Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de cuong hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thị Ngọc
    Ngày gửi: 05h:29' 01-03-2024
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
    TRƯỜNG THPT THANH KHÊ
    TỔ TOÁN TIN

    ĐỀ CƯƠNG KHỐI 11
    NĂM HỌC 2023- 2024

    Đà Nẵng, tháng 12 năm 2023

    TRƯỜNG THPT THANH KHÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
    Tổ toán – tin
    Môn toán : Lớp 11
    Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11 NĂM HỌC 2023-2024
    Tổ
    ng
    %
    đi

    m

    Mức độ đánh giá
    T Chương/Chủ Nội dung/đơn vị kiến
    T
    đề
    thức

    Nhận biết
    TNKQ

    1 Hàm số
    lượng giác
    và phương
    trình lượng
    giác

    Thông
    hiểu

    Vận dụng

    T
    T
    TNKQ
    TNKQ
    L
    L

    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL

    Giá trị lượng giác của
    1
    một góc
    (TN 1)
    Công thức lượng giác

    1
    (TN 2)

    Hàm số lượng giác và
    đồ thị
    Phương trình lượng
    giác cơ bản

    1
    (TN 4)

    2 Dãy số. Cấp Dãy số. Dãy số tăng,
    số cộng. Cấp dãy số giảm
    số nhân
    Cấp số cộng. Số hạng
    tổng quát của cấp số
    cộng. Tổng của n số
    hạng đầu tiên của cấp
    số cộng
    Cấp số nhân. Số hạng
    tổng quát của cấp số
    nhân. Tổng của n số
    hạng đầu tiên của cấp
    số nhân
    3 Các số đặc
    Các số đặc trưng đo
    trưng đo xu xu thế trung tâm
    thế trung
    tâm của mẫu
    số liệu ghép
    nhóm
    Quan hệ
    Đường thẳng và mặt
    4 song
    phẳng trong không
    song trong gian. Cách xác định
    không gian. mặt phẳng. Hình chóp
    Phép chiếu và hình tứ diện
    song song
    Hai đường thẳng song
    song

    Đường thẳng và mặt
    phẳng song song

    1
    (TN 3)

    1
    (TN 5)

    10
    %

    1
    (TN 6)
    1
    (TN 7)

    1
    (TN 8)

    13
    1 %
    (TL4)

    1
    (TN 9)

    2
    (TN10,
    11)

    1
    (TN
    12)

    2
    (TN
    13,14)

    1
    (TN
    15)

    1
    (TN
    16)

    2
    (TN
    17,18)

    2
    (TN
    19,20)
    2

    1
    (TN
    21)
    2

    0.
    6
    %
    1
    (TL2)

    1
    (TL3)

    45
    %

    Hai mặt phẳng song
    song. Định lí Thalès
    trong không gian.
    Hình lăng trụ và hình
    hộp

    5 Giới hạn.
    Hàm số liên
    tục

    Phép chiếu song song.
    Hình biểu diễn của
    một hình không gian
    Giới hạn của dãy số.
    Phép toán giới hạn
    dãy số. Tổng của một
    cấp số nhân lùi vô hạn
    Giới hạn của hàm số.
    Phép toán giới hạn
    hàm số
    Hàm số liên tục
    Tổng
    Tỉ lệ %

    Tỉ lệ chung

    (TN
    22,23)

    (TN
    24,25)

    1
    (TN
    26)

    1
    (TN
    27)

    2
    (TN
    28,29

    1
    (TN
    30)

    1
    (TN
    31)

    2
    (TN32,
    33)

    1
    (TN
    34)
    20

    26
    %

    1
    (TN35)
    0

    40%

    15
    30%

    70%

    (TL 1)
    0

    0

    2

    0

    20%

    10%
    30%

    LÝ THUYẾT
    CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    BÀI 1:GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    Chú ý
    a) Ta còn gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin.

    b) Từ định nghĩa ta suy ra:
    *

    xác định với mọi giá trị của

    và ta có:

    2
    10
    0
    10
    0

    *

    xác định khi

    *

    xác định khi

    .
    .

    - Dấu của các giá trị lượng giác của một góc lượng giác phụ thuộc vào vị trí điềm biều diễn
    đường tròn lượng giác

    .

    c) Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

    4. QUAN HỆ GIỮA GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
    a) Các công thức lượng giác cơ bản

    b) Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
    - Góc đối nhau (

    Góc bù nhau (





    )

    trên

    Góc phụ nhau (

    - Góc hơn kém



    (



    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
    Dạng 1 : Đơn vị đo độ và rađian
    1. Phương pháp

    Dùng mối quan hệ giữ độ và rađian:
     Đổi cung

    có số đo từ rađian sang độ

     Đổi cung

    có số đo từ độ ra rađian

    2. Các ví dụ minh họa.

    Ví dụ 1: a) Đổi số đo của các góc sau ra rađian:
    b) Đổi số đo của các góc sau ra độ:

    .
    .

