Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cau truc de thi 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò A Páo
    Ngày gửi: 16h:21' 10-10-2024
    Dung lượng: 309.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Phụ lục 3
    CẤU TRÚC ĐỀ THI CÁC MÔN CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
    QUỐC GIA TỪ NĂM HỌC 2024-2025
    (Kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo dục và
    Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: VẬT LÍ

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút
    2. Hình thức thi: Tự luận
    3. Định dạng:
    - Bài buổi 1: Gồm 05 bài (20 điểm);
    - Bài buổi 2: Gồm 05 bài (20 điểm);
    - Bài buổi 3: Thực hành 01 bài (2,0 điểm).
    4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Vật lí lớp 10, 11, 12 theo chương
    trình GDPT 2018 và các chuyên đề chuyên sâu kèm theo Công văn số 4171/BGDĐTGDTrH.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
    II. Cấu trúc đề thi
    1. Nội dung thi buổi 1
    Nội dung

    Điểm

    Mức độ

    Bài 1 Cơ học chất điểm

    4,0

    Vận dụng

    Bài 2 Sóng cơ, sóng điện từ

    4,0

    Vận dụng

    Bài 3 Cơ học chất lưu

    4,0

    Vận dụng cao

    Bài 4 Cơ học thiên thể

    4,0

    Vận dụng cao

    Bài 5 Tĩnh điện

    4,0

    Vận dụng cao

    Bài

    Tổng điểm

    20,0

    1

    2. Nội dung thi buổi 2
    Nội dung

    Điểm

    Mức độ

    Bài 1 Cơ học vật rắn

    5,0

    Vận dụng cao

    Bài 2 Từ trường, cảm ứng điện từ

    4,0

    Vận dụng cao

    Bài 3 Điện xoay chiều, nhiệt học

    4,0

    Vận dụng cao

    Bài 4 Quang hình

    4,0

    Vận dụng cao

    3,0

    Vận dụng cao

    Bài

    Bài 5

    Phương án thực hành (cơ học, điện học,
    quang học)
    Tổng điểm

    20,0

    3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
    - Thời gian làm bài: 90 phút;
    - Tổng số điểm: 2,0 điểm.
    Đơn vị kiến thức

    Cơ học, Nhiệt học, Điện
    và từ, Quang học và các
    chuyên đề Vật lí 10
    (thuộc chương trình
    GDPT 2018)

    Thứ tự

    Nội dung

    Điểm

    1

    Cơ sở lí thuyết

    0,5

    2

    Các bước tiến hành thí nghiệm

    0,25

    3

    Lập các bảng số liệu

    0,75

    4

    Xử lý số liệu

    0,5

    Tổng điểm

    2

    2,0

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: HÓA HỌC

    I. Quy định chung
    1. Thời gian, hình thức, định dạng, nội dung
    Buổi thi

    Buổi 1

    Buổi 2

    Buổi 3

    Số câu

    10

    10

    1

    Thang điểm

    20

    20

    2

    Thời gian

    180 phút

    180 phút

    90 phút

    Hình thức

    Tự luận

    Tự luận

    Thực hành

    Giới hạn

    Chương trình môn Hóa học lớp 10, 11,
    12 THPT theo chương trình giáo dục
    phổ thông hiện hành và chương trình
    Chuyên Hóa

    Phân tích định
    lượng

    2. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
    II. Cấu trúc đề thi
    1. Nội dung thi buổi 1
    Nội dung

    Câu

    Điểm

    Mức độ

    1

    Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn

    2,5

    Vận dụng cao

    2

    Liên kết hoá học, tinh thể

    2,5

    Vận dụng cao

    3

    Nhiệt hóa học, nhiệt động học

    2,5

    Vận dụng cao

    4

    Cân bằng pha khí

    2,5

    Vận dụng cao

    5

    Động hóa học

    2,5

    Vận dụng cao

    6

    Đại cương về dung dịch, cân bằng
    trong dung dịch (cân bằng acid – base,
    cân bằng kết tủa)

