Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề thi cuối kì 2Toán 10 KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 23h:18' 25-03-2024
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 662
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
    Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

    Câu 1:

    Tập xác định

    của hàm số

    A.
    Câu 2:

    .

    B.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    .

    D.

    Phương trình

    .

    có tập nghiệm là :
    .

    B.

    Cho đường
    A.

    .

    C.

    D.

    .

    . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
    .

    B.

    Trong mặt phẳng tọa độ


    A.
    Câu 7:

    .

    B.
    .

    A.

    Câu 6:

    .

    .

    C.

    Câu 5:

    C.

    Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
    A.

    Câu 4:

    .

    Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
    A.

    Câu 3:



    .

    C.

    .

    D.

    ?
    .

    , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

    .

    .

    B.

    Xác định vị trí tương đối của

    .

    C.

    đường thẳng sau đây:

    .
    :

    D.


    .
    :

    .

    A. Song song.

    B. Trùng nhau.

    C. Vuông góc.

    D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
    Trang 1

    Câu 8:

    Khoảng cách từ điểm

    A. .
    Câu 9:

    đến đường thẳng

    B.

    .

    C.



    .

    D.

    .

    Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 10: Đường tròn

    có tâm

    và đi qua
    .

    A.
    C.

    có phương trình là:
    B.

    .

    D.

    Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
    A.

    .

    C.

    .

    Câu 12: Một tổ có học sinh nữ và
    sinh của tổ đó đi trực nhật?
    A.
    Câu 13: Từ
    A.

    .
    số

    .

    B.

    .

    D.

    .

    B.

    .

    C.

    C.

    học sinh nam và
    B.

    .

    Câu 15: Từ chữ số
    nhau?
    A.



    .

    .

    D. .

    có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?

    .

    .

    .

    học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học

    B.

    Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp
    A.

    .

    .

    D.

    học sinh nữ theo hàng ngang?
    C.

    .

    D.

    có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có

    B.

    .

    .

    C.

    .

    D.

    .
    chữ số đôi một khác

    .
    Trang 2

    Câu 16: Cho tập hợp

    . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp

    A. 11.

    B.

    Câu 17: Khai triển

    .

    C.

    .

    là:
    D.

    .

    thành đa thức ta được kết quả sau

    A.

    .B.

    .

    C.

    .D.

    .

    Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 19: Một hộp chứa
    quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
    khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn
    ra cùng màu bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 20: Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
    chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
    A.

    .

    .

    B.

    .

    C.

    .

    có đỉnh là điểm
    B.

    D.

    .

    .

    Câu 22: Cho đồ thị hàm số
    A.

    .

    .

    C.

    . Tính
    .

    D.

    .

    .
    D.

    Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình

    nghiệm đúng với

    mọi

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 3

    Câu 24: Số nghiệm của phương trình
    A.

    .

    B.


    .

    C.

    Câu 25: Đường thẳng
    đi qua điểm
    phương trình tổng quát là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    B.

    D.

    .

    C.

    .

    , đường tròn đi qua ba điểm

    ,

    có phương trình

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 28: Đường tròn
    đi qua
    phương trình là

    ,

    A.

    và có tâm nằm trên đường thẳng

    .



    B.

    .

    .

    D.

    Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm

    .

    .

    ,

    .

    A.

    .

    D.

    A.

    C.



    cắt nhau khi và chỉ khi

    .

    Câu 27: Trong mặt phẳng
    là.

    D. .

    và song song với đường thẳng

    Câu 26: Hai đường thẳng
    A.

    .

    B.

    .

    .
    và có một tiêu điểm

    C.

    .



    D.

    .

    Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen
    kẽ.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng
    của mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 4

    Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn
    ra một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo
    và đoàn công tác phải có ít nhất 4 học sinh.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
    . Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết
    cho

    .

    A.

    .

    B.

    .

    Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ

    C.

    .

    D.