    Dạng 2: Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
    1. Phương pháp

    Để biểu diễn cung lượng giác có số đo trên đường tròn lượng giác ta thực hiện như sau:
    -

    Chọn điểm

    - Xác định điểm cuối
    Lưu ý:

    làm điểm đầu của cung.
    của cung sao cho

    + Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của

    + Nếu ta có

    thì sẽ có

    điểm ngọn.

    + Dạng 3. Độ dài của một cung tròn
    +

    1. Phương pháp giải

    + Cung có số đo

    của đường tròn bán kính

    có độ dài là

    BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
    + A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    + 1. CÔNG THỨC CỘNG

    +
    + 2. CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI

    +
    + 3. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

    +
    + 4. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH

    +

    là:

    BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
    1. PHƯƠNG TRÌNH
    - Phương trình

    - Khi

    có nghiệm khi và chỉ khi

    , sẽ tồn tại duy nhất

    Chú ý
    a) Nếu số đo của góc

    .

    thoả mãn

    . Khi đó

    được cho bằng đơn vị độ thì

    2. PHƯƠNG TRÌNH
    - Phương trình
    - Khi

    có nghiệm khi và chỉ khi

    , sẽ tồn tại duy nhất

    .

    thoả mãn

    . Khi đó

    Chú ý
    a) Nếu số đo của góc

    được cho bằng đơn vị độ thì

    4. PHƯƠNG TRÌNH
    - Phương trình

    - Với mọi

    có nghiệm với mọi

    .

    , tồn tại duy nhất

    thoả mân tan

    Khi đó

    .

    .

    Chú ý. Nếu số đo của góc

    được cho bằng đơn vị độ thì

    5. PHƯƠNG TRÌNH
    - Phương trình
    - Với mọi

    có nghiệm với mọi
    , tồn tại duy nhất

    .
    thoả mãn

    Khi đó
    Chú ý. Nếu số đo góc

    .
    .

    được cho bằng đơn vị độ thì

    CHƯƠNG II: DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
    DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
    a) Nhận biết dãy số tăng giảm
    - Dãy số

    được gọi là dãy số tăng nếu ta có

    với mọi

    - Dãy số

    được gọi là dãy số giảm nếu ta có

    với mọi

    .
    .

    b) Nhận biết dãy số bị chặn
    - Dãy số

    được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số

    sao cho

    với mọi

    .

    - Dãy số

    được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số

    sao cho

    với mọi

    .

    - Dãy số

    được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số

    sao cho

    với mọi

    .
    BÀI 6: CẤP SỐ CỘNG

    1 ĐỊNH NGHĨA

    2. SỐ HẠNG TỔNG QUÁT

    3. TỔNG CỦA n SỐ HẠNG ĐẦU TIÊN CỦA CẤP SỐ CỘNG
    Cho cấp số cộng

    với công sai

    . Đặt

    Chú ý. Sử dụng công thức

    1/ ĐỊNH NGHĨA

    . Khi đó

    , ta có thể viết tổng

    dưới dạng

    BÀI 7: CẤP SỐ NHÂN
    với

    .

    2. SỐ HẠNG TỔNG QUÁT

    3. TỔNG CỦA n SỐ HẠNG ĐẦU TIÊN CỦA CẤP SỐ NHÂN
    Cho cấp số nhân

    với công bội

    . Đặt

    . Khi đó

    CHƯƠNG III: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP
    NHÓM
    1. SỐ TRUNG BÌNH CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm kí hiệu là

    trong đó,

    là cỡ mẫu và

    .

    (với

    ) là giá trị đại diện của nhóm

    2. TRUNG VỊ CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP LỚP
    Để tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm, ta làm như sau:
    Bước 1. Xác định nhóm chứa trung vị. Giả sử đó là nhóm thứ

    Bước 2. Trung vị là
    trong đó

    là tần số nhóm

    Để tính tứ phân vị thứ nhất

    trong đó,

    :

    trong đó,

    là cỡ mẫu,

    Tứ phân vị thứ hai

    , ta quy ước

    .

    của mẫu số liệu ghép nhóm, trước hết ta xác định nhóm chứa

    là tần số nhóm

    Để tịnh tứ phân vị thứ ba
    :

    . Với

    , giả sử

    . Khi đó,

    là cỡ mẫu,

    đó là nhóm thứ

    .

