
IM 1; 2
0.25
2
2
0.25
Tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn tại điểm M nên có
vectơ pháp tuyến n IM 1;2
2
0.25
Phương trình tiếp tuyến:
a x x0 b y y0 0
0.25
x 2 2 y 5 0
x 2 y 12 0
0.25
A. PHẦN 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
CÂU
MỤC
ĐIỂM
NỘI DUNG
x 1 m x2 2 x 2 x 2 2 x 3 0 (*)
(*) x 1 m 1 x 2 2 m 1 x 2m 3 0
x 1
2
m 1 x 2 m 1 x 2m 3 0
1
(1)
0.25
Để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt
khác -1, tức là
m 1
m 1 (1) 2 2 m 1 (1) 2m 3 0
' m 1 m 4 0
m 1
m 0
1 m 4
0.25
0.25
Vậy m 1, 4 \ 0 thõa yêu cầu bài toán
2
ma
c
c2
ma2
2
4
0.25
0.25
2b2 2c 2 a 2 c 2
4
4
0.25
a2 2b2 c2 (*)
0.25
Theo định lí sin:
(*)
4 R 2 sin 2 A 8R 2 sin 2 B 4 R 2 sin 2 C
sin 2 A 2sin 2 B sin 2 C (dpcm)
0.25
B. PHẦN 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
CÂU
MỤC
NỘI DUNG
ĐIỂM
y có TXĐ là R f(x)= m 1 x 2 2 m 1 x 2 >0, x
1
* m 1 0 m 1 f ( x) 2 (thoa)
0.25
m 1 0
*m 1; f ( x) 0x
2
' m 4m 3 0
m 1
1 m 3
0.25
1 m 3
0.25
Vậy 1 m 3 thỏa đề bài
0.25
A (C)
A 0,1
A Oy
0.25
AB hợp AC 1 góc 450 nên A,COy
2
AB hợp Ox 1 góc 450
phương trình AB: y x 1
0.25
* AB : y x 1, B (C) B(2,3) (loai)
0.25
*AB : y x 1, B (C) B(2; 1) (nhan)
0.25
ĐỀ 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phƣơng trình sau:
1. x 1 x2 3x 2 0
2.
x2
2
1 x2
Câu II: (3,0 điểm)
4
a) Cho sin x , với x 0; . Tính các giá trị lượng giác của góc x.
5
2
sin x cos x 1
1 cos x
2cos x
sin x cos x 1
b) Chứng minh rằng:
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và
đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
II. Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: x2 2(m 3) x m 5 0 .
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y2 4x 2y 1 0 biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d :2x 2y 1 0
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
x2 2(m 3) x m 5 0 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M 5;2 3 . Viết phương trình
chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
--------------------Hết-------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Câu
Ý
I
1)
Nội dung
x 1 x
Cho
2
Điểm
3x 2 0
x 1 0 x 1
x2 3x 2 0 x 1; x 2
0,5
Bảng xét dấu:
x
x-1
x2-3x+2
VT
2)
2
1
-
-
0
+
0
-
0
+
+
+
0,5
-
0
+
-
0
+
Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S 2; 1
0,5
x2
2 (1)
1 x2
0,25
Đk: x 1
1 1xx2 2 0 21x x x 0
2
2
Cho
0,25
2
2x2 x 0 x 0; x
0,25
1
2
1 x2 0 x 1
Bảng xét dấu:
x
-1
-
2x2+x
+
-
1-x2
0
+
0
-
VT
0
+
+
1
-
-
+
0
2
-
0
0
0
-
Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S 1; 0 1;2
II
1)
sin x
0,25
4
, với x 0;
2
5
Ta có: sin2 x cos2 x 1
0,25
9
5
0,25
cos2 x
3
cos x 5 (nhan)
vì x 0; cos x 0
cos x 3 loai
2
5
2)
0,5
-
+
+
+
0,5
tan x
sin x 4
cos x 3
0,25
cot x
3
4
0,25
sin x cos x 1
1 cos x
2cos x
sin x cos x 1
2
[sin x (cos x 1)2 ] 2cos x(1 cos x)
0,5
III
Ta có: [sin x (cos x 1)][sin x (cos x 1)]= sin 2 x (cos x 1)2
0,5
sin 2 x cos2 x 2cos x 1 2cos x 2cos2 x
0,25
2cos x(1 cos x) (đpcm)
0,25
a) A(1; 2), B(3; –4),
0,25
0,25
AB (2; 6)là vtcp
vtpt n (6; 2)
x 1 2t
Phương trình tham số của AB:
0,50
y 2 6t
Phương trình tổng quát của AB: 3( x 1) ( y 2) 0
0,50
ptAB : 3x y 5 0
b)
Bán kính R d ( A; d )
Phương
trình
| 2.1 3.2 1|
3
13
13
đường
tròn
(c)
0.50
tâm
A(1;2),
R
3
:
13
1,00
9
( x 1) ( y 2)
13
2
IVa
2
1) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
0.25
' (m 3) 2 m 5 0
m2 5m 4 0
0,25
m (;1) (4; )
0.50
2) (C) có tâm I(2;-1) và bán kính R 6
0.25
Tiếp tuyến / / d : 2x 2y 1 0 :2x 2y m 0
d I ; R
m 3
m 9
6
6
m 3
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến:
IVb
1)
0,25
0,25
1 :2x 2y 9 0
2 :2x 2y 3 0
a 1 0
0,25
Để x2 2(m 3) x m 5 0 , x R
0,50
m2 5m 4 0 m [1;4]
0,50
2
' (m 3) m 5 0
Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua điểm M 5;2 3 và có tiêu cự
2)
bằng 4.
x2 y 2
PT (E) có dạng: 2 2 1 (a b 0)
a
b
M ( 5; 2 3) ( E )
5 12
2 1 12a 2 5b 2 a 2b 2
2
a b
0,25
Tiêu cự bằng 4 nên 2c = 4 c = 2
2
2
2 2
2
2
2 2
12a 5b a b
12a 5b a b
2 2
2
2
2
b c a
b a 4
2
x2 y 2
a 20
2
pt ( E ) :
1
20
16
b
16
0,25
4
2
a 21a 20 0
2
2
b a 4
0,25
0,25
ĐỀ 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8.0 điểm)
Câu I (3.0 điểm)
1) Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x2 – 7x + 2)(1 – x)
2) Giải các bất phương trình: a)
1 3x
0
2x 5
b)
1 2x 2 x
3x 1 x 2
Câu II (3.0 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin =
2) Chứng minh hệ thức sau:
4
và .
2
5
sin2 x
cos2 x
1
sin x.cos x
1 cot x 1 tan x
Câu III (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
C(2; 3) .
1) Viết phương trình đường cao AH .
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
A. Phần 1 (THEO CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IV.a (2.0 điểm)
1) Cho phương trình: (m 1) x2 2mx m 2 0 . Tìm các giá trị của m để phương
trình có nghiệm.
2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
Chứng minh rằng nếu: (a b c)(b c a) 3bc thì A 600 .
B. Phần 2 (THEO CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IV.b (2.0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0
2) Cho Elíp (E):
x2 y 2
1 . Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả
25 16
các điểm M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
-------------------Hết-------------------
HƢỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 5
Câu
I
Ý
1
Điểm
Nội dung yêu cầu
2
Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x – 7x + 2)(1 – x)
1.0
BXD:
x
1
3
1
3x2 – 7x +2
+
1–x
+
f(x)
+
0
0
2
–
–
+
0
–
–
0
+
0
0.5
+
–
0
–
1
3
f(x) = 0 khi x , x 1, x 2
1
3
f(x) > 0 khi x ; 1;2
0.5
1
3
f(x) < 0 khi x ;1 2;
2
a)
Giải bất phương trình: a)
b)
1 2x 2 x
3x 1 x 2
+ Giải đúng nghiệm của các nhị thức
+ Lập đúng bảng xét dấu
0.25
0.5
0.25
5 1
+ Kết luận tập nghiệm S = ( ; )
2 3
Biến đổi về:
b)
1 3x
0
2x 5
x 21 2 x 2 x 3x 1 0
3x 1x 2
x 2 8x
0
3x 1x 2
0,25
Bảng xét dấu đúng
0,5
0,25
1
Tập nghiệm S= 2; 0;8
3
II
3.0
1
Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin =
Tính được cos =
cos
3
5
3
5
4
Tính được tan =
3
4
và .
