Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐẠI SÔ VÀ HÌNH HỌC 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
    Ngày gửi: 15h:46' 04-06-2024
    Dung lượng: 381.0 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
    TRƯỜNG THPT LÊ NGỌC HÂN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10
    NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 90 PHÚT
    (không kể thời gian phát đề)

    -------------------(Đề thi có ___ trang)

    Số báo
    danh: .............

    Họ và tên: ............................................................................
    Câu 1. Tập xác định của hàm số
    A.

    .

    A.



    B.

    Câu 2. Cho hàm số

    .

    C.

    B.

    .

    C.

    Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
    A.

    B.

    .

    .

    .

    B.



    .

    . Đường thẳng
    .

    B.

    .



    song song với nhau.

    C.



    trùng nhau.

    D.



    vuông góc với nhau.
    để 2 đường thẳng

    và bán kính
    .

    cắt trục

    .

    B.

    C.

    .

    .

    Mã đề 000

    .

    .

    .

    D.

    .


    C.

    .

    D.

    và điểm
    C.

    Câu 11. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
    A.

    lần lượt tại hai

    vuông góc với nhau.

    của đường tròn

    B.

    .

    .

    D.



    Câu 10. Cho đường tròn có phương trình
    tuyến của tại điểm

    A.

    D.

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    B.

    B.

    .

    và có vectơ pháp tuyến

    .



    .

    .

    D.

    .

    C.

    cắt nhau và không vuông góc với nhau.

    A.

    đi qua điểm

    , cho đường thẳng



    Câu 9. Tọa độ tâm

    .

    C.

    A.

    A.

    .

    có phương trình là

    Câu 7. Cho đường thẳng

    Câu 8. Xác định

    D.
    . D.

    C.

    Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

    A.

    .



    B.

    .

    .

    C.

    Câu 5. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

    điểm

    D.



    Câu 4. Tập nghiệm của phương trình

    A.

    .

    , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

    .

    A.

    Mã đề 000

    .

    . Phương trình tiếp

    .

    D.

    .


    B.

    .
    Trang 1

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 12. Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?
    A. 48 .
    B. 24 .
    C. 14 .
    D. 18 .
    Câu 13. Từ các chữ số 1;2;3;4;5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?
    A. 25 .
    B. 20 .
    C. 10 .
    D. 9 .
    Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm toán, lý, hóa, sinh, địa lên một kệ sách dài?
    A. 120 .
    B. 60 .
    C. 48 .
    D. 24 .
    Câu 15. Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1
    thư kí là
    A. 13800 .
    B. 6900 .
    C. 7200 .
    D. 6840 .
    Câu 16. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 17. Đa thức

    .

    D.

    .

    là khai triển của nhị thức nào?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
    là như nhau". Xác định biến cố .

    D.
    .
    là biến cố "Kết quả bốn lần gieo

    A.
    B.
    . C.
    .
    D.
    Câu 19. Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến. Tính xác suất để tổng
    của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn.
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    Câu 20. Một hộp đựng 7 chiếc bút bi đen và 8 chiếc bút bi xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc
    bút. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy được cùng màu?
    A.

    .

    B.

    Câu 21. Tập xác định
    .

    A.

    .

    C.

    của hàm số



    .

    B.

    .

    Câu 22. Cho hàm số

    .

    C. Hàm số nghịch biến trên

    .

    B.


    .

    Mã đề 000

    .

    D.

    .


    C.

    D.


    C. 1 .

    D. 0 .

    . Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
    B.
    B.

    .

    để bất phương trình
    .

    Câu 26. Phương trình đường thẳng
    A.

    .

    D. Hàm số đồng biến trên

    Câu 24. Số nghiệm của phương trình
    A. Vô số.
    B. 2 .

    A.

    C.

    .

    B. Hàm số nghịch biến trên
    .

    Câu 23. Tất cả các giá trị của tham số
    nghiệm là:

    Câu 25. Cho
    nào dưới đây?

    D.

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Hàm số đồng biến trên

    A.

    .

    .
    qua

    C.

    .

    .

    là đường thẳng
    D.

    .

    và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng nhau là
    .

    C.

    .

    D.

    .
    Trang 2

    Câu 27. Trong mặt phẳng
    là.

    , đường tròn đi qua ba điểm

    có phương trình

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 28. Cho Đường tròn đi qua 3 điểm
    A. 2 .

    có bán kính

    B. 1

    C.

    Câu 29. Cho parabol có phương trình:

    .

    bằng
    D.

    . Phương trình đường chuẩn của parabol là:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 30. Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người
    này không thích đi tất trắng cùng với giày đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn tất và giày thỏa mãn
    điều kiện trên?
    A. 29 .
    B. 36 .
    C. 18 .
    D. 35 .
    Câu 31. Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham
    gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 32. Cho
    . Giả sử và là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng cho
    điểm phân biệt màu đỏ, trên đường thẳng cho điểm phân biệt màu xanh. Số tam giác có 2 đỉnh màu
    đỏ và một đỉnh màu xanh thuộc tập hợp các điểm đã cho là
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 33. Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 thẻ chữ T giống nhau,
    một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ , một thẻ chữ và một thẻ chữ . Em bé xếp theo hàng
    ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác suất em bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là
    A. .
    B.
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 34. Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test Covid. Tính
    xác suất
    để 5 học
    được chọn có cả nam và nữ.
    A.
    .
    B.
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 35. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 30 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số
    có tổng là một số chẵn bằng
    A.

    .

    Câu 36. Cho hàm số

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có đồ thị là parabol trong hình sau

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 37. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
    Mã đề 000

    C.

    .

    D.

    .

    Trang 3

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 38. Cho tam thức
    khi:
    A.

    B.

    .

    Câu 39. Phương trình

    C.

    B.

    .

    .

    B.

    .
    .

    .

    B.

    Câu 43. Trong mặt phẳng
    A.

    D.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    và song song trục

    C.

    .



    .



    ..

    đường thẳng đi qua

    B.



    khi và chi

    và có

    C.

    Câu 42. Tính góc giữa hai đường thẳng

    đường thẳng

    .

    đi qua

    .

    Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ

    A.

    với

    C.

    Câu 40. Phương trình tham số của đường thẳng

    A.

    .

    có tập nghiệm là

    .

    A.

    D.

    . Ta có

    .

    A.

    .

    C.

    D.

    .

    .
    .

    , cho hai đường thẳng

    D.


    Góc giữa hai

    bằng

    .

    B.

    .

    Câu 44. Phương trình đường tròn có tâm
    A.

    .

    C.

    .

    và bán kính

    B.

    .

    D.

    .



    C.

    .

    D.

    .
    Câu 45. Trong hệ trục tọa độ
    của

    tai điểm

    , cho đường tròn

    . Phương trình tiếp tuyến



    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 46. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

    D.

    .

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 47. Lớp
    có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để
    tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng
    tham gia.
    A. 40 .
    B. 25 .
    C. 15 .
    D. 10 .
    Câu 48. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều là lẻ
    A. 50 .
    B. 25
    C. 20 .
    D. 10 .
    Câu 49. Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có 7 chỗ ngồi là
    A.
    .
    B. .
    C.
    !.
    D. 4 !
    Câu 50. Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây,
    lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc C. Số cách chọn là
    A.

    B. 30 .

    C.

    .

    D.

    ------ HẾT -----Mã đề 000

    Trang 4
     
    Gửi ý kiến