    ,

    là cỡ mẫu,

    đó là nhóm thứ

    :

    , với

    ta quy ước

    .

    của mẫu số liệu ghép nhóm, trước hết ta xác định nhóm chứa
    . Khi đó,

    là tần số nhóm
    chính là trung vị

    , với

    ta quy ước

    .

    4. MỐT CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
    Để tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm, ta thực hiện theo các bước sau:

    .

    . Giả sử

    Bước 1. Xác định nhóm có tần số lớn nhất (gọi là nhóm chứa mốt), giả sử là nhóm j:

    Bước 2. Mốt được xác định là:
    trong đó

    là tần số của nhóm

    (quy ước

    ) và

    là độ dài của nhóm.

    CHƯƠNG IV: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
    BÀI 10: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    2. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
    Tính chất thừa nhận 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
    Tính chất thừa nhận 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
    Tính chất thừa nhận 3: Tồn tại bốn điểm không cùng nằm trên một mặt phẳng.
    3. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
    Cách 1: Một mặt phẳng được xác định nếu biết nó đi qua ba điểm

    không thẳng hàng của mặt

    phẳng, kí hiệu
    Cách 2: Một mặt phẳng được xác định nếu biết nó đi qua một đường thẳng
    thuộc

    và một điểm

    kí hiệu

    Cách 3: Một mặt phẳng được xác định nếu biết nó đi qua hai đường thẳng

    cắt nhau, kí hiệu

    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
    Dạng 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
    1. Phương pháp

    Để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, ta đi tìm hai điểm chung của chúng.
    Đường thẳng đi qua hai điểm chung đó chính là giao tuyến
    3. Bài tập trắc nghiệm

    Dạng 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
    1. Phương pháp

    Muốn tìm giao điểm của một đường thẳng a và mặt
    phẳng
    nằm trong

    β
    a

    , ta tìm giao điểm của a và một đường thẳng b

    b

    .

    M

    α

    không

    Phương pháp:
    - Bước 1: Xác định mp

    chứa a.

    - Bước 2: Tìm giao tuyến
    - Bước 3: Trong

    .
    , mà

    , suy ra

    .

    BÀI 11: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    2. TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
    Tính chất 1: Trong không gian, qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có một và chỉ một đường
    thẳng song song với đường thẳng đó.
    Tính chất 2: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song
    với nhau.
    Tính chất 3: Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy
    hoặc đồng quy hoặc đôi một song song.
    Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy

    BÀI 12: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
    2. ĐIỀU KIỆN VÀ TÍNH CHẤT CỦA ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
    Tính chất 1: Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng
    nằm trong

    thì a song song với

    và song song với một đường thẳng

    .

    Tính chất 2: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng
    theo giao tuyến thì song song với .

    . Nếu mặt phẳng

    chứa

    và cắt

    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
    Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy
    1. Phương pháp

    Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Thiết diện qua một điểm và song song với một đường
    thẳng
    1. Phương pháp

    Ngoài hai cách đã đề cập ở Bài 1 và Bài 2 ta có hai cách sau để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.

    Cách 1. Dùng định lí 2.

    Cách 2. Dùng hệ quả 2.

    BÀI 13: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    2. ĐIỀU KIỆN VÀ TÍNH CHẤT CỦA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
    Tính chất 1: Nếu mặt phẳng
    mặt phẳng

    thì

    chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với

    và (ß) song song với nhau.

    Tính chất 2: Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có một và chỉ một mặt phẳng song
    song với mặt phẳng đã cho.
    Tính chất 3: Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt
    phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau.
    3. ĐỊNH LÝ THALES TRÒNG KHÔNG GIAN
    Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ
    lệ.

    Trong Hình 4.48 ta có

    .

    B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
    Dạng 1. Chứng minh hai mặt phẳng song song
    1. Phương pháp

    Áp dụng kết quả sau:

    Áp dụng: Chứng minh đường thẳng a song song với mặt phẳng (P).

    2. Các bài tập rèn luyện kĩ năng

    Câu 1: Cho hình chóp S.ABC, gọi M, P và I lần lượt là trung điểm của AB, SC và SB. Một mặt
    phẳng

    qua MP và song song với AC và cắt các cạnh SA, BC tại N, Q.

    a) Chứng minh đường thẳng BC song song với mặt phẳng
    b) Xác định thiết diện của

    .

    và hình chóp. Thiết diện này là hình gì?

    c) Tìm giao điểm của đường thẳng CN và mặt phẳng

    .

    Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
    trung điểm của AD, BC, SA.

    . Gọi M, N, I lần lượt là

    a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IMN) và (SAC); (IMN) và (SAB).
    b) Tìm giao điểm của SB và (IMN).
    c)Tìm thiết diện của mặt phẳng (IDN) với hình chóp S.ABCD.
    Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD,
    là trung điểm của các cạnh SA, AD, SD.