5
2
1.5
0,5
0,5
0,5
cot =
2
1
sin2 x
cos2 x
1
sin x.cos x
1 cot x 1 tan x
Chứng minh hệ thức sau:
0.5
=
(sin x cos x) (sin x cos x)(1 sin x.cos x)
sin x cos x
0.5
=
(sin x cos x)sin x.cos x
sin x cos x
0.25
= sin x.cos x ( đpcm)
0.25
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0),
C(2; 3) .
2.0
Viết phương trình đường cao AH .
1.0
BC (5;3)
0.25
0.5
0.25
PT đường cao AH: 5( x 1) 3( y 2) 0
5x 3 y 11 0
2
1.5
sin 2 x
cos 2 x
sin 3 x
cos3 x
1
1 cot x 1 tan x
sin x cos x sin x cos x
1
III
3
4
Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
1.0
Bán kính R = AB R2 AB2 (3 1)2 (0 2)2 20
0.5
0.5
PT đường tròn: ( x 1)2 ( y 2)2 20
IVa
2.0
1
Định m để phương trình sau có nghiệm: (m 1) x2 2mx m 2 0 (*)
Với m = 1 (*) trở thành 2x – 1 = 0 x
1
2
1.0
0.25
Với m 1 thì (*) có nghiệm
2
' m 2 (m 1)(m 2) 0 3m 2 0 m ; \{1}
3
2
0.75
Kết luận: m ;
3
Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c.
2
Chứng minh rằng nếu: (a b c)(b c a) 3bc thì A 600 .
1.0
(a b c)(b c a ) 3bc (b c ) 2 a 2 3bc
0,25
b2 c2 a 2
b c a bc
1
bc
0,25
b2 c2 a 2 1
2bc
2
0,25
2
2
cos A
2
A 600
0,25
IVb
2.0
1
Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
1.0
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0
(m2 2) x2 2(m 2) x 2 0 . Ta có m2 2 0, m R .
BPT nghiệm đúng với mọi x ' (m 2)2 2(m2 2) 0
2
0,50
m2 4m 0 m (; 4] [0; )
0,50
x2 y 2
Cho Elíp (E): 1 .
25 16
1.0
Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả các điểm
M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
+ Xác định được a=5, b=4, c=3
+ Suy ra F1(-3;0), F2(3;0).
1
2
1
2
+ S MF F F1F2 .d M ; Ox .2c. yM
1 2
+ Giải được yM 2 ; xM
5 3
và kết luận có 4 điểm M.
2
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
Ngày kiểm tra: 13 tháng 5 năm 2020
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 (4,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
b)
c)
1
4
≥
2x −1 x − 3
x2 − 2x − 3 > 2x − 3
d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2
Câu 2 (1,5 điểm). Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC với=
AB 3;=
AC 7;=
BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác
và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.
Câu 4 (2,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường
x= 1+ t
(t là tham số )
thẳng (d ) :
y
=
2
+
t
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc với (d).
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
Câu 5 (0,5 điểm). Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
---------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:.......................................
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN; Khối 10
(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)
Đáp án
Điểm
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
Câu
1
(2,0 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
a) x(2 x − 3) ≤ −3x( x − 1) − 1
0,5
Biến đổi rút gọn đưa bpt về 5 x 2 − 6 x + 1 ≤ 0
1
≤ x ≤1
5
1
Vậy nghiệm bpt là S = ;1
5
1
4
b)
≥
2x −1 x − 3
1
4
−7 x + 1
BPT ⇔
−
≥0⇔
≥0
2x −1 x − 3
(2 x − 1)( x − 3)
⇔
Đặt g ( x) =
0,25
0,25
0,25
−7 x + 1
.
