Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề thi cuối kì 2Toán 10 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:18' 25-03-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 662
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:18' 25-03-2024
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 662
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định
của hàm số
A.
Câu 2:
.
B.
.
B.
C.
.
D.
.
D.
.
.
D.
Phương trình
.
có tập nghiệm là :
.
B.
Cho đường
A.
.
C.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
Câu 7:
.
B.
.
A.
Câu 6:
.
.
C.
Câu 5:
C.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
Câu 4:
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
Câu 3:
là
.
C.
.
D.
?
.
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.
.
B.
Xác định vị trí tương đối của
.
C.
đường thẳng sau đây:
.
:
D.
và
.
:
.
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trang 1
Câu 8:
Khoảng cách từ điểm
A. .
Câu 9:
đến đường thẳng
B.
.
C.
là
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Đường tròn
có tâm
và đi qua
.
A.
C.
có phương trình là:
B.
.
D.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
.
C.
.
Câu 12: Một tổ có học sinh nữ và
sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
Câu 13: Từ
A.
.
số
.
B.
.
D.
.
B.
.
C.
C.
học sinh nam và
B.
.
Câu 15: Từ chữ số
nhau?
A.
là
.
.
D. .
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
.
.
.
học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học
B.
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp
A.
.
.
D.
học sinh nữ theo hàng ngang?
C.
.
D.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
B.
.
.
C.
.
D.
.
chữ số đôi một khác
.
Trang 2
Câu 16: Cho tập hợp
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 11.
B.
Câu 17: Khai triển
.
C.
.
là:
D.
.
thành đa thức ta được kết quả sau
A.
.B.
.
C.
.D.
.
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một hộp chứa
quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn
ra cùng màu bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
.
C.
.
có đỉnh là điểm
B.
D.
.
.
Câu 22: Cho đồ thị hàm số
A.
.
.
C.
. Tính
.
D.
.
.
D.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
nghiệm đúng với
mọi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 25: Đường thẳng
đi qua điểm
phương trình tổng quát là
A.
.
B.
.
C.
.
B.
D.
.
C.
.
, đường tròn đi qua ba điểm
,
có phương trình
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Đường tròn
đi qua
phương trình là
,
A.
và có tâm nằm trên đường thẳng
.
có
B.
.
.
D.
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
.
.
,
.
A.
.
D.
A.
C.
có
cắt nhau khi và chỉ khi
.
Câu 27: Trong mặt phẳng
là.
D. .
và song song với đường thẳng
Câu 26: Hai đường thẳng
A.
.
B.
.
.
và có một tiêu điểm
C.
.
là
D.
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen
kẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng
của mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn
ra một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo
và đoàn công tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết
cho
.
A.
.
B.
.
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
C.
.
D.
.
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3
học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất
một học sinh nữ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại
ra ở mỗi tầng khác nhau.
Câu 37: Trong mặt phẳng
viết phương trình chính tắc của Elip
và đi qua điểm
Câu 38: Gọi
có một tiêu điểm là
.
là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
ngẫu nhiên một số từ tập
Câu 39: Trong mặt phẳng
qua tiêu điểm
. Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
cho parabol
của
. Chọn
. Đường thẳng
sao cho góc hợp bởi hai tia
và
không trùng với trục
là tia của
đi
nằm phía trên trục
Trang 5
hoành một góc bằng
điểm
của đoạn
. Biết
khi
cắt
tại hai điểm phân biệt
và tập hợp trung
thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273
504
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. PHẦN TỰ LUẬN
---------- HẾT ---------ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định
A.
Câu 2:
.
của hàm số
là
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 6
Câu 3:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
.
C.
Câu 4:
.
Phương trình
A.
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
B.
Cho đường thẳng
.
D.
.
C.
có phương trình
.
B.
.
.
D.
.
. Một vectơ chỉ phương của
.
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
có tập nghiệm là
.
A.
B.
C.
.
là
D.
.
, phương trình tham số của đường thẳng qua
B.
.
C.
.
Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.
,
D.
là
.
và
.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau.
Câu 8:
Trong mặt phẳng
A.
Câu 9:
, khoảng cách từ điểm
.
B.
.
đến đường thẳng
C.
.
.
D.
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.
.
C.
.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
đường kính
A.
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
và
. Viết phương trình đường tròn
?
.
B.
.
Trang 7
C.
.
D.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
là
.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 12: Có cuốn sách Toán khác nhau và cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A.
.
B.
.
C. .
D.
Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm
nữ?
A.
.
B.
Câu 14: Từ các số
A.
.
C. .
D.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
.
B.
.
C.
.
bạn nam và
bạn
.
chữ số đôi một khác nhau.
.
D.
.
D.
.
Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
A.
.
B.
Câu 16: Có bao nhiêu cách chọn ra
A.
.
.
C.
.
học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Một lớp có
học sinh, trong đó có học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 8
Câu 19: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
Xác suất để lấy được một số chẵn là:
A.
.
B.
lấy ngẫu nhiên một số.
C.
.
.
D.
Câu 20: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm
cam,
hộp sữa nho và
hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên
phân tích mẫu. Xác suất để
hộp sữa được chọn đủ cả
A.
.
.
B.
C.
Câu 21: Cho hàm số
A.
.
.
Câu 22: Cho hàm số
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
B.
.
D.
.
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
.
.
?
. Tất cả các giá trị của tham số
A.
A.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 23: Cho
.
C.
hộp sữa để
loại là
. Giá trị của
B.
hộp sữa
B.
C.
để
.
.
.
là.
D.
.
là
.
C. .
Câu 25: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
D.
.
và song song với đường thẳng
Trang 9
A.
.
Câu 26: Với
giá
trị
B.
nào
.
của
thì
C.
hai
.
đường
D.
.
thẳng
và
song song?
A.
B.
Câu 27: Đường tròn
C.
có tâm
và cắt đường thẳng
độ dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn
.
A.
B.
.
C.
.
theo một dây cung có
.
D.
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
bán kính
là số dương.
D.
, cho đường tròn
.
có tâm
nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của
, biết hoành độ tâm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Phương trình chính tắc của parabol
A.
.
Câu 30: Một bạn có áo xanh,
bộ quần áo để mặc?
A.
.
B.
.
áo trắng và
B.
có tiêu điểm là
.
,
là:
C.
.
D.
.
quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
C.
.
D.
.
Câu 31: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
A. 362880.
B. 2880.
C. 5760.
D. 17280.
Câu 32: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh
kỉ niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 10
Câu 33: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh
được chọn có đúng 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
được 2 cây có tích hai số là số chẵn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên có
Câu 37: Trong mặt phẳng
chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho
cho Elip
đi qua điểm
và
dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
Câu 38: Một cuộc họp có sự tham gia của
trong đó có
nam và
nữ và
nhìn hai tiêu điểm của
đã cho.
nhà Toán học trong đó có 4 nam và
nhà Hóa học trong đó có
.
nam và
nữ,
nhà Vật lý
nữ. Người ta muốn lập
một ban thư kí gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả
lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ.
Câu 39: Cho hypebol
qua điểm
có hai tiêu điểm
có hoành độ
nằm trên
và
và đối xứng qua gốc tọa độ
,
đi
. Viết phương trình chính tắc của hypebol
.
Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273
504
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 11
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 03
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Cho hàm số
A.
Câu 2:
.
.
bằng
C.
.
, đỉnh của parabol
B.
.
D. Không xác định.
có tọa độ là
C.
.
D.
Cho tam thức
chỉ khi:
A.
Câu 4:
B.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 3:
.
. Giá trị
.
. Ta có
B.
.
C.
.
Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
với
D.
khi và
.
là
.
C.
.
D.
.
Trang 12
Câu 5:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
là
A.
Câu 6:
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
Câu 9:
.
B.
.
B.
Khoảng cách từ điểm
đây?
A.
.
.
C.
Trong mặt phẳng với hệ trục
A.
D.
và bán kính
.
.
.
B.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
D.
.
và
.
C.
.
D.
đến đường thẳng
B.
có toạ độ tâm
.
, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
Tính góc giữa hai đường thẳng
A.
Câu 8:
C.
là
A.
Câu 7:
.
và có vectơ pháp tuyến
.
C.
.
nằm trong khoảng nào sau
.
D.
cho đường tròn
.
. Đường tròn
bằng
.
C.
.
D.
, phương trình đường tròn có tâm
.
và đi qua điểm
là
A.
C.
B.
D.
Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
Trang 13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Trường THPT A, khối
có
lớp, khối
có
lớp và khối
có
lớp. Thầy Tổ trưởng
tổ Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có
cái áo sơ mi đôi một khác nhau và cái chân váy với
hoa văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn
Ngọc có bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C. .
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho
A.
cách.
B.
D.
bạn học sinh vào dãy có
cách.
C.
.
ghế?
cách.
D.
cách.
Câu 15: Trong một lớp học có
học sinh nữ và
học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A.
.
B.
Câu 16: Cho tập hợp
A.
.
C.
. Số tập con gồm 2 phần tử của
.
B.
.
C.
Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A.
.
.
B.
D.
.
D.
.
là
.
có bao nhiêu số hạng?
.
C. .
D.
.
Câu 18: Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số
2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?
A.
.
Câu 20: Từ một hộp chứa
B.
.
quả cầu màu đỏ và
cầu. Xác suất để lấy được
C.
.
D.
quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả
quả cầu màu xanh bằng
Trang 14
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tập xác định của hàm số
A.
.
Câu 22: Cho parabol
C.
. Tính
.
B.
.
A.
.
, biết
.
B.
.
B.
Câu 25: Trong mặt phẳng
.
để hàm số
C.
D.
.
là
C.
.
D.
, phương trình tổng quát của đường thẳng
song song đường thẳng
.
Câu 26: Với giá trị nào của
trùng nhau?
A.
.
.
.
A.
.
D.
Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và
A.
.
D.
có đỉnh
C.
Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
xác định với mọi
D.
là
. B.
A.
.
.
Câu 27: Trong mặt phẳng
trình là.
có phương trình:
B.
.
.
đi qua điểm
và
là
C.
.
thì hai đường thẳng
B.
.
D.
A.
và
C.
.
D.
.