    2,5

    Vận dụng cao

    7

    Phản ứng oxi hóa khử, pin, điện phân

    2,5

    Vận dụng cao

    8

    Tổng hợp vô cơ, bài tập thực tiễn

    2,5

    Vận dụng cao

    Tổng điểm

    20,0

    3

    2. Nội dung thi buổi 2
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8

    Nội dung
    Điểm
    Đại cương hóa học hữu cơ (Cấu trúc không
    gian và hiệu ứng cấu trúc, mối quan hệ giữa 2,5
    hiệu ứng cấu trúc và tính acid - base)
    Hydrocarbon
    2,5
    Dẫn xuất của hydrocarbon (alcohol,
    ether, aldehyde, ketone, carboxylic acid, 2,5
    ester)
    Cơ chế phản ứng hữu cơ
    2,5
    Chuyển hóa hữu cơ
    2,5
    Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
    (có vận dụng một số phương pháp phổ dự 2,5
    đoán, xác định cấu trúc)
    Tổng hợp, tinh chế hợp chất hữu cơ
    2,5
    Cân bằng trong dung dịch (cân bằng oxi
    hóa khử, cân bằng tạo phức), chuẩn độ, trắc 2,5
    quang
    Tổng điểm
    20,0

    Mức độ
    Vận dụng
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    Vận dụng cao
    Vận dụng
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    Vận dụng cao

    3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
    - Thời gian làm bài: 90 phút;
    - Tổng số điểm: 2,0 điểm.
    a. Kỹ năng thực hành (0,5 điểm)
    Đánh giá

    STT

    Phần điểm bị trừ

    1

    Làm đổ dung dịch mẫu, phải xin lại

    0,2 điểm

    2

    Xin thêm các dung dịch chuẩn

    0,1 điểm

    3

    Làm vỡ các dụng cụ thí nghiệm

    0,1 điểm

    4

    Không vệ sinh khu vực làm thực hành

    0,1 điểm

    b. Kết quả thí nghiệm (1,5 điểm)
    - Biểu thức tính: 0,3 điểm.
    - Kết quả sai số thực hành tối đa 10%:
    Biểu thức tính sai số
    Sai soá =

    |CHS  Cchuaån |

    .100%  10%

    Cchuaån

    4

    Sai số

    Điểm

    0-5%

    1,2 điểm

    5 - 10%

    0,6 điểm

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: SINH HỌC

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút
    2. Hình thức thi: Tự luận
    - Định dạng: 10 câu/bài thi
    - Thang điểm: 2,0 điểm/câu
    3. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Sinh học dành cho lớp chuyên lớp 10,
    11, 12 THPT theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành.
    4. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
    II. Cấu trúc đề thi
    1. Nội dung thi buổi 1
    STT

    1

    2

    3

    Nội dung
    Sinh học tế bào
    - Thành phần hoá học của tế
    bào.
    - Cấu trúc tế bào.
    - Chuyển hoá vật chất và
    năng lượng trong tế bào.
    - Truyền tin và phân bào.
    Sinh học cơ thể thực vật
    - Trao đổi chất và chuyển
    hoá năng lượng.
    - Cảm ứng.
    - Sinh trưởng và phát triển.
    - Sinh sản.
    Sinh học cơ thể động vật
    - Trao đổi chất và chuyển
    hoá năng lượng.
    - Cảm ứng.
    - Sinh trưởng và phát triển.
    - Sinh sản.
    Tổng cộng

    Mức độ
    Tổng
    Số câu Thông Vận
    Vận
    điểm
    hiểu dụng dụng cao

    2

    1 câu

    1 câu

    4,0

    3

    2 câu

    1 câu

    6,0

    5

    3 câu

    2 câu

    10,0

    10 câu 1 câu 5 câu

    4 câu

    20,0

    5

    2. Nội dung thi buổi 2
    Nội dung

    STT

    1

    2

    Số câu Thông
    hiểu

    Sinh học vi sinh vật
    - Vi sinh vật học.
    2
    1 câu
    - Virus.
    Di truyền học và sinh học phân tử
    Cơ chế di truyền và biến dị
    3
    cấp độ phân tử.
    Cơ chế di truyền và biến dị
    2
    cấp độ tế bào.
    Các quy luật di truyền.
    1
    Di truyền học quần thể và di
    1
    truyền học người.
    Công nghệ gene (Kĩ thuật di
    1
    truyền).
    Tổng
    10 câu 1 câu