    .

    số nguyên dương đầu tiên. Xác suất

    để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3
    học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất
    một học sinh nữ là:

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
    Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
    nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại
    ra ở mỗi tầng khác nhau.
    Câu 37: Trong mặt phẳng

    viết phương trình chính tắc của Elip

    và đi qua điểm
    Câu 38: Gọi

    có một tiêu điểm là

    .

    là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập

    ngẫu nhiên một số từ tập
    Câu 39: Trong mặt phẳng
    qua tiêu điểm

    . Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng

    cho parabol
    của

    . Chọn

    . Đường thẳng

    sao cho góc hợp bởi hai tia



    không trùng với trục
    là tia của

    đi

    nằm phía trên trục

    Trang 5

    hoành một góc bằng
    điểm

    của đoạn

    . Biết
    khi

    cắt

    tại hai điểm phân biệt

    và tập hợp trung

    thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.

    Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.

    273

    504
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    ---------- HẾT ---------ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
    Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

    Câu 1:

    Tập xác định
    A.

    Câu 2:

    .

    của hàm số



    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 6

    Câu 3:

    Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
    A.

    .

    C.
    Câu 4:

    .

    Phương trình
    A.

    Câu 5:

    Câu 6:

    Câu 7:

    B.

    Cho đường thẳng

    .

    D.

    .

    C.

    có phương trình

    .

    B.

    .

    .

    D.

    .

    . Một vectơ chỉ phương của
    .

    Trong mặt phẳng tọa độ

    A.

    .

    có tập nghiệm là

    .

    A.

    B.

    C.

    .



    D.

    .

    , phương trình tham số của đường thẳng qua

    B.

    .

    C.

    .

    Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
    A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.

    ,

    D.



    .



    .

    B. Trùng nhau.

    C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau.
    Câu 8:

    Trong mặt phẳng

    A.
    Câu 9:

    , khoảng cách từ điểm

    .

    B.

    .

    đến đường thẳng

    C.

    .

    .

    D.

    .

    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
    A.

    .

    C.

    .

    Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
    đường kính
    A.

    B.

    .

    D.

    .

    , cho hai điểm



    . Viết phương trình đường tròn

    ?
    .

    B.

    .
    Trang 7

    C.

    .

    D.

    Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
    A.



    .

    C.

    .

    B.
    .

    .

    D.

    .

    Câu 12: Có cuốn sách Toán khác nhau và cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
    một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm
    nữ?
    A.

    .

    B.

    Câu 14: Từ các số
    A.

    .

    C. .

    D.

    có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm

    .

    B.

    .

    C.

    .
    bạn nam và

    bạn

    .

    chữ số đôi một khác nhau.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
    A.

    .

    B.

    Câu 16: Có bao nhiêu cách chọn ra
    A.

    .

    .

    C.

    .

    học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 18: Một lớp có
    học sinh, trong đó có học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
    giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng
    bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 8

    Câu 19: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
    Xác suất để lấy được một số chẵn là:

    A.

    .

    B.

    lấy ngẫu nhiên một số.

    C.

    .

    .

    D.

    Câu 20: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm
    cam,

    hộp sữa nho và

    hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên

    phân tích mẫu. Xác suất để

    hộp sữa được chọn đủ cả

    A.

    .

    .

    B.

    C.

    Câu 21: Cho hàm số
    A.

    .

    .

    Câu 22: Cho hàm số

    C. Hàm số đồng biến trên khoảng

    .

    B.

    .

    D.

    .

    . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
    .

    D. Hàm số đồng biến trên khoảng

    .

    Câu 24: Số nghiệm của phương trình
    .

    .

    ?

    . Tất cả các giá trị của tham số

    A.

    A.

    D.

    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

    Câu 23: Cho

    .

    C.

    hộp sữa để

    loại là

    . Giá trị của
    B.

    hộp sữa

    B.

    C.

    để
    .

    .
    .

    là.
    D.

    .


    .

    C. .

    Câu 25: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua

    D.

    .

    và song song với đường thẳng

    Trang 9

    A.

    .

    Câu 26: Với

    giá

    trị

    B.
    nào

    .

    của

    thì

    C.
    hai

    .

    đường

    D.

    .

    thẳng



    song song?
    A.

    B.

    Câu 27: Đường tròn

    C.

    có tâm

    và cắt đường thẳng

    độ dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn

    .

    A.

    B.

    .

    C.

    .

    theo một dây cung có

    .

    D.

    Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
    bán kính
    là số dương.

    D.

    , cho đường tròn

    .
    có tâm

    nằm trên đường thẳng

    và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của

    , biết hoành độ tâm

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 29: Phương trình chính tắc của parabol
    A.

    .