, đường tròn đi qua ba điểm
có phương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 15
Câu 28: Cho đường tròn
và điểm
đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
.
. Đường thẳng nào trong các
tại điểm
C.
.
.
D.
.
Câu 29: Cho của hypebol
. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên
tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
đến hai
D. .
Câu 30: Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp
nam nữ từ tổ 1?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai
thầy giáo cũng đứng cạnh nhau?
A.
.
B.
.
Câu 32: Từ các chữ số
khác nhau và nhỏ hơn 2021?
A.
.
Câu 33: Gieo ngẫu nhiên
xuất hiện trên
A.
.
C.
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một
B.
.
C.
.
D.
.
con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm
con xúc sắc bằng ”.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Từ một đội văn nghệ có 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm 4 người hát tốp ca một cách ngẫu
nhiên. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nam bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
Tính xác suất để trong 3 quả cầu được lấy có ít nhất 2 quả xanh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 16
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Cho đa giác đều
có
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ
đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là đỉnh của
?
, cho điểm
và
. Viết phương trình đường thẳng
qua
cắt tia
,
lần lượt tại
,
sao cho tam giác
có diện tích nhỏ nhất.
Câu 38: Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác
là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ
hơn 600.000. Tính xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được
điện thoại của bác Bình.
Câu 39:
Hai thiết bị
và
thanh trước thiết bị
có thể xảy ra.
dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau
dặm, thiết bị
là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là
ghi được âm
. Tìm các vị trí mà vụ nổ
---------- HẾT ---------HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 04
Trang 17
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai
có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.
Tọa độ đỉnh của (P) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai
có bảng xét dấu như sau
Chọn khẳng định đúng.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
A.
C.
.
B.
.
D.
Câu 5.(NB) Cho đường thẳng
véc tơ chỉ phương là
A.
.
.
.
có phương trình
B.
C.
.
Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng
có phương trình nào sau đây?
A.
là
, đường thẳng
B.
.
. Khi đó, đường thẳng
D.
.
có 1
.
song song với đường thẳng
C.
.
D.
.
Trang 18
Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP
là
A.
B.
;
C.
;
Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
đường tròn?
A.
B.
Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm
.
và bán kính
.
C.
;
.
D.
.
A.
D.
;
phương trình nào sau đây là phương trình
.
C.
=(3;–4)
.
là:
B.
.
D.
.
Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?
A.
Câu 12.(TH)
.
B.
C.
.
.
là
.
B.
.
C.
.
Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm
học sinh nữ?
A. .
D.
Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là
và đi qua điểm
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
học sinh nam và
D.
.
Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được
vở kịch,
điệu múa. Tại hội diễn văn
nghệ, chương trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn
nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu
múa là như nhau?
A. 2.
B.3.
C. .
D.
.
Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B,
C) vào ba chỗ trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là
Trang 19
A. 6.
B. 108.
Câu 16.(TH) Với năm chữ số
khác nhau?
A.
D. 8.
có thể lập được bao nhiêu số có
B.
.
C. 15.
C.
.
chữ số đôi một
D.
.
.
Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và
phân công giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
A.
B.
.
Câu 18.(NB) Với
đúng?
A.
C.
.
D.
.
và là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn
.
B.
mệnh đề nào dưới đây
C.
.
.
D.
.
.
Câu 19.(TH) Lớp
có
bạn nam và
bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn
tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức
A.
B.
.
C.
.
Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho
thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là
A.
B.
.
Câu 21.(TH)
chọn từ hộp đó ra
A.
.
điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào
trong số
đã cho là
C.
.
Một hộp có
D.
.
D.
.
viên bi màu đỏ và
.
viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách
viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao
nhiêu cách chọn 2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
A. 2 .
B. 30.
C. 11.
D. 55.
Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A. 6.
B. 3.
D.
.
có bao nhiêu số hạng?
C. 5.
D. 4.
Trang 20
Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton
A.
.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27.(TH) Tìm hệ số của
A.
B.
.
trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
C.
.
D.
.
.
Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi
thứ nhất xuất hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A
A.
B.
.
.
C.
là biến cố “lần
D.
.
.
Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là
các cặp biến cố nào sau đây là đối nhau?
A.
C.
và
B.
.
và
và
D.
.
. Khi đó,
và
.
.
Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là
phần tử của biến cố A là
A.
Câu 32.(NB)
A.
. Khi đó,
B.
Cho biến cố A là:
B.
, số
bằng
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Trang 21
Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
A. .
lần thì
là bao nhiêu?
B. .
C. .
Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài
1
1
A. 13 .
B. 4 .
Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa
ngẫu nhiên đồng thời
A.
D.
lá. Xác suất để được lá bích là:
12
C. 13 .
quả bóng gồm
B.
3
D. 4 .
quả màu đỏ và
quả. Xác suất để lấy được
.
quả màu xanh, lấy
quả màu đỏ bằng
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu 1: Bạn An có cái kẹo vị hoa quả và cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên cái kẹo
cho vào hộp để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa
quả và vị socola?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ
cho
,
Lập phương trình đường tròn
nhận AB làm đường kính?
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học
sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh
cùng lớp đứng cạnh nhau?
Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín
hiệu
và
cách nhau
, người ta xây một
cảng biển cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự
bằng
. Một con tàu hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách
từ nó đến
và
luôn là
biển là bao nhiêu?
. Khi neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Trang 22
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 05
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. (NB) Cho hai đại lượng x,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là
hàm số của x?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. ( TH) Tìm tập xác định của các hàm số
A.
B.
C.
Câu 4. (NB) Đồ thị trong hình vẽ nào sau đây là của hàm số bậc hai?
A.
B.
Câu 3. (TH) Đồ thị hàm số bậc hai
A.
C.
D.
D.
trong hình vẽ bên có trục đối xứng
là ?
B.
Trang 23
C.
D.
Câu 5. (TH) Hàm số
A.
đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
B.
C.
D.
Câu 6. (NB) Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng
A.
B.
?
C.
D.
Câu 7. (NB) Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 8. (TH) Đường thẳng d đi qua điểm
A.
A.
D.
và nhận
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
B.
Câu 9. (TH) Đường thẳng
trình tham số là
C.
đi qua điểm
D.
và nhận
B.
làm véc tơ chỉ phương có phương
C.
Câu 10. (TH) Đường tròn có tâm
D.
và bán kính
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
elip?
A.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
C.
Câu 12. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
hypebol?
A.
C.
Câu 13. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
parabol?
A.
.
Câu 15. (NB) Cho Elip
D.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
Câu 14. (NB) Elip
D.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
A.
?
C.
D.
có độ dài trục lớn là
B.
.
C.
.
D. .
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
Trang 24
A.
có tỉ số
.
B.
D.
Câu 16. (NB) Cho elip
A. Điểm
có tiêu cự
.
C.
có trục nhỏ bằng
.
.
B.
có tiêu cự bằng
D.
có tâm sai bằng
Câu 17. (NB) Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip
A.
.
. Chọn khẳng định sai
.
.
có trục lớn bằng
B.
.
.
C. Trục lớn của
có độ dài bằng
.
:
?
C.
.
D.
.
Câu 18. (TH) Có 7 bông hồng đỏ và 8 bông hồng vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bông hồng để
trang trí?
B.
C.
D.
A.
Câu 19. (TH) Lớp 10A9 có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca
gồm 1 nam và 1 nữ?
A.
B.
Câu 20. (TH) Có bao nhiêu cách chọn ra
A.
B.
Câu 21. (TH) Có bao nhiêu số tự nhiên có
A.
B.
D.
học sinh trong một nhóm gồm
học sinh?
C.
D.
chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp
C.
Câu 22. (TH) Tập hợp
A.
C.
?
D.
có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
B.
C.
D.
Câu 23. (TH) Một hộp có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. . Hỏi có bao nhiêu cách
lấy ra 3 quả bóng từ hộp đó sao cho có 2 quả bóng màu xanh?
A.
B.
C.
D.
Câu 24. (NB) Gieo một con súc sắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 25. (NB) Bạn Thư rút ngẫu nhiên 1 lá bài tú lơ khơ có 52 cây. Số phần tử của không gian mẫu là
A. .
B.
.
C.
Câu 26. (NB) Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Gọi
.
.
D.
.
là biến cố tổng số chấm trên hai mặt bằng
Trang 25
Số phần tử của biến cố
A. .
là
B.
.
Câu 27. (NB) Từ các chữ số , , , , ,
tố là:
1
A. 2 .
.
D.
.
lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên
1
B. 3 .
Câu 28. (TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
A.
C.
1
C. 4 .
1
D. 6 .
lần. Không gian mẫu là?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. (TH) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo
có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện
A.
B.
C.
D.
Câu 30. (TH) Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. (TH) Gieo một con súc sắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con súc sắc. Gọi
cố: "Số chấm xuất hiện trên con súc sắc là một số chẵn". Nội dung biến cố đối
của
A.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ".
B.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chẵn".
C.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số bé hơn 6".
D.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số không lẻ".
là biến
là gì?
Câu 32. (TH) Gieo một con súc sắc. Xác suất để súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ bằng
A.
B.
C.
D.
Trang 26
Câu 33. (TH) Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên
tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được
là một số chia hết cho .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. (TH) Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Xác suất để chọn
được ít nhất một viên bi đỏ là
A.
B.
C.
Câu 35. (TH) Cho thẻ được đánh số ,
số chẵn bằng
A.
.
B.
, ,
D.
, , . Lấy ngẫu nhiên
.
C.
.
thẻ. Xác suất lấy được thẻ ghi
D.
.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm). Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một
nhóm 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ.
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm hệ số của
trong khai triển của
Câu 3 (0,5 điểm). Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ
đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính
bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả
bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5 m và 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ
cao 6 m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
Câu 4 (0,5 điểm). Hình 46 mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí
trong
mặt phẳng tọa độ ( đơn vị trên hai trục tọa độ là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định
khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí
có tọa độ
di chuyển được tới vùng phủ
sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?.
HẾT.
Trang 27
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Trang 28
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định
của hàm số
A.
Câu 2:
.
B.
.
B.
C.
.
D.
.
D.
.
.
D.
Phương trình
.
có tập nghiệm là :
.
B.
Cho đường
A.
.
C.
D.
.
. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
Câu 7:
.
