Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE HOA DHCD NAM 2011 SO 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:28' 29-09-2011
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:28' 29-09-2011
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ ÔN THI SỐ 1.
Câu 1: Hòa tan một lượng oxit Fe trong d.d H2SO4 loãng, dư. Chia d.d thu được sau phản ứng thành hai phần. Nhỏ d.d KMnO4 vào phần 1 thấy màu tím biến mất. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, d.d có màu xanh. Công thức của oxit Fe đã dùng là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 2: Cho phản ứng sau đây: N2 + 3H2 2NH3 + Q
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chiều nghịch B. Chiều giảm nồng độ NH3
C. Chiều tỏa nhiệt. D. Chiều tăng số phân tử khí.
Câu 3. Cho 2 d.d H2SO4 có pH =1 và pH =2. Thêm 100 ml d.d NaOH 0,1M vào 100 ml mỗi d.d trên. Nồng độ mol/lít của muối trong d.d sau phản ứng là:
A. 0,025M và 0,0025M. B. 0,25M và 0,025M.
C. 0,25M và 0,0025M. D. 0,025M và 0,25M.
Câu 4. Nhóm các d.d nào sau đây đều có chung một môi trường : ( axit, bazơ hay trung tính).
A. Na2CO3, KOH, KNO3. B. HCl, NH4Cl, K2SO4.
C. H2CO3, (NH4)2SO4, FeCl3. D. KMnO4, HCl, KAlO2.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
Axit là những chất có khả năng nhận prôtôn.
D.d CH3COOH nồng độ 0,01M có pH =2.
Chất điện li nguyên chất không dẫn được điện.
D.d muối sẽ có môi trường trung tính.
Câu 6. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng d.d H2SO4 loãng (dư) thu được d.d X. D.d X phản ứng vừa đủ với V ml d.d KMnO4 0,5M. Giá trị V là:
A. 20ml B. 80 ml C. 40 ml D. 60 ml.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí Cl2 bằng cách:
A. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi muối NaCl. B. Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 , đun nóng.
C. Điện phân NaCl nóng chảy. D. Điên phân d.d NaCl có màn ngăn.
Câu 8. Nung 15,4g hỗn hợp gồm kim loại M và hóa trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc phản ứng. Chất rắn còn lại có khối lượng 4,6g cho tác dụng với d.dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). M là kim loại nào?.
A. Mg B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 9. Cho a mol Al vào d.d chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+. Kết thúc phản ứng thu được d.d chứa 2 loại ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. c/3 ( a ( 2b/3. B. c/3 ( a ( c/3 + 2b/3
C. c/3 ( a < c/3 + 2b/3 D. 3c ( a ( 2b/3.
Câu 10. Cho p gam Fe vào Vml d.d HNO3 1M thấy Fe tan hết, thu được 0,672 lít khí NO (đktc). Cô cạn d.d sau phản ứng thu được 7,82 gam muối Fe. Giá trị của p và V là:
A. 2,24 gam và 120 ml. B. 1,68 gam và 120 ml.
C. 1,8 gam và 129 ml. C. 2,43 gam và 116 ml
Câu 11. Điện phân d.d CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catốt và một lượng khí X ở anốt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml d.d NaOH ( ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết coi thể tích của d.d không thay đổi). Nồng độ ban đầu của d.d NaOH là:
A. 0,15M B. 0,1M. C. 0,
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ ÔN THI SỐ 1.
Câu 1: Hòa tan một lượng oxit Fe trong d.d H2SO4 loãng, dư. Chia d.d thu được sau phản ứng thành hai phần. Nhỏ d.d KMnO4 vào phần 1 thấy màu tím biến mất. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, d.d có màu xanh. Công thức của oxit Fe đã dùng là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 2: Cho phản ứng sau đây: N2 + 3H2 2NH3 + Q
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chiều nghịch B. Chiều giảm nồng độ NH3
C. Chiều tỏa nhiệt. D. Chiều tăng số phân tử khí.
Câu 3. Cho 2 d.d H2SO4 có pH =1 và pH =2. Thêm 100 ml d.d NaOH 0,1M vào 100 ml mỗi d.d trên. Nồng độ mol/lít của muối trong d.d sau phản ứng là:
A. 0,025M và 0,0025M. B. 0,25M và 0,025M.
C. 0,25M và 0,0025M. D. 0,025M và 0,25M.
Câu 4. Nhóm các d.d nào sau đây đều có chung một môi trường : ( axit, bazơ hay trung tính).
A. Na2CO3, KOH, KNO3. B. HCl, NH4Cl, K2SO4.
C. H2CO3, (NH4)2SO4, FeCl3. D. KMnO4, HCl, KAlO2.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
Axit là những chất có khả năng nhận prôtôn.
D.d CH3COOH nồng độ 0,01M có pH =2.
Chất điện li nguyên chất không dẫn được điện.
D.d muối sẽ có môi trường trung tính.
Câu 6. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng d.d H2SO4 loãng (dư) thu được d.d X. D.d X phản ứng vừa đủ với V ml d.d KMnO4 0,5M. Giá trị V là:
A. 20ml B. 80 ml C. 40 ml D. 60 ml.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí Cl2 bằng cách:
A. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi muối NaCl. B. Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 , đun nóng.
C. Điện phân NaCl nóng chảy. D. Điên phân d.d NaCl có màn ngăn.
Câu 8. Nung 15,4g hỗn hợp gồm kim loại M và hóa trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc phản ứng. Chất rắn còn lại có khối lượng 4,6g cho tác dụng với d.dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). M là kim loại nào?.
A. Mg B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 9. Cho a mol Al vào d.d chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+. Kết thúc phản ứng thu được d.d chứa 2 loại ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. c/3 ( a ( 2b/3. B. c/3 ( a ( c/3 + 2b/3
C. c/3 ( a < c/3 + 2b/3 D. 3c ( a ( 2b/3.
Câu 10. Cho p gam Fe vào Vml d.d HNO3 1M thấy Fe tan hết, thu được 0,672 lít khí NO (đktc). Cô cạn d.d sau phản ứng thu được 7,82 gam muối Fe. Giá trị của p và V là:
A. 2,24 gam và 120 ml. B. 1,68 gam và 120 ml.
C. 1,8 gam và 129 ml. C. 2,43 gam và 116 ml
Câu 11. Điện phân d.d CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catốt và một lượng khí X ở anốt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X ở trên vào 200 ml d.d NaOH ( ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết coi thể tích của d.d không thay đổi). Nồng độ ban đầu của d.d NaOH là:
A. 0,15M B. 0,1M. C. 0,
 






Các ý kiến mới nhất