    . Gọi E, F, I lần lượt

    a. Chứng minh
    . Từ đó chứng minh
    .
    b. Tìm giao tuyến của (SBC) và (SAD). Tìm giao điểm K của FI với giao tuyến này, chứng minh
    .
    Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
    SA và CD.
    a. Chứng minh mặt phẳng (OMN) và mặt phẳng (SBC) song song với nhau.
    b. Giả sử hai tam giác SAD và ABC đều là tam giác cân tại A. Gọi AE và AF lần lượt là các đường
    phân giác trong của các tam giác ACD và SAB. Chứng minh EF song song với mặt phẳng (SAD).
    CHƯƠNG V: GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC
    BÀI 15: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    Chú ý. Tữ định nghĩa dãy số có giới hạn 0 , ta có các kết quả sau:
    -

    với

    -

    nếu

    là một số nguyên dương;
    ;

    - Nếu

    với mọi



    thì

    .

    2. ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN
    a) Nếu



    thì

    (nếu
    b) Nếu

    ).

    thì

    3. TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN
    Cấp số nhân vô hạn

    có công bội , với

    được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.

    Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

    BÀI 16: GIỚI HẠN HÀM SỐ
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    Chú ý:
    *

    *

    - Với

    với

    là hằng số.

    vó́i

    .

    là một số nguyên dương, ta có:

    -

    với

    nguyên dương;

    -

    với

    là số chẵn;

    -

    với

    là số lẻ.

    .

    giới hạn một bên
    1. Phương pháp
    Ta cần nắm các tính chất sau

    BÀI 17: HÀM SỐ LIÊN TỤC
    A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
    1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
    Cho hàm số
    điềm

    xác định trên khoảng

    nếu

    chứa điểm

    . Hàm số

    được gọi là liên tục tại

    .

    2. Các bài tập rèn luyện kĩ năng

    1: Cho
    tục tại

    với

    Phải bổ sung thêm giá trị

    2: Cho hàm số

    Giá trị của a để

    bằng bao nhiêu thì hàm số liên

    liên tục tại

    3: Cho hàm số

    Tìm b để

    4: Cho hàm số

    Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại

    là bao nhiêu?

    liên tục tại

    5: Tìm số a để hàm số sau liên tục tại điểm

    ;

    6: Cho hàm số

    7: Cho hàm số

    Tìm giá trị của m để

    Tìm giá trị của a để

    liên tục tại

    liên tục tại

    .

    .

    ĐỀ 1: Cô Thái Thị Ngọc

    ĐỀ MINH HỌA

    TRƯỜNG THPT THANH KHÊ

    Tổ Toán – Tin

    ĐỀ MINH HỌA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

    Môn Toán-Lớp 11
    Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    PHẦN A. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM)

    Câu 1: Cho góc lượng giác quay theo chiều kim đồng hồ như hình
    đó

    , trong

    . Khẳng định nào sau đây đúng ?

    A. sđ

    B. sđ

    C. sđ

    D. sđ



    Câu 2. Cho góc  thoả mãn 90    180 . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. sin  0 .
    B. cos 0 .
    C. tan  0 .
    D. cot  0 .

    Câu 3. Cho

    . Tính giá trị của biểu thức:

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Tập xác định của hàm số
    là R .
    B. Hàm số
    đồng biến trên R .
    C. Hàm số

    là hàm số lẻ.

    .
    C.

    .

    D.

    .

    D. Hàm số

    là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .

    Câu 5. Nghiệm của phương trình

    A.

    là:

    B.

    C.
    D.
    Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Một dãy số tăng thì bị chặn dưới.
    B. Một dãy số giảm thì bị chặn trên.
    C. Một dãy số bị chặn thì phải tăng hoặc giảm. D. Một dãy số không đổi thì bị chặn.
    *
    , n   sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

    Câu 7. Trong các dãy số
    A. 1 ;  3;  7;  11;  15.

    B.1;  3;  6;  9;  12.
    D. 1;  3;  5;  7;  9.

    1;  2;  4;  6;  8.

    C.

    Câu 8. Cho cấp số cộng
    :
    A. .
    B. .
    Câu 9. Cho cấp số nhân
    A.

    .

    Hỏi số

    biết
    B.

    là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
    C.
    D.

    . Công bội

    .

    bằng

    C.

    .

    D. .

    Câu 10. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được
    mẫu số liệu ghép nhóm sau:
    Thời gian (phút)
    Số học sinh

    5

    Giá trị đại diện của nhóm
    A. 10.