B.
.
A.
Câu 6:
.
.
C.
Câu 5:
C.
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
Câu 4:
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
Câu 3:
là
.
C.
.
D.
?
.
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.
.
B.
Xác định vị trí tương đối của
.
C.
đường thẳng sau đây:
.
:
D.
và
.
:
.
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Trang 1
Câu 8:
Khoảng cách từ điểm
A. .
Câu 9:
đến đường thẳng
B.
.
C.
là
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Đường tròn
có tâm
và đi qua
.
A.
C.
có phương trình là:
B.
.
D.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
.
C.
.
Câu 12: Một tổ có học sinh nữ và
sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
Câu 13: Từ
A.
.
số
.
B.
.
D.
.
B.
.
C.
C.
học sinh nam và
B.
.
Câu 15: Từ chữ số
nhau?
A.
là
.
.
D. .
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
.
.
.
học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học
B.
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp
A.
.
.
D.
học sinh nữ theo hàng ngang?
C.
.
D.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
B.
.
.
C.
.
D.
.
chữ số đôi một khác
.
Trang 2
Câu 16: Cho tập hợp
. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 11.
B.
Câu 17: Khai triển
.
C.
.
là:
D.
.
thành đa thức ta được kết quả sau
A.
.B.
.
C.
.D.
.
Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một hộp chứa
quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn
ra cùng màu bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
.
B.
.
C.
.
có đỉnh là điểm
B.
D.
.
.
Câu 22: Cho đồ thị hàm số
A.
.
.
C.
. Tính
.
D.
.
.
D.
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
nghiệm đúng với
mọi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 3
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 25: Đường thẳng
đi qua điểm
phương trình tổng quát là
A.
.
B.
.
C.
.
B.
D.
.
C.
.
, đường tròn đi qua ba điểm
,
có phương trình
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Đường tròn
đi qua
phương trình là
,
A.
và có tâm nằm trên đường thẳng
.
có
B.
.
.
D.
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm
.
.
,
.
A.
.
D.
A.
C.
có
cắt nhau khi và chỉ khi
.
Câu 27: Trong mặt phẳng
là.
D. .
và song song với đường thẳng
Câu 26: Hai đường thẳng
A.
.
B.
.
.
và có một tiêu điểm
C.
.
là
D.
.
Câu 30: Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen
kẽ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng
của mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4
Câu 32: Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn
ra một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo
và đoàn công tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết
cho
.
A.
.
B.
.
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
C.
.
D.
.
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất
để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3
học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất
một học sinh nữ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại
ra ở mỗi tầng khác nhau.
Câu 37: Trong mặt phẳng
viết phương trình chính tắc của Elip
và đi qua điểm
Câu 38: Gọi
có một tiêu điểm là
.
là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
ngẫu nhiên một số từ tập
Câu 39: Trong mặt phẳng
qua tiêu điểm
. Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
cho parabol
của
. Chọn
. Đường thẳng
sao cho góc hợp bởi hai tia
và
không trùng với trục
là tia của
đi
nằm phía trên trục
Trang 5
hoành một góc bằng
điểm
của đoạn
. Biết
khi
cắt
tại hai điểm phân biệt
và tập hợp trung
thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273
504
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. PHẦN TỰ LUẬN
---------- HẾT ---------ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định
A.
Câu 2:
.
của hàm số
là
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 6
Câu 3:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
.
C.
Câu 4:
.
Phương trình
A.
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
B.
Cho đường thẳng
.
D.
.
C.
có phương trình
.
B.
.
.
D.
.
. Một vectơ chỉ phương của
.
Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
có tập nghiệm là
.
A.
B.
C.
.
là
D.
.
, phương trình tham số của đường thẳng qua
B.
.
C.
.
Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.
,
D.
là
.
và
.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau.
Câu 8:
Trong mặt phẳng
A.
Câu 9:
, khoảng cách từ điểm
.
B.
.
đến đường thẳng
C.
.
.
D.
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.
.
C.
.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ
đường kính
A.
B.
.
D.
.
, cho hai điểm
và
. Viết phương trình đường tròn
?
.
B.
.
Trang 7
C.
.
D.
Câu 11: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.
là
.
C.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 12: Có cuốn sách Toán khác nhau và cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
một cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A.
.
B.
.
C. .
D.
Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm
nữ?
A.
.
B.
Câu 14: Từ các số
A.
.
C. .
D.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
.
B.
.
C.
.
bạn nam và
bạn
.
chữ số đôi một khác nhau.
.
D.
.
D.
.
Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
A.
.
B.
Câu 16: Có bao nhiêu cách chọn ra
A.
.
.
C.
.
học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Một lớp có
học sinh, trong đó có học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 8
Câu 19: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
Xác suất để lấy được một số chẵn là:
A.
.
B.
lấy ngẫu nhiên một số.
C.
.
.
D.
Câu 20: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm
cam,
hộp sữa nho và
hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên
phân tích mẫu. Xác suất để
hộp sữa được chọn đủ cả
A.
.
.
B.
C.
Câu 21: Cho hàm số
A.
.
.
Câu 22: Cho hàm số
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
B.
.
D.
.
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Câu 24: Số nghiệm của phương trình
.