    Mức độ
    Vận
    Vận
    dụng dụng cao
    1 câu

    Tổng
    điểm

    4,0

    2 câu

    1 câu

    6,0

    1 câu

    1 câu

    4,0

    1 câu

    2,0

    1 câu

    5 câu

    2,0
    1 câu

    2,0

    4 câu

    20 điểm

    3. Nội dung thi buổi 3: Thực hành
    - Thời gian làm bài: 90 phút
    - Tổng số điểm: 2,0 điểm
    Chủ đề

    Nội dung
    - Thực hiện thí nghiệm:
    + Quan sát cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh
    sản của thực vật.
    + Các quá trình sinh lí trong cơ thể thực vật.
    1. Sinh thái thích nghi - - Nhận biết cơ quan thực vật thông qua vi
    phẫu.
    Sinh lí thực vật
    - Nhận biết môi trường sống của thực vật
    thông qua vi phẫu.
    - Tìm hiểu các đặc điểm sinh lí của cơ thể
    thực vật.
    - Nhận biết hợp chất hữu cơ trong các mẫu
    khô.
    - Xác định đặc tính hóa sinh của các hợp
    2. Hóa sinh tế bào
    chất.
    - Quan sát các cấu trúc trong tế bào.
    - Tìm hiểu các quá trình sinh hóa trong tế bào
    Tổng điểm

    6

    Điểm

    1,0

    1,0

    2,0

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: TOÁN

    1. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 02 buổi thi, mỗi buổi 180 phút.
    2. Hình thức thi: Tự luận.
    3. Định dạng:
    - Số câu/Bài thi: Buổi thứ nhất gồm 04 câu; buổi thứ hai gồm 03 câu.
    - Thang điểm: 02 bài thi, mỗi bài thi 20 điểm.
    4. Giới hạn kiến thức: theo chương trình hiện hành cấp THPT hết lớp 12 và chương
    trình chuyên sâu của môn Toán chuyên, mức độ đề thi tương đương đề thi chọn HSG quốc
    gia.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
    II. Cấu trúc đề thi
    1. Nội dung thi buổi 1
    Nội dung

    Điểm

    Mức độ

    Câu 1 Giải tích: giới hạn dãy số

    5,0

    Vận dụng

    Đại số: phương trình hàm; phương
    Câu 2 trình, hệ phương trình; đa thức; bất
    đẳng thức

    5,0

    Vận dụng cao

    Câu 3 Hình học phẳng (gồm 2 ý)

    5,0

    a) Vận dụng
    b) Vận dụng cao

    Câu 4 Tổ hợp

    5,0

    Vận dụng cao

    Câu

    Tổng điểm

    20,0

    2. Nội dung thi buổi 2
    Nội dung
    Đại số: phương trình hàm; phương trình,
    Câu 5
    hệ phương trình; đa thức; bất đẳng thức

    Điểm

    Mức độ

    6,0

    Vận dụng

    Câu 6 Số học

    7,0

    Vận dụng cao

    Câu 7 Hình học phẳng hoặc Tổ hợp

    7,0

    Vận dụng cao

    Câu

    Tổng điểm

    20,0
    7

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: NGỮ VĂN

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút
    2. Hình thức thi: Tự luận
    3. Định dạng:
    - Số câu/bài thi: 4 câu/1 bài thi (phần Đọc hiểu: 02 câu; phần Viết: 02 câu);
    - Thang điểm: 20 điểm.
    4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Ngữ văn lớp 10, 11, 12 THPT
    theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 và các chuyên đề chuyên sâu của chương
    trình Ngữ văn chuyên. Mức độ đề thi tương đương đề thi chọn HSG Quốc gia.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
    II. Cấu trúc đề thi
    Phần

    Nội dung

    Mức độ đánh giá

    Số câu

    01

    Vận dụng
    - Nêu được ý nghĩa hay
    tác động của đoạn trích/
    văn bản đối với quan niệm,
    cách nhìn của cá nhân đối
    với văn học và cuộc sống.
    - Thể hiện thái độ đồng
    tình hoặc không đồng tình
    với các vấn đề đặt ra trong
    đoạn trích/ văn bản.
    - Vận dụng kinh nghiệm
    đọc, trải nghiệm về cuộc
    sống, hiểu biết về lịch sử
    văn học để nhận xét, đánh
    giá ý nghĩa, giá trị của
    đoạn trích/ văn bản.
    - So sánh với các đoạn
    trích/văn bản cùng đề tài ở
    các giai đoạn khác nhau.
    01

    Số điểm
    Nghị luận xã hội
    về một vấn đề tư

    1,0

    2,0

    - Ngữ liệu: văn
    bản nghị luận/
    văn bản văn
    học.
    - Tiêu chí lựa
    chọn ngữ liệu:
    Đọc
    Một đoạn trích/
    hiểu
    một văn bản
    hoàn
    chỉnh
    ngoài SGK.

