Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    chuyên đề toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lễ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:30' 16-03-2020
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 1: Nhân đa thức.
    Bài 1: Thực hiện phép nhân.
    a. 
    b. 
    Giải:
    a.  = 
    b. = 
    Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức không phụ thuộc vào biến.
    a. 
    b. 
    Giải:
    a.  =
    = 
    Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
    b. =
    = 
    Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán.
    a.  với x = 15
    b.  với 
    c.  với 
    Giải:
    a.  =
    =
    Thay x = 15 ta có: 
    b. 
    = 
    = 
    Thay  ta có: 
    c.  =
    = =
    = 
    Thay  ta có: 
    Tiết 2:
    Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để được đẳng thức đúng.
    a. 
    b. 
    Giải:
    a. Vì  nên dấu * ở vỊ phải là 9xy3
    Vì * ở vỊ trái là tích của 9xy3 với 2y3 nên phải điền vào dấu * này biểu thức
     vậy ta có đẳng thức đúng.
    
    b. Lý luận tương tự câu a.
    Đẳng thức đúng là: 
    Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:
    a. a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac.
    b. a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
    c. a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
    Giải:
    a. VT = a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b)
    = ab - ac - ab - bc + ac - bc
    = -2bc = VP  ®pcm
    b. VT = a.(1 - b) + a.(a2 - 1)
    = a - ab + a3 - a
    = a3 - ab = a.(a2 - b) = VP  ®pcm.
    c. VT = a.(b - x) + x.(a + b)
    = ab - ax + ax + xb
    = ab + xb = b(x + a) = VP  ®pcm
    Bài 6: Tìm x biết
    a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
    b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
    Giải:
    a. 5x.(12x + 7) - 3x(20x - 5) = - 100
     60x2 + 35x - 60x2 + 15x = - 100
     50x = - 100
     x = - 2
    b. 0,6x(x - 0,5) - 0,3x(2x + 1,3) = 0,138
     0,6x2 - 0,3x - 0,6x2 - 0,39x = 0,138
     - 0,6x = 0,138
     x = 0,138 : (- 0,6)
     - 0,2
    * Bài tập vỊ nhân đa thức với đa thức
    Bài 1: Làm tính nhân.
    a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
    b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
    Giải:
    a. (x2 + 2)(x2 + x+ 1)
    = x4 + x3 + x2 + 2x2 + 2x + 2
    = x4 + x3 + 3x2 + 2x + 2
    b. (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
    = 2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2
    = 2a5 + 4a4 - 7a3 + 5a2 - 17a + 5
    Tiết 3:
    Bài 2: Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ thuộc vào biến.
    (x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
    Giải: (x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)
    = 3x4 - 2x3 + x2 + 6x3 - 4x2 + 2x + 9x2 - 6x + 3 - 3x4 - 6x2 - 4x3 + 4x = 3
    Kết quả là một hằng số. Vậy đa thức trên không phụ thuộc vào biến.
    Bài 3: Cho x = y + 5. Tính
    a. x(x + 2) + y
     
    Gửi ý kiến