    Câu 30: Một bạn có áo xanh,
    bộ quần áo để mặc?
    A.

    .

    B.

    .

    áo trắng và

    B.

    có tiêu điểm là

    .

    ,

    là:

    C.

    .

    D.

    .

    quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 31: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
    A. 362880.

    B. 2880.

    C. 5760.

    D. 17280.

    Câu 32: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh
    kỉ niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 10

    Câu 33: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu
    nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 34: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh
    được chọn có đúng 1 học sinh nam bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 35: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
    được 2 cây có tích hai số là số chẵn

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
    Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên có
    Câu 37: Trong mặt phẳng

    chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho

    cho Elip

    đi qua điểm



    dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
    Câu 38: Một cuộc họp có sự tham gia của
    trong đó có

    nam và

    nữ và

    nhìn hai tiêu điểm của

    đã cho.

    nhà Toán học trong đó có 4 nam và

    nhà Hóa học trong đó có

    .

    nam và

    nữ,

    nhà Vật lý

    nữ. Người ta muốn lập

    một ban thư kí gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả
    lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ.
    Câu 39: Cho hypebol
    qua điểm

    có hai tiêu điểm
    có hoành độ

    nằm trên



    và đối xứng qua gốc tọa độ

    ,

    đi

    . Viết phương trình chính tắc của hypebol

    .
    Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.

    273

    504
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10
    Trang 11

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 03
    Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    Câu 1:

    Cho hàm số
    A.

    Câu 2:

    .

    .

    bằng
    C.

    .

    , đỉnh của parabol
    B.

    .

    D. Không xác định.
    có tọa độ là

    C.

    .

    D.

    Cho tam thức
    chỉ khi:

    A.
    Câu 4:

    B.

    Trong mặt phẳng
    A.

    Câu 3:

    .

    . Giá trị

    .

    . Ta có

    B.

    .

    C.

    .

    Tập nghiệm của phương trình
    A.

    .

    B.

    .
    với

    D.

    khi và

    .


    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 12

    Câu 5:

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

    A.

    Câu 6:

    .

    B.

    Trong mặt phẳng tọa độ


    Câu 9:

    .

    B.

    .

    B.

    Khoảng cách từ điểm
    đây?
    A.

    .

    .

    C.

    Trong mặt phẳng với hệ trục

    A.

    D.

    và bán kính
    .

    .

    .

    B.

    Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

    D.

    .


    .

    C.

    .

    D.

    đến đường thẳng

    B.

    có toạ độ tâm

    .

    , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm

    Tính góc giữa hai đường thẳng
    A.

    Câu 8:

    C.



    A.
    Câu 7:

    .

    và có vectơ pháp tuyến

    .

    C.

    .

    nằm trong khoảng nào sau

    .

    D.

    cho đường tròn

    .
    . Đường tròn

    bằng
    .

    C.

    .

    D.

    , phương trình đường tròn có tâm

    .
    và đi qua điểm


    A.
    C.

    B.
    D.

    Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?

    Trang 13

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 12: Trường THPT A, khối

    lớp, khối

    lớp và khối

    lớp. Thầy Tổ trưởng
    tổ Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 13: Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có
    cái áo sơ mi đôi một khác nhau và cái chân váy với
    hoa văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn
    Ngọc có bao nhiêu cách chọn?
    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho
    A.

    cách.

    B.

    D.

    bạn học sinh vào dãy có

    cách.

    C.

    .

    ghế?

    cách.

    D.

    cách.

    Câu 15: Trong một lớp học có
    học sinh nữ và
    học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
    nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
    A.

    .

    B.

    Câu 16: Cho tập hợp
    A.

    .

    C.

    . Số tập con gồm 2 phần tử của

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
    A.

    .

    .

    B.

    D.

    .

    D.

    .



    .

    có bao nhiêu số hạng?

    .

    C. .

    D.

    .

    Câu 18: Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số
    2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 19: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
    suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?

    A.

    .

    Câu 20: Từ một hộp chứa

    B.

    .

    quả cầu màu đỏ và

    cầu. Xác suất để lấy được

    C.

    .

    D.

    quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

    quả

    quả cầu màu xanh bằng
    Trang 14

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 21: Tập xác định của hàm số

    A.

    .

    Câu 22: Cho parabol

    C.

    . Tính
    .