.
?
. Tất cả các giá trị của tham số
A.
A.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 23: Cho
.
C.
hộp sữa để
loại là
. Giá trị của
B.
hộp sữa
B.
C.
để
.
.
.
là.
D.
.
là
.
C. .
Câu 25: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
D.
.
và song song với đường thẳng
Trang 9
A.
.
Câu 26: Với
giá
trị
B.
nào
.
của
thì
C.
hai
.
đường
D.
.
thẳng
và
song song?
A.
B.
Câu 27: Đường tròn
C.
có tâm
và cắt đường thẳng
độ dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn
.
A.
B.
.
C.
.
theo một dây cung có
.
D.
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
bán kính
là số dương.
D.
, cho đường tròn
.
có tâm
nằm trên đường thẳng
và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của
, biết hoành độ tâm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Phương trình chính tắc của parabol
A.
.
Câu 30: Một bạn có áo xanh,
bộ quần áo để mặc?
A.
.
B.
.
áo trắng và
B.
có tiêu điểm là
.
,
là:
C.
.
D.
.
quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
C.
.
D.
.
Câu 31: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
A. 362880.
B. 2880.
C. 5760.
D. 17280.
Câu 32: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh
kỉ niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 10
Câu 33: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh
được chọn có đúng 1 học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
được 2 cây có tích hai số là số chẵn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên có
Câu 37: Trong mặt phẳng
chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho
cho Elip
đi qua điểm
và
dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
Câu 38: Một cuộc họp có sự tham gia của
trong đó có
nam và
nữ và
nhìn hai tiêu điểm của
đã cho.
nhà Toán học trong đó có 4 nam và
nhà Hóa học trong đó có
.
nam và
nữ,
nhà Vật lý
nữ. Người ta muốn lập
một ban thư kí gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả
lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ.
Câu 39: Cho hypebol
qua điểm
có hai tiêu điểm
có hoành độ
nằm trên
và
và đối xứng qua gốc tọa độ
,
đi
. Viết phương trình chính tắc của hypebol
.
Thầy cô cần file Word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273
504
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 11
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 03
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Cho hàm số
A.
Câu 2:
.
.
bằng
C.
.
, đỉnh của parabol
B.
.
D. Không xác định.
có tọa độ là
C.
.
D.
Cho tam thức
chỉ khi:
A.
Câu 4:
B.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 3:
.
. Giá trị
.
. Ta có
B.
.
C.
.
Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
với
D.
khi và
.
là
.
C.
.
D.
.
Trang 12
Câu 5:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
là
A.
Câu 6:
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
và
Câu 9:
.
B.
.
B.
Khoảng cách từ điểm
đây?
A.
.
.
C.
Trong mặt phẳng với hệ trục
A.
D.
và bán kính
.
.
.
B.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
D.
.
và
.
C.
.
D.
đến đường thẳng
B.
có toạ độ tâm
.
, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
Tính góc giữa hai đường thẳng
A.
Câu 8:
C.
là
A.
Câu 7:
.
và có vectơ pháp tuyến
.
C.
.
nằm trong khoảng nào sau
.
D.
cho đường tròn
.
. Đường tròn
bằng
.
C.
.
D.
, phương trình đường tròn có tâm
.
và đi qua điểm
là
A.
C.
B.
D.
Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
Trang 13
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Trường THPT A, khối
có
lớp, khối
có
lớp và khối
có
lớp. Thầy Tổ trưởng
tổ Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có
cái áo sơ mi đôi một khác nhau và cái chân váy với
hoa văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn
Ngọc có bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C. .
Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho
A.
cách.
B.
D.
bạn học sinh vào dãy có
cách.
C.
.
ghế?
cách.
D.
cách.
Câu 15: Trong một lớp học có
học sinh nữ và
học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A.
.
B.
Câu 16: Cho tập hợp
A.
.
C.
. Số tập con gồm 2 phần tử của
.
B.
.
C.
Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A.
.
.
B.
D.
.
D.
.
là
.
có bao nhiêu số hạng?
.
C. .
D.
.
Câu 18: Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số
2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phấn tử của không gian mẫu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?
A.
.
Câu 20: Từ một hộp chứa
B.
.
quả cầu màu đỏ và
cầu. Xác suất để lấy được
C.
.
D.
quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả
quả cầu màu xanh bằng
Trang 14
A.
.
B.
.
C.
Câu 21: Tập xác định của hàm số
A.
.
Câu 22: Cho parabol
C.
. Tính
.
B.
.
A.
.
, biết
.
B.
.
B.
Câu 25: Trong mặt phẳng
.
để hàm số
C.
D.
.
là
C.
.
D.
, phương trình tổng quát của đường thẳng
song song đường thẳng
.
Câu 26: Với giá trị nào của
trùng nhau?
A.
.
.
.
A.
.
D.
Câu 24: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và
A.
.
D.
có đỉnh
C.
Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
xác định với mọi
D.
là
. B.
A.
.
.
Câu 27: Trong mặt phẳng
trình là.
có phương trình:
B.
.
.
đi qua điểm
và
là
C.
.
thì hai đường thẳng
B.
.
D.
A.
và
C.
.
D.
.
, đường tròn đi qua ba điểm
có phương
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 15
Câu 28: Cho đường tròn
và điểm
đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn
A.
.
B.
.
. Đường thẳng nào trong các
tại điểm
C.
.
.
D.
.
Câu 29: Cho của hypebol
. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên
tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
đến hai
D. .
Câu 30: Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp
nam nữ từ tổ 1?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai
thầy giáo cũng đứng cạnh nhau?
A.
.
B.
.
Câu 32: Từ các chữ số
khác nhau và nhỏ hơn 2021?
A.
.
Câu 33: Gieo ngẫu nhiên
xuất hiện trên
A.
.
C.
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một
B.
.
C.
.
D.
.
con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm
con xúc sắc bằng ”.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Từ một đội văn nghệ có 5 nam và 8 nữ, cần lập một nhóm 4 người hát tốp ca một cách ngẫu
nhiên. Xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nam bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Từ một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu.
Tính xác suất để trong 3 quả cầu được lấy có ít nhất 2 quả xanh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 16
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Cho đa giác đều
có
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ
đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là đỉnh của
?
, cho điểm
và
. Viết phương trình đường thẳng
qua
cắt tia
,
lần lượt tại
,
sao cho tam giác
có diện tích nhỏ nhất.
Câu 38: Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn
600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác
là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ
hơn 600.000. Tính xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được
điện thoại của bác Bình.
Câu 39:
Hai thiết bị
và
thanh trước thiết bị
có thể xảy ra.
dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau
dặm, thiết bị
là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là
ghi được âm
. Tìm các vị trí mà vụ nổ
---------- HẾT ---------HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 04
Trang 17
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai
có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.
Tọa độ đỉnh của (P) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai
có bảng xét dấu như sau
Chọn khẳng định đúng.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
A.
C.
.
B.
.
D.
Câu 5.(NB) Cho đường thẳng
véc tơ chỉ phương là
A.
.
.
.
có phương trình
B.
C.
.
Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng
có phương trình nào sau đây?
A.
là
, đường thẳng
B.
.
. Khi đó, đường thẳng
D.
.
có 1
.
song song với đường thẳng
C.
.
D.
.
Trang 18
Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP
là
A.
B.
;
C.
;
Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
đường tròn?
A.
B.
Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm
.
và bán kính
.
C.
;
.
D.
.
A.
D.
;
phương trình nào sau đây là phương trình
.
C.
=(3;–4)
.
là:
B.
.
D.
.
Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?
A.
Câu 12.(TH)
.
B.
C.
.
.
là
.
B.
.
C.
.
Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm
học sinh nữ?
A. .
D.
Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là
và đi qua điểm
A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
học sinh nam và
D.
.
Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được
vở kịch,
điệu múa. Tại hội diễn văn
nghệ, chương trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn
nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu
múa là như nhau?
A. 2.
B.3.
C. .
D.
.
Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B,
C) vào ba chỗ trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là
Trang 19
A. 6.
B. 108.
Câu 16.(TH) Với năm chữ số
khác nhau?
A.
D. 8.
có thể lập được bao nhiêu số có
B.
.
C. 15.
C.
.
chữ số đôi một
D.
.
.
Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và
phân công giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
A.
B.
.
Câu 18.(NB) Với
đúng?
A.
C.
.
D.
.
và là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn
.
B.
mệnh đề nào dưới đây
C.
.
.
D.
.
.
Câu 19.(TH) Lớp
có
bạn nam và
bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn
tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức
A.
B.
.
C.
.
Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho
thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là
A.
B.
.
Câu 21.(TH)
chọn từ hộp đó ra
A.
.
điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào
trong số
đã cho là
C.
.
Một hộp có
D.
.
D.
.
viên bi màu đỏ và
.
viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách
viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao
nhiêu cách chọn 2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
A. 2 .
B. 30.
C. 11.
D. 55.
Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A. 6.
B. 3.
D.
.
có bao nhiêu số hạng?
C. 5.
D. 4.
Trang 20
Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton
A.
.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27.(TH) Tìm hệ số của
A.
B.
.
trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
C.
.
D.
.
.
Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi
thứ nhất xuất hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A
A.
B.
.
.
C.
là biến cố “lần
D.
.
.
Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là
các cặp biến cố nào sau đây là đối nhau?
A.
C.
và
B.
.
và
và
D.
.
. Khi đó,
và
.
.
Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là
phần tử của biến cố A là
A.
Câu 32.(NB)
A.
. Khi đó,
B.
Cho biến cố A là:
B.
, số
bằng
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Trang 21
Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
A. .
lần thì
là bao nhiêu?
B. .
C. .
Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài
1
1
A. 13 .
B. 4 .
Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa
ngẫu nhiên đồng thời
A.
D.
lá. Xác suất để được lá bích là:
12
C. 13 .
quả bóng gồm
B.
3
D. 4 .
quả màu đỏ và
quả. Xác suất để lấy được
.
quả màu xanh, lấy
quả màu đỏ bằng
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu 1: Bạn An có cái kẹo vị hoa quả và cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên cái kẹo
cho vào hộp để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa
quả và vị socola?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ
cho
,
Lập phương trình đường tròn
nhận AB làm đường kính?