    Thông hiểu
    - Phân tích, lí giải ý
    nghĩa, tác dụng của
    các
    chi
    tiết/hình
    ảnh/câu văn… tiêu
    biểu trong đoạn trích/
    văn bản.
    - Trình bày ý nghĩa/
    hiệu quả của thao tác
    lập luận/ biện pháp tu
    từ… trong đoạn trích/
    văn bản.
    - Phân tích được một
    số đặc điểm của ngôn
    ngữ nghệ thuật trong
    đoạn trích/văn bản.

    Viết bài văn
    8

    Điểm

    02
    3,0

    tưởng đạo lý/
    hiện tượng đời
    sống/ vấn đề xã
    hội đặt ra trong
    Viết tác phẩm văn
    học
    Số câu
    Số điểm
    Nghị luận văn
    học về một/
    một vài ý kiến
    bàn về văn học
    Số câu

    01

    01

    7,0

    7,0

    Viết bài văn

    Số điểm
    Tổng điểm

    9

    01

    01

    10,0

    10,0
    20,0

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: LỊCH SỬ

    I. Quy định chung
    1. Thời gian: 180 phút.
    2. Hình thức thi: 100% tự luận.
    3. Định dạng:
    - Số câu: 05 câu
    - Thang điểm: 20 điểm.
    4. Giới hạn kiến thức: Từ lớp 10 đến lớp 12.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề thi.
    II. Cấu trúc đề thi
    Câu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Phần

    Chủ đề/Chuyên đề

    Nội
    dung

    - Một số nền văn minh trên đất
    Cốt lõi
    nước Việt Nam (trước năm 1858).
    - Nhà nước và pháp luật Việt Nam
    CĐHT
    trong lịch sử.
    - Những chuyển biến của Đại Việt Chuyên
    Lịch
    trong các thế kỉ XVI – XVIII.
    sâu
    sử Việt
    - Những đặc điểm của truyền
    Nam
    thống đánh giặc giữ nước của dân Chuyên
    lớp 10
    tộc Việt Nam (Từ thế kỉ X đến thế
    sâu
    kỉ XVIII)
    - Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và
    chiến tranh giải phóng dân tộc
    Cốt lõi
    trong lịch sử Việt Nam (trước Cách
    mạng tháng Tám năm 1945).
    Lịch
    - Một số cuộc cải cách lớn trong
    Cốt lõi
    sử Việt
    lịch sử Việt Nam (trước năm 1858).
    Nam
    - Lịch sử bảo vệ chủ quyền, các
    lớp 11
    quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Cốt lõi
    Nam ở Biển Đông.
    - Các trào lưu cứu nước ở Việt Nam Chuyên
    cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
    sâu
    - Cách mạng tư sản và sự phát triển
    Cốt lõi
    Lịch sử
    của chủ nghĩa tư bản.
    thế giới
    - Chủ nghĩa xã hội từ năm 1917
    lớp 11
    Cốt lõi
    đến nay.
    10