    B.

    .

    A.

    .

    , biết

    .

    B.

    .

    B.

    Câu 25: Trong mặt phẳng

    .

    để hàm số

    C.

    D.

    .


    C.

    .

    D.

    , phương trình tổng quát của đường thẳng

    song song đường thẳng
    .

    Câu 26: Với giá trị nào của
    trùng nhau?
    A.

    .

    .

    .

    A.

    .

    D.

    Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và
    A.

    .

    D.

    có đỉnh

    C.

    Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
    xác định với mọi

    D.



    . B.

    A.

    .

    .

    Câu 27: Trong mặt phẳng
    trình là.

    có phương trình:
    B.

    .

    .

    đi qua điểm




    C.

    .

    thì hai đường thẳng

    B.

    .

    D.

    A.



    C.

    .

    D.

    .

    , đường tròn đi qua ba điểm

    có phương

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 15

    Câu 28: Cho đường tròn

    và điểm

    đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
    A.

    .

    B.

    .

    . Đường thẳng nào trong các

    tại điểm

    C.

    .

    .
    D.

    .

    Câu 29: Cho của hypebol
    . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên
    tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    đến hai

    D. .

    Câu 30: Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp
    nam nữ từ tổ 1?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 31: Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi.
    Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai
    thầy giáo cũng đứng cạnh nhau?
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 32: Từ các chữ số
    khác nhau và nhỏ hơn 2021?
    A.

    .

    Câu 33: Gieo ngẫu nhiên
    xuất hiện trên

    A.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm
    con xúc sắc bằng ”.

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 34: Từ một đội văn nghệ có 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm 4 người hát tốp ca một cách ngẫu
    nhiên. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nam bằng

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 35: Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
    Tính xác suất để trong 3 quả cầu được lấy có ít nhất 2 quả xanh.

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 16

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
    Câu 36: Cho đa giác đều



    Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ

    đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là đỉnh của

    ?

    , cho điểm



    . Viết phương trình đường thẳng

    qua

    cắt tia
    ,
    lần lượt tại
    ,
    sao cho tam giác
    có diện tích nhỏ nhất.
    Câu 38: Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
    600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác
    là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ
    hơn 600.000. Tính xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được
    điện thoại của bác Bình.
    Câu 39:

    Hai thiết bị



    thanh trước thiết bị
    có thể xảy ra.

    dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau

    dặm, thiết bị

    là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là

    ghi được âm

    . Tìm các vị trí mà vụ nổ

    ---------- HẾT ---------HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 04
    Trang 17

    Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai

    có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.

    Tọa độ đỉnh của (P) là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    .

    D.

    .

    Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai

    có bảng xét dấu như sau

    Chọn khẳng định đúng.
    A.

    .

    C.

    B.

    .

    .

    D.

    .

    Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
    A.
    C.

    .

    B.
    .

    D.

    Câu 5.(NB) Cho đường thẳng
    véc tơ chỉ phương là

    A.

    .

    .

    .

    có phương trình

    B.

    C.

    .

    Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng
    có phương trình nào sau đây?
    A.



    , đường thẳng
    B.

    .

    . Khi đó, đường thẳng

    D.

    .

    có 1

    .

    song song với đường thẳng
    C.

    .

    D.

    .

    Trang 18

    Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP


    A.

    B.

    ;

    C.

    ;

    Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
    đường tròn?

    A.

    B.

    Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm

    .
    và bán kính

    .

    C.

    ;

    .

    D.

    .

    A.

    D.

    ;

    phương trình nào sau đây là phương trình

    .

    C.

    =(3;–4)

    .

    là:

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?

    A.
    Câu 12.(TH)

    .

    B.

    C.

    .

    .



    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm
    học sinh nữ?

    A. .

    D.

    Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là

    và đi qua điểm

    A.

    .

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    học sinh nam và

    D.

    .

    Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được
    vở kịch,
    điệu múa. Tại hội diễn văn
    nghệ, chương trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn
    nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu
    múa là như nhau?

    A. 2.

    B.3.

    C. .

    D.

    .

    Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B,
    C) vào ba chỗ trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là

    Trang 19

    A. 6.

    B. 108.

    Câu 16.(TH) Với năm chữ số
    khác nhau?

    A.

    D. 8.

    có thể lập được bao nhiêu số có

    B.

    .

    C. 15.

    C.

    .

    chữ số đôi một

    D.

    .

    .

    Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và
    phân công giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?

    A.

    B.

    .

    Câu 18.(NB) Với
    đúng?

    A.

    C.

    .

    D.

    .

    và là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn

    .

    B.

    mệnh đề nào dưới đây

    C.

    .

    .

    D.

    .

    .

    Câu 19.(TH) Lớp

    bạn nam và
    bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn
    tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức

    A.

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho
    thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là

    A.

    B.

    .

    Câu 21.(TH)
    chọn từ hộp đó ra
    A.

    .

    điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào
    trong số

    đã cho là

    C.

    .

    Một hộp có

    D.

    .

    D.

    .

    viên bi màu đỏ và

    .

    viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách

    viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao
    nhiêu cách chọn 2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
    A. 2 .

    B. 30.

    C. 11.

    D. 55.

    Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là

    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
    A. 6.

    B. 3.

    D.

    .

    có bao nhiêu số hạng?
    C. 5.

    D. 4.

    Trang 20

    Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton
    A.

    .

    C.

    .

    .

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 27.(TH) Tìm hệ số của

    A.

    B.

    .

    trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

    C.

    .

    D.

    .

    .

    Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi
    thứ nhất xuất hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A

    A.

    B.

    .

    .

    C.

    là biến cố “lần

    D.

    .

    .

    Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là
    các cặp biến cố nào sau đây là đối nhau?

    A.
    C.



    B.

    .





    D.

    .

    . Khi đó,



    .
    .

    Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là
    phần tử của biến cố A là
    A.

    Câu 32.(NB)

    A.

    . Khi đó,
    B.

    Cho biến cố A là:

    B.

    , số

    bằng
    C.

    D.

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    C.

    D.

    Trang 21

    Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
    A. .

    lần thì

    là bao nhiêu?

    B. .

    C. .

    Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài
    1
    1
    A. 13 .
    B. 4 .
    Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa
    ngẫu nhiên đồng thời
    A.

    D.

    lá. Xác suất để được lá bích là:
    12
    C. 13 .
    quả bóng gồm

    B.

    3
    D. 4 .

    quả màu đỏ và

    quả. Xác suất để lấy được

    .

    quả màu xanh, lấy

    quả màu đỏ bằng

    C.

    D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
    Câu 1: Bạn An có cái kẹo vị hoa quả và cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên cái kẹo
    cho vào hộp để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa
    quả và vị socola?
    Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ

    cho

    ,

    Lập phương trình đường tròn

    nhận AB làm đường kính?
    Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học
    sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh
    cùng lớp đứng cạnh nhau?

    Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín
    hiệu

    cách nhau
    , người ta xây một
    cảng biển cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự
    bằng

    . Một con tàu hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách

    từ nó đến

    luôn là
    biển là bao nhiêu?

    . Khi neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30
    Trang 22

    31

    32

    33

    34

    35

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 05
    Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)
    Câu 1. (NB) Cho hai đại lượng x,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là
    hàm số của x?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 2. ( TH) Tìm tập xác định của các hàm số
    A.
    B.
    C.
    Câu 4. (NB) Đồ thị trong hình vẽ nào sau đây là của hàm số bậc hai?

    A.

    B.

    Câu 3. (TH) Đồ thị hàm số bậc hai
    A.

    C.

    D.

    D.

    trong hình vẽ bên có trục đối xứng

    là ?

    B.
    Trang 23

    C.

    D.

    Câu 5. (TH) Hàm số
    A.

    đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
    B.

    C.

    D.

    Câu 6. (NB) Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng
    A.

    B.

    ?

    C.

    D.

    Câu 7. (NB) Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng
    A.

    B.

    C.

    Câu 8. (TH) Đường thẳng d đi qua điểm
    A.

    A.

    D.

    và nhận

    làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là

    B.

    Câu 9. (TH) Đường thẳng
    trình tham số là

    C.

    đi qua điểm

    D.

    và nhận

    B.

    làm véc tơ chỉ phương có phương

    C.

    Câu 10. (TH) Đường tròn có tâm

    D.

    và bán kính

    có phương trình là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
    elip?
    A.

    , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

    B.

    C.

    Câu 12. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
    hypebol?
    A.