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học
sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh
cùng lớp đứng cạnh nhau?
Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín
hiệu
và
cách nhau
, người ta xây một
cảng biển cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự
bằng
. Một con tàu hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách
từ nó đến
và
luôn là
biển là bao nhiêu?
. Khi neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Trang 22
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 05
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. (NB) Cho hai đại lượng x,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là
hàm số của x?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. ( TH) Tìm tập xác định của các hàm số
A.
B.
C.
Câu 4. (NB) Đồ thị trong hình vẽ nào sau đây là của hàm số bậc hai?
A.
B.
Câu 3. (TH) Đồ thị hàm số bậc hai
A.
C.
D.
D.
trong hình vẽ bên có trục đối xứng
là ?
B.
Trang 23
C.
D.
Câu 5. (TH) Hàm số
A.
đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
B.
C.
D.
Câu 6. (NB) Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng
A.
B.
?
C.
D.
Câu 7. (NB) Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 8. (TH) Đường thẳng d đi qua điểm
A.
A.
D.
và nhận
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
B.
Câu 9. (TH) Đường thẳng
trình tham số là
C.
đi qua điểm
D.
và nhận
B.
làm véc tơ chỉ phương có phương
C.
Câu 10. (TH) Đường tròn có tâm
D.
và bán kính
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
elip?
A.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
C.
Câu 12. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
hypebol?
A.
C.
Câu 13. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ
parabol?
A.
.
Câu 15. (NB) Cho Elip
D.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
Câu 14. (NB) Elip
D.
, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
B.
A.
?
C.
D.
có độ dài trục lớn là
B.
.
C.
.
D. .
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
Trang 24
A.
có tỉ số
.
B.
D.
Câu 16. (NB) Cho elip
A. Điểm
có tiêu cự
.
C.
có trục nhỏ bằng
.
.
B.
có tiêu cự bằng
D.
có tâm sai bằng
Câu 17. (NB) Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip
A.
.
. Chọn khẳng định sai
.
.
có trục lớn bằng
B.
.
.
C. Trục lớn của
có độ dài bằng
.
:
?
C.
.
D.
.
Câu 18. (TH) Có 7 bông hồng đỏ và 8 bông hồng vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bông hồng để
trang trí?
B.
C.
D.
A.
Câu 19. (TH) Lớp 10A9 có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca
gồm 1 nam và 1 nữ?
A.
B.
Câu 20. (TH) Có bao nhiêu cách chọn ra
A.
B.
Câu 21. (TH) Có bao nhiêu số tự nhiên có
A.
B.
D.
học sinh trong một nhóm gồm
học sinh?
C.
D.
chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp
C.
Câu 22. (TH) Tập hợp
A.
C.
?
D.
có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
B.
C.
D.
Câu 23. (TH) Một hộp có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. . Hỏi có bao nhiêu cách
lấy ra 3 quả bóng từ hộp đó sao cho có 2 quả bóng màu xanh?
A.
B.
C.
D.
Câu 24. (NB) Gieo một con súc sắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 25. (NB) Bạn Thư rút ngẫu nhiên 1 lá bài tú lơ khơ có 52 cây. Số phần tử của không gian mẫu là
A. .
B.
.
C.
Câu 26. (NB) Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Gọi
.
.
D.
.
là biến cố tổng số chấm trên hai mặt bằng
Trang 25
Số phần tử của biến cố
A. .
là
B.
.
Câu 27. (NB) Từ các chữ số , , , , ,
tố là:
1
A. 2 .
.
D.
.
lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên
1
B. 3 .
Câu 28. (TH) Gieo một đồng xu liên tiếp
A.
C.
1
C. 4 .
1
D. 6 .
lần. Không gian mẫu là?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. (TH) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo
có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện
A.
B.
C.
D.
Câu 30. (TH) Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. (TH) Gieo một con súc sắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con súc sắc. Gọi
cố: "Số chấm xuất hiện trên con súc sắc là một số chẵn". Nội dung biến cố đối
của
A.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ".
B.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chẵn".
C.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số bé hơn 6".
D.
: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số không lẻ".
là biến
là gì?
Câu 32. (TH) Gieo một con súc sắc. Xác suất để súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ bằng
A.
B.
C.
D.
Trang 26
Câu 33. (TH) Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên
tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được
là một số chia hết cho .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. (TH) Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Xác suất để chọn
được ít nhất một viên bi đỏ là
A.
B.
C.
Câu 35. (TH) Cho thẻ được đánh số ,
số chẵn bằng
A.
.
B.
, ,
D.
, , . Lấy ngẫu nhiên
.
C.
.
thẻ. Xác suất lấy được thẻ ghi
D.
.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm). Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một
nhóm 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ.
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm hệ số của
trong khai triển của
Câu 3 (0,5 điểm). Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ
đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính
bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả
bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5 m và 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ
cao 6 m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
Câu 4 (0,5 điểm). Hình 46 mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí
trong
mặt phẳng tọa độ ( đơn vị trên hai trục tọa độ là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định
khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí
có tọa độ
di chuyển được tới vùng phủ
sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?.
HẾT.
Trang 27
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Trang 28
 






Các ý kiến mới nhất