    Điểm Mức độ

    4,0

    Hiểu;
    vận
    dụng

    Hiểu;
    vận
    dụng;
    vận
    4,0
    dụng cao

    4,0

    Hiểu;
    vận
    dụng

    - Quá trình giành độc lập dân tộc
    của các quốc gia Đông Nam Á.
    - Chiến tranh và hoà bình trong thế
    kỉ XX.
    - Thế kỉ XX – thế kỉ của phong
    trào giải phóng dân tộc thế giới.
    - Vấn đề biển Đông trong quan hệ
    quốc tế và khu vực.
    - Cách mạng tháng Tám năm 1945,
    chiến tranh giải phóng dân tộc và
    chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong
    lịch sử Việt Nam (từ tháng
    8 năm 1945 đến nay).
    - Công cuộc Đổi mới ở Việt Nam
    từ năm
    1986 đến nay.
    - Lịch sử đối ngoại của Việt Nam
    thời cận hiện đại.
    Lịch sử - Hồ Chí Minh trong lịch sử Việt
    Câu 4
    Việt Nam.
    Nam - Quá trình hội nhập quốc tế của
    lớp 12 Việt Nam.
    - Việt Nam và ASEAN: từ đối
    đầu đến hội
    nhập.
    - Hậu phương trong kháng chiến
    chống Pháp
    và chống Mỹ (1945-1975).
    - Ngoại giao Hồ Chí Minh trong
    kháng chiến chống Pháp và kháng
    chiến chống Mỹ (1945
    - 1975).
    - Thế giới trong và sau Chiến tranh
    lạnh.
    Lịch - ASEAN: Những chặng đường
    sử thế lịch sử.
    Câu 5
    giới
    lớp 12 - Nhật Bản: Hành trình lịch sử từ
    năm 1945 đến nay.
    Tổng điểm

    Cốt lõi
    CĐHT
    Chuyên
    sâu
    Chuyên
    sâu
    Cốt lõi

    Cốt lõi
    Cốt lõi
    Cốt lõi

    4,0

    Hiểu;
    vận
    dụng;
    vận
    dụng
    cao

    4,0

    Hiểu;
    vận
    dụng;
    vận
    dụng
    cao.

    CĐHT
    Chuyên
    sâu
    Chuyên
    sâu
    Chuyên
    sâu
    Cốt lõi
    Cốt lõi
    CĐHT
    20,0

    11

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: ĐỊA LÍ

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút.
    2. Hình thức thi: 01 bài; 100% tự luận.
    3. Định dạng:
    - Số câu: 07 câu.
    - Thang điểm: 20 điểm.
    - Nội dung câu hỏi và bài tập
    Nội dung gồm các phần: Địa lí tự nhiên đại cương, Địa lí kinh tế - xã hội đại
    cương, Địa lí tự nhiên Việt Nam, Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam, Địa lí vùng kinh tế
    Việt Nam.
    4. Giới hạn kiến thức: Từ lớp 10 đến lớp 12.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
    6. Đề thi không sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
    II. Cấu trúc đề thi
    Câu

    Nội dung

    Mức độ

    Điểm

    1

    Địa lí tự nhiên đại cương

    Thông hiểu;
    vận dụng

    3,0

    2

    Địa lí kinh tế - xã hội đại cương

    Thông hiểu;
    vận dụng

    2,0

    3

    Đặc điểm tự nhiên, các thành phần tự
    Vận dụng cao
    nhiên Việt Nam

    3,0

    4

    Sự phân hoá tự nhiên Việt Nam, Vấn đề
    sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi Vận dụng cao
    trường

    3,0

    5

    Địa lí dân cư Việt Nam

    Thông hiểu –
    vận dụng

    3,0

    6

    Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam

    Vận dụng cao

    3,0

    7

    Địa lí các vùng kinh tế Việt Nam

    Vận dụng cao

    3,0

    Tổng điểm

    12

    20,0

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: TIN HỌC

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút.
    2. Hình thức thi: Lập trình trên máy tính.
    3. Định dạng: gồm 02 đề thi, mỗi đề thi có:
    - Số bài thi: 03.
    - Thang điểm: 20 điểm.
    4. Giới hạn kiến thức: các chuyên đề theo nội dung dạy học môn Tin học dành
    cho lớp chuyên (Ban hành theo Công văn số 4171/BGDĐT-GDTrH ngỳ 26/8/2022 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo):
    4.1. Số học và tổ hợp cơ bản, nâng cao.
    4.2. Sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, nâng cao.
    4.3. Các chiến lược phân tích và thiết kế thuật toán cơ bản, nâng cao:
    - Kĩ thuật đệ quy;
    - Kĩ thuật chia để trị;
    - Kĩ thuật duyệt và quay lui;
    - Kĩ thuật quy hoạch động;
    - Kĩ thuật tham lam.
    4.4. Cấu trúc dữ liệu cơ bản, nâng cao: ngăn xếp, hàng đợi, hàng đợi hai đầu,
    hàng đợi ưu tiên; cây, cây nhị phân tìm kiếm; kĩ thuật bitmask trong quy hoạch động,
    cây phân đoạn và cây Fenwick, set, map, cây Trie nhị phân.
    4.5. Đồ thị cơ bản, nâng cao:
    - DFS/BFS và ứng dụng;
    - Các thuật toán tìm đường đi ngắn nhất, tìm cây khung nhỏ nhất;
    - Bài toán luồng trên mạng và các kiến thức liên quan;
    - Đồ thị đặc biệt: cây, đồ thị hai phía, đồ thị phẳng, đồ thị không có chu trình, đồ
    thị Euler, đồ thị Hamilton;
    - Cặp ghép cực đại, tô mầu đồ thị, tập độc lập cực đại;
    - Cấu trúc dữ liệu các tập không giao nhau.
    4.6. Tính toán hình học:
    - Các đối tượng cơ bản của hình học tính toán;
    13

