Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cau truc de thi 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò A Páo
    Ngày gửi: 16h:22' 10-10-2024
    Dung lượng: 204.6 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Phụ lục 4
    NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    TỪ NĂM HỌC 2024-2025 (MÔN CHUNG)

    (Kèm theo Quyết định số

    /QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo
    dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
    I. MÔN TOÁN

    1. NỘI DUNG THI
    1.1. Biểu thức đại số
    a. Biến đổi biểu thức, giá trị biểu thức
    - Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức có lũy thừa, căn thức, giá trị tuyệt
    đối.
    - Rút gọn biểu thức có điều kiện ràng buộc của biến.
    - Tính giá trị của biểu thức hữu tỉ, vô tỉ.
    - Giá trị nguyên, giá trị hữu tỉ của một biểu thức.
    b. Bất đẳng thức - Cực trị đại số
    - Chứng minh bất đẳng thức.
    - Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
    1.2. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hàm số
    a. Phương trình
    - Phương trình bậc 2, định lý Vi-et.
    - Giải phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
    b. Hệ phương trình
    - Giải hệ phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
    c. Bất phương trình
    d. Hàm số và đồ thị
    - Bài toán liên quan hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0); hàm số y = ax2 (a≠0).
    - Sự tương giao giữa đường thẳng và parabol trên mặt phẳng tọa độ.
    - Giải bài toán liên quan đến thực tiễn.
    1.3. Tam giác, tứ giác
    a. Tam giác
    - Hai tam giác bằng nhau.
    - Tính chất của các tam giác đặc biệt: tam giác vuông cân, tam giác đều.
    - Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
    1

    - Các đường đồng quy trong tam giác.
    b. Tam giác đồng dạng, định lí Thalet, tính chất phân giác của tam giác, hệ thức
    lượng trong tam giác vuông; định lý Menelaus, Ceva.
    c. Tứ giác: tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác,…
    d. Diện tích các hình và phương pháp diện tích.
    1.4. Đường tròn
    a. Đường tròn và quan hệ giữa các yếu tố của đường tròn. Các vị trí tương đối
    của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn.
    b. Tiếp tuyến của đường tròn và các dấu hiệu nhận biết; tính chất hai tiếp tuyến
    của 1 đường tròn cắt nhau.
    c. Góc với đường tròn. Đường tròn nội, ngoại, bàng tiếp của tam giác.
    d. Tứ giác nội tiếp đường tròn và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
    e. Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt).
    f. Phương tích của một điểm đối với đường tròn.
    2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
    2.1. Hình thức: Trắc nghiệm khách quan với 3 hình thức
    - Câu trắc nghiệm có nhiều lựa chọn: Gồm 20 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh
    được 0,25 điểm.
    - Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: Gồm 06 câu, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 0,5
    điểm.





    Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
    Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,2 điểm
    Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,3 điểm
    Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm

    - Câu trắc nghiệm dạng trả lời ngắn: gồm 04 câu, mỗi câu trả lời đúng thí sinh
    được 0,5 điểm.
    2.2. Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
    ( Lưu ý: Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành đề thi minh họa vào tháng 3 hằng
    năm)

    2

    II. MÔN NGỮ VĂN
    1. NỘI DUNG ÔN TẬP
    1.1. Kiến thức, kĩ năng thực hành Tiếng Việt: kiến thức, kĩ năng thực hành
    Tiếng Việt trong chương trình Ngữ văn cấp THCS.
    1.2. Kiểu bài làm văn nghị luận xã hội:
    - Viết được văn bản nghị luận về một số vấn đề của đời sống, trình bày rõ vấn
    đề và các ý kiến (đồng tình hay phản đối) của người viết về vấn đề đó; nêu được lí lẽ
    và bằng chứng thuyết phục; biết phản bác để bảo vệ ý kiến của mình.
    - Viết được một bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết; trình bày được
    giải pháp khả thi và có sức thuyết phục.
    1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học
    Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu trong
    phân Tri thức Ngữ văn); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học: phân tích nội
    dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác phâm và hiệu quả thẩm
    mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
    2. CẤU TRÚC ĐỀ:
    2.1. Đọc hiểu (2 điểm)
    - Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn thuộc các kiểu văn bản nghệ thuật
    (thơ, truyện, kí,…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài SGK phù hợp với
    yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THCS.
    - Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: nhận biết (2 câu/1,0 điểm), thông
    hiểu (1 câu/1,0 điểm), vận dụng (1 câu/1,0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1,0 điểm).
    - Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc vận
    dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
    2.2. Làm văn (8 điểm):
    2.2.1. Nghị luận xã hội (3 điểm): Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội
    theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
    2.2.2. Nghị luận văn học (5 điểm): viết bài văn nghị luận văn học về 1 vấn đề
    lí luận văn học, tác phẩm văn học theo yêu cầu cần đạt của chương trình Ngữ văn lớp
    8, lớp 9.
    *Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    ( Lưu ý: Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ ban hành đề thi minh họa vào tháng 3 hằng
    năm)

    3
     
    Gửi ý kiến