Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề trắc nghiệm-Đáp án số 100 môn Hóa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Chính (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:33' 17-06-2009
    Dung lượng: 94.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Bài : 6193
    Nguyên tử có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là:
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 19, 20, 39
    B. 19, 20, 19
    C. 20, 19, 39
    D. 19, 19, 20
    Đáp án là : (D)

    Bài : 6192

    Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình electron là ?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Ca
    B. K
    C. Ba
    D. Na
    Đáp án là : (B)

    Bài : 6191

    Biết số Avôgađro bằng . Số nguyên tử H có trong 1,8gam là:
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. nguyên tử
    B. nguyên tử
    C. nguyên tử
    D. nguyên tử
    Đáp án là : (B)

    Bài : 6190

    Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị và , trong đó đồng vị chiếm 27% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của trong là giá trị nào dưới đây?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 88,82%
    B. 63%
    C. 32,15%
    D. 64,29%
    Đáp án là : (D)

    Bài : 6189

    Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: còn Cacbon có 2 đồng vị bền: . Số lượng phân tử tạo thành từ các đồng vị trên là
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 10
    B. 12
    C. 11
    D. 13
    Đáp án là : (B)

    Bài : 6188

    Vi hạt nào dưới đây có số proton nhiều hơn số electron?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Nguyên tử 
    B. Ion clorua 
    C. Nguyên tử 
    D. Ion kali 
    Đáp án là : (D)

    Bài : 6187

    Có bao nhiêu electron trong ion ?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 21
    B. 27
    C. 24
    D. 49
    Đáp án là : (A)

    Bài : 6186

    Các ion và nguyên tử: có điểm chung là:
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Có cùng số khối
    B. Có cùng số electron
    C. Có cùng số proton
    D. Có cùng số nơtron
    Đáp án là : (B)

    Bài : 6185

    Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là:
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 16+
    B. 2-
    C. 18-
    D. 2+
    Đáp án là : (B)

    Bài : 6184

    Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom xơn (J.J.Thomson). Đặc điểm nào dưới đây không phải của electron?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Có khối lượng bằng khoảng khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất là H
    B. Có điện tích bằng 
    C. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường
    D. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực dương trong điện trường
    Đáp án là : (C)

    Bài : 6183

    Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau: a)  b)  c)  d)  e)  Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. a, b
    B. b, c
    C. c, d
    D. b, e
    Đáp án là : (D)

    Bài : 6182

    Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. 6
    B. 18
    C. 10
    D. 14
    Đáp án là : (C)

    Bài : 6181

    Phát biểu nào dưới đây không đúng?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn
    B. Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
    C. Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định
    D. Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau
    Đáp án là : (A)

    Bài : 6180

    Phát biểu nào dưới đây không đúng?
    Chọn một đáp án dưới đây

    A. Số khối bằng hoặc xấp xỉ khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính ra u (đvC)
    B. Số khối là số nguyên dương
    C. Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
    D. Số khối kí hiệu là A
    Đáp án là : (
     
    Gửi ý kiến