    C.

    Câu 13. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
    parabol?

    A.

    .

    Câu 15. (NB) Cho Elip

    D.

    , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

    B.

    Câu 14. (NB) Elip

    D.

    , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

    B.

    A.

    ?

    C.

    D.

    có độ dài trục lớn là
    B.

    .

    C.

    .

    D. .

    . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
    Trang 24

    A.

    có tỉ số

    .

    B.
    D.

    Câu 16. (NB) Cho elip
    A. Điểm

    có tiêu cự

    .

    C.

    có trục nhỏ bằng

    .

    .

    B.

    có tiêu cự bằng

    D.

    có tâm sai bằng

    Câu 17. (NB) Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip
    A.

    .

    . Chọn khẳng định sai
    .

    .

    có trục lớn bằng

    B.

    .

    .

    C. Trục lớn của

    có độ dài bằng

    .

    :

    ?

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 18. (TH) Có 7 bông hồng đỏ và 8 bông hồng vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bông hồng để
    trang trí?
    B.
    C.
    D.
    A.
    Câu 19. (TH) Lớp 10A9 có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca
    gồm 1 nam và 1 nữ?
    A.

    B.

    Câu 20. (TH) Có bao nhiêu cách chọn ra
    A.

    B.

    Câu 21. (TH) Có bao nhiêu số tự nhiên có
    A.

    B.

    D.

    học sinh trong một nhóm gồm

    học sinh?

    C.

    D.

    chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp
    C.

    Câu 22. (TH) Tập hợp
    A.

    C.

    ?

    D.

    có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
    B.

    C.

    D.

    Câu 23. (TH) Một hộp có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. . Hỏi có bao nhiêu cách
    lấy ra 3 quả bóng từ hộp đó sao cho có 2 quả bóng màu xanh?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 24. (NB) Gieo một con súc sắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 25. (NB) Bạn Thư rút ngẫu nhiên 1 lá bài tú lơ khơ có 52 cây. Số phần tử của không gian mẫu là
    A. .

    B.

    .

    C.

    Câu 26. (NB) Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Gọi
    .

    .

    D.

    .

    là biến cố tổng số chấm trên hai mặt bằng
    Trang 25

    Số phần tử của biến cố
    A. .


    B.

    .

    Câu 27. (NB) Từ các chữ số , , , , ,
    tố là:

    1
    A. 2 .

    .

    D.

    .

    lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên

    1
    B. 3 .

    Câu 28. (TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
    A.

    C.

    1
    C. 4 .

    1
    D. 6 .

    lần. Không gian mẫu là?

    .

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 29. (TH) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo
    có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 30. (TH) Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
    A.
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 31. (TH) Gieo một con súc sắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con súc sắc. Gọi
    cố: "Số chấm xuất hiện trên con súc sắc là một số chẵn". Nội dung biến cố đối
    của
    A.

    : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ".

    B.

    : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chẵn".

    C.

    : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số bé hơn 6".

    D.

    : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số không lẻ".

    là biến
    là gì?

    Câu 32. (TH) Gieo một con súc sắc. Xác suất để súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ bằng
    A.

    B.

    C.

    D.
    Trang 26

    Câu 33. (TH) Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên
    tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được
    là một số chia hết cho .
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 34. (TH) Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Xác suất để chọn
    được ít nhất một viên bi đỏ là
    A.

    B.

    C.

    Câu 35. (TH) Cho thẻ được đánh số ,
    số chẵn bằng
    A.

    .

    B.

    , ,

    D.

    , , . Lấy ngẫu nhiên

    .

    C.

    .

    thẻ. Xác suất lấy được thẻ ghi

    D.

    .

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1 (1,0 điểm). Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một
    nhóm 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ.
    Câu 2 (1,0 điểm). Tìm hệ số của

    trong khai triển của

    Câu 3 (0,5 điểm). Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ
    đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính
    bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả
    bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5 m và 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ
    cao 6 m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
    Câu 4 (0,5 điểm). Hình 46 mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí
    trong
    mặt phẳng tọa độ ( đơn vị trên hai trục tọa độ là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định
    khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí
    có tọa độ
    di chuyển được tới vùng phủ
    sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?.

    HẾT.

    Trang 27

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

    Trang 28
     
    Gửi ý kiến