    9

    12

    10

    6



    B. 20.

    C. 30.

    D. 40.

    Câu 11. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được
    mẫu số liệu ghép nhóm sau:
    Thời gian (phút)
    Số học sinh

    5

    9

    12

    10

    C.

    .

    6

    Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
    A.

    .

    B.

    .

    D.

    Câu 12. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho
    trong bảng sau:

    Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng trên là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 13. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
    A. Ba điểm phân biệt.
    B. Một điểm và một đường thẳng.
    C. Bốn điểm phân biệt.
    D. Hai đường thẳng cắt nhau.
    Câu 14. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ?
    A. 4.
    B. 5.
    C. 6.
    D. 7.
    Câu 15. Cho tứ diện
    phẳng



    Gọi

    là trọng tâm của tam giác

    Giao tuyến của mặt

    là:

    A.

    là trung điểm của

    C.

    là hình chiếu của

    trên

    B.

    là trung điểm của

    D.

    là hình chiếu của trên

    Câu 16. Cho hình chóp
    . Gọi
    lần lượt là trung điểm của các cạnh
    .
    Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 17. Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b . Kết luận nào sau
    đây đúng?
    A. Nếu c cắt a thì c cắt b .
    B. Nếu c chéo a thì c chéo b .
    C. Nếu c cắt a thì c chéo b .
    D. Nếu đường thẳng c song song với a thì c song song hoặc trùng b .
    Câu 18. Cho hình chóp
    của hai mặt phẳng
    đây ?

    có đáy


    là hình bình hành. Gọi

    . Đường thẳng

    song song với đường thẳng nào sau

    A. Đường thẳng

    B. Đường thẳng

    C. Đường thẳng

    D. Đường thẳng

    Câu 19. Cho đường thẳng
    đây đúng?
    A. Nếu
    B. Nếu
    C. Nếu

    thì
    cắt

    thì
    thì

    cắt

    nằm trong mặt phẳng

    là giao tuyến

    . Giả sử

    . Mệnh đề nào sau

    D. Nếu

    cắt



    Câu 20. Cho

    chứa

    thì giao tuyến của

    , mặt phẳng

    qua

    cắt



    là đường thẳng cắt cả

    theo giao tuyến



    . Khi đó:

    A.
    B. cắt .
    C. và chéo nhau. D.
    Câu 21. Cho tứ diện
    ,
    là trọng tâm

    thuộc cạnh
    sao cho
    . Đường thẳng
    song song với mặt phẳng nào dưới đây?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 22. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng có một điểm chung.
    B. Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm chung.
    C. Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không cắt nhau.
    D. Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không trùng nhau.
    Câu 23. Cho hình lăng trụ

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    A.

    B.

    //

    C.

    //

    D.

    Câu 24. Cho ba mặt phẳng
    lần lượt tại

    phẳng

    lần lượt tại

    .

    B.

    sao cho

    cắt các mặt

    và đường thẳng b cắt các mặt

    . Tỷ số

    .

    Câu 25.Cho hình chóp
    thứ tự là trung điểm của
    A.

    là hình chữ nhật.
    đôi một song song. Đường thẳng

    phẳng

    A.

    //

    bằng
    C.

    .

    D.

    .

    có đáy
    là hình bình hành tâm Gọi

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    cắt

    B.

    C.

    D.

    theo

    //
    //

    Câu 26. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
    A. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.
    B. Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau thì song song.
    C. Hình chiếu song song của hai một hình vuông là một hình vuông.
    D. Hình chiếu song song của một lục giác đều là một lục giác đều.
    Câu 27. Cho hình hộp
    . Hình chiếu song song của điểm trên mặt
    phẳng
    A. .

    theo phương
    B. .

    Câu 28. Biết
    A.


    C.

    .

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây đúng?
    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 29. Cho dãy số
    A.

    .

    với

    . Mệnh đề đúng là

    B.

    Câu 30. Cho dãy số
    A. .

    .

    C.

    với
    B. .

    .

    . Biết
    C. .

    Câu 31. Cho

    A.

    x 0

    .

    , giá trị của a là
    D. .

    . Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 32. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
    lim

    D.

    1
    
    x
    .

    B.

    lim

    x 0

    1
     
    x
    .

    Câu 33. Tìm m để

    C.

    x 0

    1
    
    x5
    .

    D.

    D.

    .
    lim

    x  0

    1
    
    x
    .

    .
    B.

    A.

    lim

    .

    C.

    D.

    Câu 34. Hàm số nào dưới đây liên tục trên tập số thực R.
    A.

    .

    B.

    Câu 35. Cho hàm số
    A.

    .

    .
    . Hàm số

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    liên tục trên
    C.

    . D.

    .

    PHẦN B. TỰ LUẬN ( 3,0 ĐIỂM)

    Câu 1. (1,0 điểm): Tìm m để hàm số

    liên tục trên R.

    Câu 2. (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N là hai điểm bất kì trên SB, CD.
    Mặt phẳng

    qua MN và song song với SC. Xác định thiết diện của hình chóp với mặt

    phẳng
    .
    Câu 3 (0.5điểm) Cho hình lăng trụ
    Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác
    Cho diện tích hình bình hành BCC'B' bằng 2024, tính diện tích tam
    giác IJK.
    Câu 4. (0,5 điểm): Với mong muốn cải thiện vốn từ vựng Tiếng Anh của mình để chuẩn
    bị cho kì thi Ielts sắp đến, bạn Huy đã đưa ra cách học từ vựng mỗi ngày như sau: Ngày

    thứ nhất bạn học 5 từ, kể từ ngày thứ hai trở đi mỗi ngày bạn học nhiều hơn ngày hôm
    trước 1 từ. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày bạn Huy đạt được mục tiêu có vốn 1500 từ
    vựng của mình?
    …………………………Hết ………………………….
    Đề 2: Cô Chỉnh
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Câu 1: Một cung lượng giác trên đường tròn định hướng có độ dài bằng một nửa bán kính. Số đo theo
    rađian của cung đó là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2: Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3: Cho góc

    thỏa mãn



    A.

    . Tính

    B.

    .
    C.

    D.

    C.

    D.

    Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
    A.

    B.

    Câu 5: Nghiệm của phương trình



    A.

    .

    C.
    Câu 6: Trong các dãy số

    .

    B.


    .

    D.

    cho bởi số hạng tổng quát

    A.
    Câu 7: Cho cấp số cộng

    B.

    sau, dãy số nào là dãy số tăng?
    C.



    .

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    B.

    C.

    D.

    D.

    Câu 8: Cho cấp số cộng

    thỏa

    A.

    B.

    Câu 9: Cho cấp số nhân
    bằng

    Tìm công sai



    của cấp số cộng

    C.


    Tổng

    biết

    D.
    số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho

    Tìm
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 10: Số nguyện vọng đăng kí vào đại học của các bạn trong lớp được thống kê trong bảng sau:
    Số nguyện vọng 1-3
    4-6
    7-9
    10-12
    Số học sinh
    5
    18
    13
    7
    Trung bình một bạn trong lớp đăng kí bao nhiêu nguyện vọng.
    A. 7,05.

    B. 4,12.

    C. 7,2.

    D. 6,53.

    Câu 11: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như
    sau.
    Tuổi thọ
    Số bóng đèn 8
    22
    Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là
    A.

    .

    B.

    .

    35

    C.

    15

    .

    D.

    .

    Câu 12: Mức thưởng tết ( triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:
    Mức thưởng tết
    Sô công nhân
    13
    35
    Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
    A.

    B.

    47

    25

    C.

    D.

    Câu 13: Thiết diện của 1 tứ diện có thể là:
    A. Tam giác
    B. Tứ giác
    C. Ngũ giác
    D. Tam giác hoặc tứ giác
    Câu 14: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
    phân biệt từ các điểm đã cho?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 15: Cho hình chóp

    có đáy là hình thang

    tuyến của hai mặt phẳng



    Gọi

    là trung điểm

    là:

    A.

    là giao điểm của



    B.

    là giao điểm của



    C.

    là giao điểm của



    D.

    là giao điểm của



    Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.
    B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
    C. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

    Giao

    D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
    Câu 17: Cho hình chóp


    có đáy

    là hình bình hành. Gọi

    Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    qua

    và song song với

    B.

    qua

    và song song với

    C.

    qua

    và song song với

    D.

    qua

    và song song với

    Câu 18: Cho hình chóp

    có đáy là hình thang với các cạnh đáy là

    trung điểm của


    A.
    B. đường thẳng qua
    C. đường thẳng qua
    D. đường thẳng qua
    Câu 19: Cho tứ diện

    là trọng tâm của tam giác

    . Gọi
    B.

    C.

    cắt

    D.



    thuộc cạnh

    sao cho

    thuộc mặt phẳng
    và mặt phẳng

    . Giả sử

    A.



    không có điểm chung.

    B.



    hoặc song song hoặc chéo nhau.

    C.



    hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.

    D.



    chéo nhau.




    là hình thang cân đáy lớn

    là mặt phẳng qua

    và hình chóp là
    A. Hình bình hành.



    //

    Câu 20: Cho hai đường thẳng phân biệt
    sau đây đúng?



    lần lượt là

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    //

    điểm của

    Gọi

    Giao tuyến của

    là trọng tâm của tam giác

    A.

    Câu 21: Cho hình chóp



    và song song với
    và song song với
    và cắt

    là trung điểm của

    của

    là giao tuyến của hai mặt phẳng

    và cắt mặt bên

    B. Hình thang.

    . Mệnh đề nào

    lần lượt là hai trung
    theo một giao tuyến. Thiết diện

    C. Hình chữ nhật.

    D. Hình vuông

    Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
    A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
    B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.
    C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song
    song với mặt phẳng đó.
    D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với
    mặt phẳng đó.
    Câu 23: Cho hình chóp
    trung điểm của
    A.



    có đáy

    là hình bình hành tâm

    C.

    A.
    C.

    theo thứ tự là

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    cắt

    Câu 24: Cho hình hộp

    Gọi

    B.

    //

    D.

    //

    có các cạnh bên
    //

    là hình bình hành.

    Khẳng định nào dưới đây sai?
    B.

    //

    D.

    là một tứ giác.

    Câu 25: Cho hình lăng trụ
    đường thẳng nào sau đây?
    A.

    . Gọi

    là trung điểm của

    B.

    C.

    Mặt phẳng

    song song với
    D.

    Câu 26: Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng a và b có hình chiếu là hai
    đường thẳng song song a' và b'. Khi đó:
    A. a và b phải song song với nhau.
    B. a và b phải cắt nhau.
    C. a và b có thể chéo nhau hoặc song song với nhau.
    D. a và b không thể song song.
    Câu 27: Cho bốn điểm không đồng phẳng A, B, C, D có hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) lần lượt
    là bốn điểm A', B', C', D'. Những trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
    A. A'B'C'D' là bốn đỉnh của một hình bình hành.
    B. D' là trọng tâm tam giác A'B'C'.
    C. D' là trung điểm cạnh A'B'.
    D. Hai điểm B', C' nằm giữa hai điểm A' và D'.
    Câu 28: Tính giới hạn
    A.
    Câu 29: Giá trị của giới hạn
    A.

    B.

    Câu 31: Giá trị của giới hạn
    A.
    Câu 32: Biết rằng
    A.

    Câu 33: Cho hàm số
    A.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D. Không xác định.

    C.

    D.

    là:
    B.

    Câu 30: Kết quả của giới hạn
    A.

    C.

    bằng:
    B.
    là:
    B.
    Tính
    B.

    Khi đó
    B.

    Câu 34: Tìm giá trị thực của tham số
    A.
    B.

    là:
    C.

    để hàm số
    C.

    D.

    liên tục tại
    D.

    Câu 35: Tìm giá trị nhỏ nhất của

    để hàm số

    liên tục tại

    .

    A.
    .
    B.
    C.
    D.
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
    Bài 1: . Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng :

    Bài 2: Trong mặt phẳng
    , cho tứ giác ABCD. Gọi S là điểm không thuộc
    tam giác SCD. Xác định giao điểm của AM và mặt phẳng (SBD).

    Bài 3: Cho tứ diện đều
    có cạnh bằng Gọi là trọng tâm tam giác
    tứ diện theo một thiết diện có diện tích là bao nhiêu ?

    , M là điểm nằm trong

    Mặt phẳng

    cắt

    Bài 4: Trong hội chợ tết Quý Mão 2023 , một công ty sữa muốn xếp 900 hộp sữa theo số lượng
    1,3,5,... từ trên xuống dưới (số hộp sữa trên mỗi hàng xếp từ trên xuống là các số lẻ liên tiếp - mô hình
    như hình bên). Hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?

    ……………………………………………………………………………
    ĐỀ 3: Cô Phạm Thị Thanh The
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
    Câu 1. (NB) Cho
    A.

    . Xác định dấu của biểu thức
    B.

    C.

    Câu 2. (NB) Công thức nào sau đây sai?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. (NB) Tìm tập xác định

    của hàm số

    D.

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4. (TH) Cho góc

    thỏa mãn

    A.

    Tính

    B.

    C.

    Câu 5. (NB) Nghiệm của phương trình

    là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6. (NB) Cho dãy số
    A. 6.

    D.

    .

    các số tự nhiên lẻ: 1, 3, 5, 7, …. Số hạng thứ 5 của dãy số trên là
    B. 9.

    C. 7.

    D. 8.

    Câu 7. (NB) Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

    A.

    B.

    Câu 8. (TH) Cho dãy số
    những số nào dưới đây?
    A.

    C.

    , biết

    với

    B.

    D.

    . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là
    C.

    D.

    Câu 9. (TH) Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là
    nhân đã cho.
    A.

    B.

    . Tìm số hạng tổng quát
    C.

    D.