(2 x − 1)( x − 3)
0,5
Lập bảng xét dấu g(x)
1
1
Dựa vào bảng dấu kết luận bpt có tập nghiệm là: S = −∞; ∪ ;3
7
2
0,25
c)
x2 − 2x − 3 > 2x − 3
2 x − 3 < 0
(I )
2
2
3
0
x
x
−
−
≥
BPT ⇔
2x − 3 ≥ 0
( II )
x 2 − 2 x − 3 > (2 x − 3) 2
0,25
3
x < 2
(I) ⇔ x ≤ −1 ⇔ x ≤ −1
3
x ≥
2
0,25
3
x ≥
(II) ⇔
⇒ x ∈∅
2
2
3 x − 10 x + 12 < 0(VN )
0,25
Kết luận nghiệm bpt là S =
( −∞; −1]
0,25
d) x 2 + 3x + 2 < − x + 2 (1)
* Nếu − x + 2 ≤ 0 ⇔ x ≥ 2 , bất phương trình đã cho vô nghiệm.
* Nếu − x + 2 > 0 ⇔ x < 2 , ta có (1) ⇔ x − 2 < x 2 + 3 x + 2 < − x + 2
0,25
Trang 1/3
x 2 + 4 x < 0
⇔ 2
⇔ −4 < x < 0
x + 2 x + 4 > 0
Kết hợp với điều kiện x < 2 suy ra 4 < x < 0 là nghiệm của bất phương trình
Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn
cho điểm tối đa.
0,5
0,25
x 2 + 4 x < 0
(1) ⇔ x − 2 < x + 3 x + 2 < − x + 2 ⇔ 2
⇔ −4 < x < 0
x + 2 x + 4 > 0
Vậy tập nghiệm BPT là: S = ( −4;0 )
2
2
(1,5 điểm)
Cho hàm số: y = f ( x) = 2 x 2 − mx + 3m − 2 và y = g ( x) = mx 2 − 2 x + 4m − 5 .
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f ( x) ≥ g ( x) ∀x ∈ R .
Ta có
f ( x) ≥ g ( x) với ∀x ∈ R
⇔ 2 x 2 − mx + 3m − 2 ≥ mx 2 − 2 x + 4m − 5, ∀x ∈ R
⇔ (m − 2) x 2 + (m − 2) x + m − 3 ≤ 0
0,5
(1), ∀x ∈ R
TH1: m = 2 , ta có −1 ≤ 0 (luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn)
TH2: m ≠ 2 , ta có (1) thỏa mãn với ∀x ∈ R khi và chỉ khi
0,25
m < 2
m − 2 < 0
m ≤ 2
0,5
⇔
⇔m<2
2
∆= (m − 2) − 4(m − 2)(m − 3) ≤ 0
m ≥ 10
3
Vậy m ≤ 2 là giá trị cần tìm.
0,25
3
Cho tam giác ABC với=
AB 3;=
AC 7;=
BC 8 . Hãy tính diện tích tam giác và
(1,5 điểm) các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC.
}}
Tính được :
p=
3+ 7 +8
; S=
2
p ( p − a )( p − b)( p − c)=
9(9 − 3)(9 − 7)(9 − 8)= 6 3
0,5
abc
abc 3.7.8 7 3
⇒ R=
=
=
0,5
4R
4 S 4.6 3
3
S 6 3 2 3
=
=
S = p.r ⇒ r =
0,5
p
9
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( −1;2 ) , B ( 3;1) và đường thẳng
S=
4
(2,5 điểm)
x= 1+ t
(t là tham số )
(d ) :
y= 2 + t
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d') đi qua A và vuông góc
với (d).