    - Diện tích có hướng của đa giác và ứng dụng;
    - Đa giác lồi, đa giác lõm;
    - Vị trí tương đối của một điểm và một đa giác;
    - Bao lồi của một tập điểm.
    II. Cấu trúc đề thi
    Đề thi mỗi buổi gồm 3 bài toán, cụ thể như sau:
    Bài

    Điểm

    Mức độ

    Bài 1

    6

    Bài 2

    7

    Bài 3

    7

    Mỗi bài chia thành nhiều mức độ nhận thức khác
    nhau (nhận biết, thông hiểu, vận dụng - gọi là các
    Subtask) ứng với nội dung kiến thức khác nhau.

    Tổng

    20

    14

    UBND TỈNH ĐẮK NÔNG
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    CẤU TRÚC
    Đề thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia
    MÔN: TIẾNG ANH

    I. Quy định chung
    1. Thời gian thi: 180 phút
    2. Hình thức thi: Trắc nghiệm + Tự luận
    3. Định dạng:
    - Số Câu/Bài thi: 04 phần/Bài thi;
    - Thang điểm: 20 điểm
    4. Giới hạn kiến thức: thuộc chương trình môn Tiếng Anh lớp 10, 11, 12 THPT
    theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành và chương trình chuyên.
    5. Phải xây dựng ma trận trước khi ra đề.
    II. Cấu trúc đề thi
    Phần

    Nội dung

    Điểm

    Mức độ

    1

    B2 - C1

    1

    C1

    1

    C1 – C2

    2

    C1 – C2

    1

    C1 – C2

    1

    B2 - C1

    1

    C1 – C2

    1

    C1 – C2

    Bài 5: Error identification and correction (10
    lỗi)

    1

    B2 - C1

    Bài 1: Open cloze text (10 chỗ trống)

    1

    B2 - C1

    Bài 1: True/False (IELTS) (05 câu)
    Phần 1:
    Nghe (5
    điểm)

    Bài 2: Short-answered questions (Authentic
    material) (05 câu)
    Bài 3: Multiple choice questions (CAE/CPE)
    (05 câu)
    Bài 4: Gap-filling (Authentic material) (15 câu)
    Bài 1: Multiple choice questions (20 câu: 05 câu
    ngữ pháp + 15 câu từ vựng)
    Bài 2: Guided cloze text (10 câu: 05 câu ngữ
    pháp + 05 câu từ vựng)

    Phần 2:
    Kiến thức
    ngôn ngữ Bài 3: Word form (10 câu lẻ)
    (5 điểm) Bài 4: Idiom matching (10 câu)

    Bài 2: IELTS reading (13 câu)
    Phần 3:
    Đọc hiểu (5 Bài 3: Gapped text (07 câu)
    điểm)
    Bài 4: TOEFL reading (10 câu)
    Bài 5: Multiple matching (10 câu)
    15

    1,3
    0,7

    C1 – C2

    1

    B2 - C1

    1

    C1 – C2

    Bài 1: Summary (khoảng 100 từ)
    Phần 4:
    Viết (5
    điểm)

    1

    Bài 2: Graph description (dạng 01 bảng biểu)
    (khoảng
    150 từ)

    1,5

    Bài 3: Essay writing (khoảng 250 từ)

    2,5

    Tổng điểm:

    20

    16

    17
     
    Gửi ý kiến