    Câu 10. (NB) Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường, ta được mẫu số liệu sau:
    Chiều cao (cm)

    Số học sinh

    [150;152)

    10

    [152;154)

    18

    [154;156)

    38

    [156;158)

    26

    [158;160)

    15

    [160;162)

    7

    Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?
    A. 5.

    B. 6.

    C. 7.

    Câu 11. (NB) Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

    D. 12.

    của cấp số

    Cân nặng (g)

    [150;155)

    [155;160)

    [160;165)

    [165;170)

    [170;175)

    Số quả cam lô hàng A

    3

    1

    6

    11

    4

    Nhóm chứa mốt là nhóm nào?
    A. [150;155).

    B. [155;160).

    C. [165;170).

    D. [170;175).

    Câu 12. (TH) Cân nặng của 28 học sinh của một lớp 11 được cho như sau:
    55,4 62,6 54,2 56,8 58,8 59,4 60,7 58 59,5 63,6 61,8 52,3 63,4 57,9
    49,7 45,1 56,2 63,2 46,1 49,6 59,1 55,3 55,8 45,5 46,8 54 49,2 52,6
    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng
    A. 55,6

    B. 65,5

    C. 48,8

    Câu 13. (NB) Cho hình chóp tam giác
    A. 3.

    D. 57,7

    Số mặt của hình chóp là:

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 14. (NB) Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
    A. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

    B. Ba điểm mà nó đi qua.

    C. Ba điểm không thẳng hàng.

    D. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

    Câu 15. (TH) Cho hình chóp


    có đáy là hình bình hành. Gọi

    . Giao tuyến của



    ,

    lần lượt là trung điểm của



    A.

    (

    là trung điểm của

    ).

    B.

    (

    là tâm của hình bình hành

    C.

    (

    là trung điểm của

    D.

    .

    ).

    ).

    Câu 16. (NB) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
    B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
    C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.
    D. Hai đường thẳng không nằm trên cùng một mặt phẳng thì chéo nhau.
    Câu 17. (TH) Cho hình chóp

    trung điểm
    A.

    ,

    có đáy

    . Đường thẳng
    .

    . Gọi

    lần lượt là

    song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
    B.

    Câu 18. (TH) Cho tứ diện

    là hình bình hành tâm



    .

    C.

    .

    D.

    lần lượt là trọng tâm của tam giác

    .

    . Khẳng định

    nào sau đây là đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 19. (NB) Mệnh đề nào sai trong các mệnh đều sau?
    A. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có một và chỉ một đường thẳng song song với
    mặt phẳng đã cho.

    B. Nếu mặt phẳng
    thì

    chứa hai đường thẳng cắt nhau

    song song với



    cùng song song với mặt phẳng

    .

    C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
    D. Hai mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau.
    Câu 20. (NB) Trong không gian, cho các mệnh đề sau:
    I. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
    II. Hai mặt phẳng phân biệt chứa hai đường thẳng song song cắt nhau theo giao tuyến song song với
    hai đường thẳng đó.
    III. Nếu đường thẳng
    song song với
    IV. Qua điểm

    song song với đường thẳng

    , đường thẳng

    nằm trên mặt phẳng

    thì

    .
    không thuộc mặt phẳng

    , kẻ được đúng một đường thẳng song song với

    .

    Số mệnh đề đúng là
    A. .

    B. .

    Câu 21. (TH) Cho tứ diện



    C.

    . Gọi

    D. .

    là trọng tâm của tam giác

    là trung điểm của

    A.

    C. .

    thuộc cạnh

    sao cho

    Khẳng định nào sau đây đúng?
    B.

    cắt

    D.

    thuộc mặt phẳng

    Câu 22. (NB) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
    A. Nếu hai mặt phẳng



    song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng

    đều song song với mặt phẳng
    B. Nếu hai mặt phẳng



    .
    song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều

    song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
    .
    C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng

    thì

    song song với nhau.
    D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song
    với mặt phẳng cho trước đó.
    Câu 23. (NB) Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?
    A. Vô số.

    B.

    Câu 24. (TH)Cho hình chóp

    điểm

    . Mặt phẳng
    A.

    .

    .

    C.

    .

    D. .

    có đáy là hình bình hành tâm

    , gọi

    ,

    lần lượt là trung

    song song với mặt phẳng nào sau đây?
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 25. (TH)Cho hình hộp

    . Mặt phẳng

    song song với mặt phẳng nào sau

    đây?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 26. (NB) Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn
    thẳng thảnh đoạn thẳng.
    B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
    C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay
    đổi thứ tự của ba điểm đó.
    D. Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai
    đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.
    Câu 27. (TH) Cho tứ diện

    theo phương
    A.

    . Gọi

    là trung điểm của

    lên mặt ...
     
    Gửi ý kiến