Lập phương trình (d') qua A, (d') vuông góc với (d) ta có phương trình (d') là:
x + y − 1 =0
1,0
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua (d).
Gọi =
H (d ') ∩ (d ) , tìm được H(0;1)
0,25
A' đối xứng với A qua (d) khi và chỉ khi H là trung điểm AA'.
0,25
Trang 2/3
Tìm được A'(1;0).
0,25
c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5 .
Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M (1 + t ;2 + t )
MB =
5
(0,5 điểm)
t= 0 ⇒ M (1;2)
5 ⇔ (t − 2) 2 + (t + 1) 2 = 5 ⇔ t 2 − t = 0 ⇔
t = 1 ⇒ M (2;3)
0,25
0,5
Giải phương trình 4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3x + 3 .
Ta có:
1
4 x x + 3 + 2 2 x − 1= 4 x 2 + 3 x + 3 ( x ≥ )
2
2
⇔ 4 x − 2.2 x. x + 3 + 3 + x + 1 − 2 2 x − 1 + 2 x − 1 =
0
0,25
⇔ (2 x − x + 3) 2 + (1 − 2 x − 1) 2 =
0
2 x − x + 3 =
0
⇔
⇔x=
1(tm)
0
1 − 2 x − 1 =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1 là nghiệm.
0,25
Chú ý: Các cách giải khác đáp án và đúng đều cho điểm tối đa.
Trang 3/3
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
192
2
3π
π < α <
. Khi đó tan α bằng:
5
2
21
21
21
21
A.
B.
C. −
D.
5
3
5
2
Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A ( 2;3) và B ( 3;1) là:
Câu 1. Cho cosα =
−
x= 2 − t
A.
y= 3 − 2t
x= 2 − 2t
B.
y= 3 + t
x= 3 + 2t
C.
y= 1 + t
x= 2 + t
D.
y= 3 − 2t
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số y = −2 x 2 + 3 x − 1
1
1
A. D = −∞; ∪ [1; +∞ )
B. D = ;1
2
2
1
1
C. D = −∞; ∪ (1; +∞ )
D. ;1
2
2
Câu 4. Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d : −2 x + y − 1 =0 là
B. n (1; −1) .
C. n ( 2;1) .
A. n ( −2;1) .
D. n ( −2; −1) .
Câu 5. Cho bất phương trình 2 x + 3 y − 6 ≤ 0 (1) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Bất phương trình (1) có nghiệm là (1;6 )
B. Bất phương trình (1) có nghiệm duy nhất.
C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.
D. Bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
Câu 6. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
− x2 − 2x + 3
A. f ( x ) =
B. f ( x ) = x 2 + 2 x − 3
C. f ( x ) = x 2 − 2 x − 3
− x2 + 2 x + 3
D. f ( x ) =
Câu 7. x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 x + 1 < 4
B. 4 x − 11 > x
C. 2 x − 1 > 3
Câu 8. Tam giác ABC có BAC =
60°, AC =
10, AB =
6. Tính cạnh BC
D. 5 − x < 1
A. 76
B. 2 19
C. 14
D. 6 2
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình: x − 2 ≤ 1 có chứa bao nhiêu số nguyên
A. 6 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 3
Câu 10. Gọi ϕ là góc tạo bởi d1 : 2 x + y − 1 =0 và d 2 : x − 2 y − 1 =0 . Khi đó sin ϕ bằng
1
A. 0 .
B. 1 .
C.
.
D. −1 .
5
Câu 11. Bất phương trình 4 x 2 + 4 x − 5 ≥ 2 x + 1 có tập nghiệm ( −∞; a ] ∪ [b; +∞ ) ( a < b ) .Tính a 2 + b 2 .
A. a 2 + b 2 =
B. a 2 + b 2 =
C. a 2 + b 2 =
D. a 2 + b 2 =
4.
10 .
5.
6
Câu 12. Cho tam giác ABC có đỉnh A ( −2;3) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình
2x − y +1 =
0; x+ y−4=
0 . Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?
A. K ( 3; −1)
B. M (1;9 )
C. Q ( 4; −1)
D. N ( 0; −13)
Trang 1/2 - Mã đề 192
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 (1 − x ) là:
5
A. −∞;
4
5
B. ; +∞
8
5
C. −∞;
8
5
D. − ; +∞
2
1
1
3
Câu 14. Cho tam giác ABC , đặt AB = c , AC = b , BC = a thỏa mãn
+
= . Số đo của
b+a a+c a+b+c
bằng
góc BAC
A. 60° .
B. 90° .
C. 45° .
D. 30° .
2
Câu 15. Tìm m để bất phương trình: (m − 1) x − 2(m − 2) x + 2 − m > 0 có tập nghiệm là .
m > 2
m > 2
3
A. 1 < m < 2 .
B.
.
C.
D.
.
< m < 2.
3
m <
2
m < 1
2
1
Câu 16. Tập xác định của hàm số =
y
+ 2 x − 1 là:
2 − 3x
1
2
1 2
1 2
A. ;
B. ;
C. ; +∞
D. ; +∞
2
3
2 3
2 3
2
x =
1 + (m + 1)t
x= 2 − 3k
Câu 17. Tìm m để d1 :
vuông góc với d 2 :
( với t , k là tham số )
y = 1 − 4mk
y= 2 − mt
A. m = − 3 .
B. m = 3
C. m = ± 3
D. Không có m
x = 1 + 2t
Câu 18. Cho d :
, điểm M ( x0 ; y0 ) thuộc d có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ M đến
y= 3 − t
trục tung bằng 3 . Khi đó x0 + y0 bằng
A. 3 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 5 .
2
4x
< 2x + 9 .
Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:
2
1− 1+ 2x
(
)
B. 3
C. 6
A. 5
2
Câu 20. Cho f ( x ) = ax + bx + c ( a ≠ 0 ) . Điều kiện để f ( x ) ≥ 0, ∀x ∈ là
D. 4
a > 0
a > 0
a < 0
a > 0
A.
B.
C.
.
D.
.
∆ ≥ 0
∆ < 0
∆ ≤ 0
∆ > 0
Câu 21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 :2 x + y − 1 =0 và d 2 : y − 1 =0 là
A. Trùng nhau.
B. Cắt và không vuông góc
C. Vuông góc
D. Song song.
Câu 22. Bất phương trình
A. ( 3;5] .
− x 2 + 6 x − 5 > 8 − 2 x có tập nghiệm là
B. ( −5; −3] .
C. [ −3; −2] .
D.
( 2;3] .
3π
.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?
2
A. tan x > 0
B. sin x > 0
C. cos x > 0
D. cot x < 0
Câu 24. Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A (1; 2 ) , B ( 3;1) và C ( 5; 4 ) . Phương trình nào sau đây là phương
Câu 23. Cho π < x <
trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?
B. 5 x − 6 y + 7 =
C. 3 x − 2 y − 5 =
D. 3 x − 2 y + 5 =
A. 2 x + 3 y − 8 =
0
0
0
0
Câu 25. Rút gọn biểu thức sau
5π
3π
3π
5π
=
− x − 2sin x −
− x + cos
− x
T cos
+ cos ( x + 5π ) + 2sin
2
2
2
2
A. T = 5cos x
B. T = 3cos x .
−2sin x − cos x .
C. T = − cos x .
D. T =
------------- HẾT ------------Trang 2/2 - Mã đề 192
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
-----------------------Mã đề [192]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A D B A D D C B D B C B C A C A C D A D B A A A C
Mã đề [240]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C B D B D B C A A D C C B D B A C C A A A A D A D
Mã đề [361]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D D A C A A B D D A A B B A D D C A C B D A B C B
Mã đề [442]
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
D A B C B A B A B D C C D D B A A A D C A C D A C
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 10
CREATED BY GIANG SƠN
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2020
___________________________________________________________________________________________________________
Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con
Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút
(Cây vĩ cầm – L...
 






Các ý kiến mới nhất