Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỪ LỚP 6 ,LỚP 7,LỚP 8,LỚP 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:14' 07-11-2013
Dung lượng: 256.4 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:14' 07-11-2013
Dung lượng: 256.4 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9
A. LÝ THUYẾT:
Phần Đại số:
- Căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẳng thức .
- Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
- Các biến đổi căn thức bậc hai.
- Định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
- Quan hệ tương giao của hai đồ thị hàm số bậc nhất.
Phần Hình học:
- Các hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông.
- Các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của cùng một góc nhọn.
- Phương pháp giải tam giác vuông.
- Quan hệ giữa cung và dây; quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn.
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Ôn thêm: Dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, diện tích tứ giác.
B. BÀI TẬP:
Phần Đại số:
Bài 1: Tính
a/
b/
c/
d/
e/
f/
Bài 2: So sánh
a/ 7 và
b/ 8 và
c/ và
d/ và
e/ và
f/ và
Bài 3: Cho biểu thức (với a > 0 và a ≠ 1)
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Chứng minh rằng A < 1 với mọi a > 0 và a ≠ 1.
c/ Tìm a để .
Bài 4: Cho biểu thức (với x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 4).
a/ Rút gọn P.
b/ Tìm x để P < 0.
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 5: Cho biểu thức (với x ≥ 0; x ≠ 1).
a/ Rút gọn Q.
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
Bài 6: Giải phương trình:
a/
b/
c/
d/
e/
f/
Bài 7: Cho hàm số có đồ thị (d1) và hàm số có đồ thị (d2).
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Viết phương trình của đường thẳng (d3): khi (d3) song song với (d1) và đi qua điểm (-1 ; -3).
Bài 8: Cho hàm số có đồ thị (d1) và hàm số có đồ thị (d2).
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Cho đường thẳng (d3): . Xác đinh a, b biết rằng (d3) song song với (d2) và cắt (d1) tại điểm có hoành độ bằng 2.
Bài 9: Tìm giá trị m để ba đường thẳng sau đồng quy: (d1): ; (d2): ; (d3):
Bài 10: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 1) và B(3 ; 3).
Bài 11: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị của các hàm số sau luôn đi qua một điểm cố định:
a/
b/
Bài 12: Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d): là lớn nhất.
Phần Hình học:
Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 2,25cm; HC = 4cm.
a/ Tính AB, AC, AH.
b/ Tính số đo các góc nhọn B, C.
Bài 2: Cho (ABC vuông tại A.
a/ Biết AB = 5cm, AC = 12cm. Giải tam giác vuông ABC.
b/ Biết AC = 5cm, . Giải tam giác vuông ABC.
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH.
a/ Biết AH = 4cm, HB = 3cm. Giải tam giác vuông ABC.
b/ Biết AH = 4cm, AB = 5cm. Giải tam giác vuông ABC.
Bài 4: Cho (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, biết OA = 2R. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn. Vẽ dây BC vuông góc với OA tại I.
a/ Tính OI, BC theo R.
b/ Vẽ dây BD của (O
MÔN: TOÁN 9
A. LÝ THUYẾT:
Phần Đại số:
- Căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẳng thức .
- Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
- Các biến đổi căn thức bậc hai.
- Định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
- Quan hệ tương giao của hai đồ thị hàm số bậc nhất.
Phần Hình học:
- Các hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông.
- Các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của cùng một góc nhọn.
- Phương pháp giải tam giác vuông.
- Quan hệ giữa cung và dây; quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn.
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Ôn thêm: Dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, diện tích tứ giác.
B. BÀI TẬP:
Phần Đại số:
Bài 1: Tính
a/
b/
c/
d/
e/
f/
Bài 2: So sánh
a/ 7 và
b/ 8 và
c/ và
d/ và
e/ và
f/ và
Bài 3: Cho biểu thức (với a > 0 và a ≠ 1)
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Chứng minh rằng A < 1 với mọi a > 0 và a ≠ 1.
c/ Tìm a để .
Bài 4: Cho biểu thức (với x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 4).
a/ Rút gọn P.
b/ Tìm x để P < 0.
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 5: Cho biểu thức (với x ≥ 0; x ≠ 1).
a/ Rút gọn Q.
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
Bài 6: Giải phương trình:
a/
b/
c/
d/
e/
f/
Bài 7: Cho hàm số có đồ thị (d1) và hàm số có đồ thị (d2).
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Viết phương trình của đường thẳng (d3): khi (d3) song song với (d1) và đi qua điểm (-1 ; -3).
Bài 8: Cho hàm số có đồ thị (d1) và hàm số có đồ thị (d2).
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Cho đường thẳng (d3): . Xác đinh a, b biết rằng (d3) song song với (d2) và cắt (d1) tại điểm có hoành độ bằng 2.
Bài 9: Tìm giá trị m để ba đường thẳng sau đồng quy: (d1): ; (d2): ; (d3):
Bài 10: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 1) và B(3 ; 3).
Bài 11: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị của các hàm số sau luôn đi qua một điểm cố định:
a/
b/
Bài 12: Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d): là lớn nhất.
Phần Hình học:
Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 2,25cm; HC = 4cm.
a/ Tính AB, AC, AH.
b/ Tính số đo các góc nhọn B, C.
Bài 2: Cho (ABC vuông tại A.
a/ Biết AB = 5cm, AC = 12cm. Giải tam giác vuông ABC.
b/ Biết AC = 5cm, . Giải tam giác vuông ABC.
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH.
a/ Biết AH = 4cm, HB = 3cm. Giải tam giác vuông ABC.
b/ Biết AH = 4cm, AB = 5cm. Giải tam giác vuông ABC.
Bài 4: Cho (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, biết OA = 2R. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn. Vẽ dây BC vuông góc với OA tại I.
a/ Tính OI, BC theo R.
b/ Vẽ dây BD của (O
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất