Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Toàn
Ngày gửi: 22h:19' 14-11-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Toàn
Ngày gửi: 22h:19' 14-11-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy điền từ thích hợp trong các từ: duy nhất, tên, thay đổi, kiểu dữ liệu, trống vào chỗ trống (…)
…………..cấu trúc bảng có thể dẫn đến mất dữ liệu;
Tên mỗi trường phải là …………….trong một bảng;
Thay đổi đồng thời………………của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã có trong trường đó;
Khi một trường mới được thêm vào thì dữ liệu trong trường đó ban đầu là…………….
duy nhất
kiểu dữ liệu
trống
Thay đổi
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Thay đổi cấu trúc bảng là:
Thêm trường mới
Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu,…)
Xóa trường
Tất cả các thao tác trên.
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
BÀI 5
Tiết 13
Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: thêm, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
Chế độ trang dữ liệu của bảng
1.Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
Chọn Insert New Record
1.Cập nhật dữ liệu
b. Chỉnh sửa
Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và thực hiện việc thay đổi
1.Cập nhật dữ liệu
c. Xóa bản ghi
B1: Chọn bản ghi cần xoá
B2: Nhấn phím Delete,, chọn Yes để xóa
1.Cập nhật dữ liệu
2. Sắp xếp và lọc
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
B1: Chọn trường cần sắp xếp
Ví dụ: Sắp xếp các bản ghi theo tên
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc là công cụ cho phép tìm ra các bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó.
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc theo ô dữ liệu:
B1: Chọn ô dữ liệu
Ví dụ: Tìm tất cả học sinh có tên là Hùng
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc theo mẫu
Ví dụ: Hiển thị danh sách các học sinh nam tổ 2
B2: Nhập điều kiện lọc vào trường tương ứng
2. Sắp xếp và lọc
B1: Edit Find (Ctrl+F)
B2: Gõ từ cần tìm vào ô Find what
B3: Nháy nút Find next để tìm.
3. Tìm kiếm đơn giản:
Một số tùy chọn:
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
3.Tìm kiếm đơn giản:
Một số tùy chọn:
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
Whole Field: từ cần tìm là nội dung một ô.
Start of Field: từ cần tìm nằm ở đầu của trường.
3.Tìm kiếm đơn giản:
In dữ liệu: File Print (Ctrl+P)…
Xem trước khi in: File Print Preview
4. In dữ liệu:
Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?
A.
B.
C.
D.
CỦNG CỐ
Câu 2: Hãy ghép các nút lệnh tương ứng với các chức năng sau:
Nút lệnh
Chức năng
a.
b.
c.
Lọc theo mẫu
Thực hiện lọc
Lọc theo ô dữ liệu
CỦNG CỐ
Câu 1: Hãy điền từ thích hợp trong các từ: duy nhất, tên, thay đổi, kiểu dữ liệu, trống vào chỗ trống (…)
…………..cấu trúc bảng có thể dẫn đến mất dữ liệu;
Tên mỗi trường phải là …………….trong một bảng;
Thay đổi đồng thời………………của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã có trong trường đó;
Khi một trường mới được thêm vào thì dữ liệu trong trường đó ban đầu là…………….
duy nhất
kiểu dữ liệu
trống
Thay đổi
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Thay đổi cấu trúc bảng là:
Thêm trường mới
Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu,…)
Xóa trường
Tất cả các thao tác trên.
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
BÀI 5
Tiết 13
Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: thêm, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
Chế độ trang dữ liệu của bảng
1.Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
Chọn Insert New Record
1.Cập nhật dữ liệu
b. Chỉnh sửa
Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và thực hiện việc thay đổi
1.Cập nhật dữ liệu
c. Xóa bản ghi
B1: Chọn bản ghi cần xoá
B2: Nhấn phím Delete,, chọn Yes để xóa
1.Cập nhật dữ liệu
2. Sắp xếp và lọc
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
B1: Chọn trường cần sắp xếp
Ví dụ: Sắp xếp các bản ghi theo tên
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc là công cụ cho phép tìm ra các bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó.
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc theo ô dữ liệu:
B1: Chọn ô dữ liệu
Ví dụ: Tìm tất cả học sinh có tên là Hùng
2. Sắp xếp và lọc
b. Lọc
Lọc theo mẫu
Ví dụ: Hiển thị danh sách các học sinh nam tổ 2
B2: Nhập điều kiện lọc vào trường tương ứng
2. Sắp xếp và lọc
B1: Edit Find (Ctrl+F)
B2: Gõ từ cần tìm vào ô Find what
B3: Nháy nút Find next để tìm.
3. Tìm kiếm đơn giản:
Một số tùy chọn:
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
3.Tìm kiếm đơn giản:
Một số tùy chọn:
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
Whole Field: từ cần tìm là nội dung một ô.
Start of Field: từ cần tìm nằm ở đầu của trường.
3.Tìm kiếm đơn giản:
In dữ liệu: File Print (Ctrl+P)…
Xem trước khi in: File Print Preview
4. In dữ liệu:
Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?
A.
B.
C.
D.
CỦNG CỐ
Câu 2: Hãy ghép các nút lệnh tương ứng với các chức năng sau:
Nút lệnh
Chức năng
a.
b.
c.
Lọc theo mẫu
Thực hiện lọc
Lọc theo ô dữ liệu
CỦNG CỐ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất