Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỪ LỚP 6 ,LỚP 7,LỚP 8,LỚP 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:14' 07-11-2013
    Dung lượng: 256.4 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I
    MÔN: TOÁN 9
    A. LÝ THUYẾT:
    Phần Đại số:
    - Căn thức bậc hai, điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẳng thức .
    - Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
    - Các biến đổi căn thức bậc hai.
    - Định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
    - Quan hệ tương giao của hai đồ thị hàm số bậc nhất.
    Phần Hình học:
    - Các hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác vuông.
    - Các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của cùng một góc nhọn.
    - Phương pháp giải tam giác vuông.
    - Quan hệ giữa cung và dây; quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn.
    - Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn.
    - Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
    - Ôn thêm: Dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, diện tích tứ giác.
    B. BÀI TẬP:
    Phần Đại số:
    Bài 1: Tính
    a/ 
    b/ 
    
     c/ 
    d/ 
    
     e/ 
    f/
    
    Bài 2: So sánh
    a/ 7 và 
    b/ 8 và 
    
     c/  và 
    d/  và 
    
     e/  và 
    f/  và 
    
    Bài 3: Cho biểu thức  (với a > 0 và a ≠ 1)
    a/ Rút gọn biểu thức A.
    b/ Chứng minh rằng A < 1 với mọi a > 0 và a ≠ 1.
    c/ Tìm a để .
    Bài 4: Cho biểu thức  (với x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 4).
    a/ Rút gọn P.
    b/ Tìm x để P < 0.
    c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
    Bài 5: Cho biểu thức  (với x ≥ 0; x ≠ 1).
    a/ Rút gọn Q.
    b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
    Bài 6: Giải phương trình:
    a/ 
    b/ 
    
     c/ 
    d/ 
    
     e/ 
    f/ 
    
    Bài 7: Cho hàm số  có đồ thị (d1) và hàm số  có đồ thị (d2).
    a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
    b/ Viết phương trình của đường thẳng (d3):  khi (d3) song song với (d1) và đi qua điểm (-1 ; -3).
    Bài 8: Cho hàm số  có đồ thị (d1) và hàm số  có đồ thị (d2).
    a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
    b/ Cho đường thẳng (d3): . Xác đinh a, b biết rằng (d3) song song với (d2) và cắt (d1) tại điểm có hoành độ bằng 2.
    Bài 9: Tìm giá trị m để ba đường thẳng sau đồng quy: (d1): ; (d2): ; (d3): 
    Bài 10: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; 1) và B(3 ; 3).
    Bài 11: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị của các hàm số sau luôn đi qua một điểm cố định:
    a/ 
    b/ 
    Bài 12: Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d):  là lớn nhất.

    Phần Hình học:
    Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 2,25cm; HC = 4cm.
    a/ Tính AB, AC, AH.
    b/ Tính số đo các góc nhọn B, C.
    Bài 2: Cho (ABC vuông tại A.
    a/ Biết AB = 5cm, AC = 12cm. Giải tam giác vuông ABC.
    b/ Biết AC = 5cm, . Giải tam giác vuông ABC.
    Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH.
    a/ Biết AH = 4cm, HB = 3cm. Giải tam giác vuông ABC.
    b/ Biết AH = 4cm, AB = 5cm. Giải tam giác vuông ABC.
    Bài 4: Cho (O;R) và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, biết OA = 2R. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn. Vẽ dây BC vuông góc với OA tại I.
    a/ Tính OI, BC theo R.
    b/ Vẽ dây BD của (O
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