Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
chuyên đề toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lễ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 16-03-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lễ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 16-03-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1: Nhân đa thức.
Bài 1: Thực hiện phép nhân.
a.
b.
Giải:
a. =
b. =
Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức không phụ thuộc vào biến.
a.
b.
Giải:
a. =
=
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
b. =
=
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán.
a. với x = 15
b. với
c. với
Giải:
a. =
=
Thay x = 15 ta có:
b.
=
=
Thay ta có:
c. =
= =
=
Thay ta có:
Tiết 2:
Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để được đẳng thức đúng.
a.
b.
Giải:
a. Vì nên dấu * ở vỊ phải là 9xy3
Vì * ở vỊ trái là tích của 9xy3 với 2y3 nên phải điền vào dấu * này biểu thức
vậy ta có đẳng thức đúng.
b. Lý luận tương tự câu a.
Đẳng thức đúng là:
Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac.
b. a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c. a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Giải:
a. VT = a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b)
= ab - ac - ab - bc + ac - bc
= -2bc = VP ®pcm
b. VT = a.(1 - b) + a.(a2 - 1)
= a - ab + a3 - a
= a3 - ab = a.(a2 - b) = VP ®pcm.
c. VT = a.(b - x) + x.(a + b)
= ab - ax + ax + xb
= ab + xb = b(x + a) = VP ®pcm
Bài 6: Tìm x biết
a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
Giải:
a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
60x2 + 35x - 60x2 + 15x = - 100
50x = - 100
x = - 2
b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
0,6x2 - 0,3x - 0,6x2 - 0,39x = 0,138
- 0,6x = 0,138
x = 0,138 : (- 0,6)
- 0,2
* Bài tập vỊ nhân đa thức với đa thức
Bài 1: Làm tính nhân.
a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
Giải:
a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
= x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2
= x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2
b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
= 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2
= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5
Tiết 3:
Bài 2: Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ thuộc vào biến.
(x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
Giải: (x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
= 3x4 - 2x3 + x2 + 6x3 - 4x2 + 2x + 9x2 - 6x + 3 - 3x4 - 6x2 - 4x3 + 4x = 3
Kết quả là một hằng số. Vậy đa thức trên không phụ thuộc vào biến.
Bài 3: Cho x = y + 5. Tính
a. x(x + 2) + y
Bài 1: Thực hiện phép nhân.
a.
b.
Giải:
a. =
b. =
Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức không phụ thuộc vào biến.
a.
b.
Giải:
a. =
=
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
b. =
=
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán.
a. với x = 15
b. với
c. với
Giải:
a. =
=
Thay x = 15 ta có:
b.
=
=
Thay ta có:
c. =
= =
=
Thay ta có:
Tiết 2:
Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để được đẳng thức đúng.
a.
b.
Giải:
a. Vì nên dấu * ở vỊ phải là 9xy3
Vì * ở vỊ trái là tích của 9xy3 với 2y3 nên phải điền vào dấu * này biểu thức
vậy ta có đẳng thức đúng.
b. Lý luận tương tự câu a.
Đẳng thức đúng là:
Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac.
b. a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c. a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Giải:
a. VT = a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b)
= ab - ac - ab - bc + ac - bc
= -2bc = VP ®pcm
b. VT = a.(1 - b) + a.(a2 - 1)
= a - ab + a3 - a
= a3 - ab = a.(a2 - b) = VP ®pcm.
c. VT = a.(b - x) + x.(a + b)
= ab - ax + ax + xb
= ab + xb = b(x + a) = VP ®pcm
Bài 6: Tìm x biết
a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
Giải:
a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
60x2 + 35x - 60x2 + 15x = - 100
50x = - 100
x = - 2
b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
0,6x2 - 0,3x - 0,6x2 - 0,39x = 0,138
- 0,6x = 0,138
x = 0,138 : (- 0,6)
- 0,2
* Bài tập vỊ nhân đa thức với đa thức
Bài 1: Làm tính nhân.
a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
Giải:
a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
= x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2
= x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2
b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
= 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2
= 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5
Tiết 3:
Bài 2: Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ thuộc vào biến.
(x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
Giải: (x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
= 3x4 - 2x3 + x2 + 6x3 - 4x2 + 2x + 9x2 - 6x + 3 - 3x4 - 6x2 - 4x3 + 4x = 3
Kết quả là một hằng số. Vậy đa thức trên không phụ thuộc vào biến.
Bài 3: Cho x = y + 5. Tính
a. x(x + 2) + y
 






Các ý kiến mới nhất