Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Tím
    Ngày gửi: 14h:58' 08-10-2023
    Dung lượng: 23.8 KB
    Số lượt tải: 313
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG
    BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
    A. TRẮC NGHIỆM
    1. NHẬN BIẾT
    Câu 1: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị
    trí biên âm thì
    A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị dương.     
    B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.
    C. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
    D. độ lớn vận tốc tăng và độ lớn gia tốc không thay đổi.

    Câu 2: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc
    vào
    A. gốc thời gian.
    B. trục tọa độ.
    C. biên độ dao động.
    D. gốc thời gian và trục tọa độ.

    Câu 3: Dao động điều hòa đổi chiều khi
    A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
    B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
    C. lực tác dụng biến mất.

    D. không có lực nào tác dụng vào vật.

    Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của vật
    A

    A. bằng 0,5 lần thế năng của vật ở li độ x = ± 2
    A

    B. bằng 2 lần thế năng của vật ở li độ x = ± 2

    4
    3
    C. bằng  3  lần thế năng của vật ở li độ x = ± A √
    2

    3
    3
    D. bằng  4  lần thế năng của vật ở li độ x = ± A √
    2

    Câu 5: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau
    đây không thay đổi theo thời gian?
    A. Vận tốc, li độ, gia tốc.
    B. Động năng, biên độ, li độ.
    C. Động năng, thế năng, cơ năng.
    D. Cơ năng, biên độ, chu kì.

    Câu 6: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau
    đây là đúng?
    A. Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.
    B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
    D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

    Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
    A. cùng tần số và cùng pha với li độ.
    B. cùng tần số và ngược pha với li độ.
    C. khác tần số và vuông pha với li độ.
    D. khác tần số và cùng pha với li độ.

    Câu 8: Đồ thị của dao động điều hòa là
    A. một đường hình sin.
    B. một đường thẳng.
    C. một đường elip.
    D. một đường parabol.

    Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí
    biên về vị trí cân bằng thì
    A. thế năng của chất điểm giảm.
    B. động năng của chất điểm tăng.
    C. cơ năng được bảo toàn.
    D. Cả A, B và C đều đúng.

    Câu 10: Chu kì của dao động điều hòa là
    A. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

    B. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.
    C. là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
    D. là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần.

    Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí
    cân bằng là chuyển động
    A. nhanh dần.
    B. nhanh dần đều.
    C. tròn đều.
    D. chậm dần.

    2. THÔNG HIỂU
    Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? Khi một vật dao động điều hòa thì
    A. động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    B. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    C. cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    D. vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

    Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa?
    A. Trong dao động điều hòa, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ
    lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
    B. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (hay
    sin) của thời gian.

    C. Dao động điều hòa có tính tuần hoàn.
    D. Đồ thị của dao động điều hòa là một đường thẳng.

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
    A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu.
    B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.
    C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
    D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

    Câu 4: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+φ). Đồ thị biểu diễn
    sự phụ thuộc của vận tốc dao động v và li độ x có dạng
    A. elip.
    B. parabol.
    C. đường thẳng.
    C. đường cong.

    Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên
    độ của dao động là
    A. 10 cm.
    B. 5 cm.
    C. 2,5 cm.
    D. 1,125 cm.

    Câu 6: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí
    cân bằng 5 cm, tốc độ của nó bằng
    A. 27,21 cm.
    B. 30,22 cm.
    C. 55,13 cm.
    D. 62,05 cm.

    πt

    Câu 7: Một vật dao động theo phương trình x = 4.cos( 6 ) (cm) (t đo bằng giây).
    Tại thời điểm t1 li độ là 2√ 3cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t1 là 3 (s).
    A. 1,2 cm.
    B. -3 cm.
    C. -2 cm.
    D. 5 cm.

    Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian
    ωA

    là lúc vật đi qua vị trí có toạ độ dương và có vận tốc bằng −  2 . Phương trình dao
    động của vật là
    π

    A. x = Acos(ωt + 12 ) cm
    π

    B. x = Acos(ωt + 6 ) cm


    C. x = Acos(ωt + 6 ) cm



    D. x = Acos(ωt + 5 ) cm

    π

    π

    Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos( 2 t − 3 ) (cm)
    (cm) (t tính bằng giây). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x=2√ 3cm theo chiều âm
    lần thứ 2 là
    A. 5s.
    B. 6s.
    C. 7s.
    D. 8s.

    Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí
    cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia
    tốc của nó có độ lớn là 40√ 3 cm/s 2. Biên độ dao động của chất điểm là
    A. 2 cm.
    B. 4 cm.
    C. 5 cm.
    D. 6 cm.

    3. VẬN DỤNG
    Câu 1: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A tại thời điểm t 1 = 1,2 s
    A

    vật đang ở vị trí x = 2 theo chiều âm, tại thời điểm t2 = 9,2 s vật đang ở biên âm và

    đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t 1. Hỏi tại thời điểm ban đầu thì vật
    đang ở đâu và đi theo chiều nào?
    A. 0,98A chuyển động theo chiều âm.
    B. 0,98A chuyển động theo chiều dương.
    C. 0,5A chuyển động theo chiều âm.
    D. 0,5A chuyển động theo chiều dương.

    π

    π

    Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos( 2 t + 2 ) (cm) (t đo
    bằng giây). Từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) vật đi qua vị trí x = − 2
    cm là
    A. 3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.
    B. 4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.
    C. 5 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.
    D. 6 lần trong đó 3 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.



    π

    Câu 3: Một vật dao động điều hoà dọc theo phương trình x = 5cos( 3 t − 3 )(cm).
    Kể từ thời điểm t = 0, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm?
    A. 1 s.
    B. 1,25 s.
    C. 3,32 s.
    D. 4,15 s.

    π

    Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + 4 ),
    trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Chỉ xét các thời điểm
    chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −3 cm theo chiều dương. Thời điểm lần thứ 10

    229
    A. t = 24 s
    125
    B. t = 24 s
    22

    C. t = 15 s
    37

    D. t = 15 s

    π

    Câu 5: Một dao động điều hòa x = Acos(ωt − 3 ), sau thời gian vật trở lại vị trí ban
    đầu và đi được quãng đường 8 cm. Tìm quãng đường đi được trong giây thứ 2013.
    A. 2 cm.
    B. 4 cm.
    C. 8 cm.
    D. 16 cm.

    4. VẬN DỤNG CAO
    Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí
    cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia
    tốc của nó có độ lớn là 40√3cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
    A. 2 cm.

    B. 4 cm.
    C. 5 cm.
    D. 6 cm.
    Câu 2: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A tại thời điểm t 1 = 1,2 s
    A

    vật đang ở vị trí x = 2 theo chiều âm, tại thời điểm t2 = 9,2 s vật đang ở biên âm và
    đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t 1. Hỏi tại thời điểm ban đầu thì vật
    đang ở đâu và đi theo chiều nào?
    A. 0,98A chuyển động theo chiều âm.
    B. 0,98A chuyển động theo chiều dương.
    C. 0,5A chuyển động theo chiều âm.
    D. 0,5A chuyển động theo chiều dương.

    πt

    Câu 3:  Một vật dao động theo phương trình x=4.cos( 6 ) (cm) (t đo bằng giây).
    Tại thời điểm t1 li độ là 2√3cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t1 là 3 (s).
    A. 1,2 cm.
    B. -3 cm.
    C. -2 cm.
    D. 5 cm.

    π

    π

    Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos( 2 t + 2 ) (cm) (t đo
    bằng giây). Từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) vật đi qua vị trí x = − 2
    cm là
    A. 3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.
    B. 4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.

    C. 5 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.
    D. 6 lần trong đó 3 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.

    Câu 5: Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại
    bằng 30π (m/s2). Lúc t = 0 vật có vận tốc v1=+1,5 m/s và thế năng đang giảm. Hỏi
    sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì vật có gia tốc bằng − 15π(m/s2)?
    A. 0,01 s.
    B. 0,02 s.
    C. 0,05 s.
    D. 0,15 s.

    B. ĐÁP ÁN
    1. NHẬN BIẾT
    1. C

    2. D

    3. A

    4. A

    5. D

    6. D

    7. B

    8. A

    9. D

    10. C

    11. A
    2. THÔNG HIỂU
    1. C

    2. D

    3. B

    4. A

    5. B

    6. A

    7. C

    8. B

    9. A

    10. C

    2. A

    3. B

    4. A

    5. D

    3. C

    4. A

    5. A

    3. VẬN DỤNG
    1. B

    4. VẬN DỤNG CAO
    1. C

    2. B
     
    Gửi ý kiến