Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HOA DHCD NAM 2011 SO 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 29-09-2011
    Dung lượng: 154.5 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
    http://ductam_tp.violet.vn/
    ĐỀ ÔN THI SỐ 10.
    Thời gian 90 phút
    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
    Câu 1. Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm A của bảng tuần hòan có cùng:
    A. số nơtron B. số lớp electron
    C. số proton D. số e lớp ngoài cùng
    Câu 2. Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron. Số thứ tự chu kì và nhóm của R lần lượt là:
    A. 4 và VIIIB B. 3 và VIIIA C. 3 và VIIIB D. 4 và IIA
    Câu 3. Ion Cr3– có bao nhiêu electron?
    A. 21 B. 24 C. 27 D. 52
    Câu 4. Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về:
    A. khoảng cách từ e đến hạt nhân B. năng lượng của e
    C. độ bền liên kết với hạt nhân D. A, B, C đều đúng
    Câu 5. Trường hợp nào sau đây dẫn được điện?
    A. Nước cất B. NaOH rắn, khan
    C. Etanol D. Nước biển.
    Câu 6. Chọn phát biểu sai:
    A. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
    B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất của axit đó
    C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
    D. Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh.
    Câu 7. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted
    A. HS– B. NH C. Na+ D. CO
    Câu 8. Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung dịch có pH = 12
    A. 0,4 gam B. 0,2 gam C. 0,1 gam D. 2 gam
    Câu 9. Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2
    Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:
    A. CO + H+  H2O + CO2
    B. CO + 2H+  H2O + CO2
    C. CaCO3 + 2H+ + 2Cl–  CaCl2 + H2O + CO2
    D. CaCO3 + 2H+  Ca2+ + H2O + CO2
    Câu 10. Nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào thì giá trị pH tăng 1 đơn vị?
    A. Tăng lên 1 mol/l B. Giảm đi 1 mol/l
    C. Tăng lên 10 lần D. Giảm đi 10 lần
    Câu 11. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 2,24 lít khí NO (đktc). Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
    A. H2, 3,36 lít B. SO2, 2,24 lít C. SO2, 3,36 lít D. H2, 4,48 lít
    Câu 12. Cho các hợp chất: NH, NO2, N2O, NO, N2
    Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
    A. N2 > NO > NO2 > N2O > NH B. NO > N2O > NO2 > N2 > NH
    C. NO > NO2 > N2O > N2 > NH D. NO > NO2 > NH > N2 > N2O
    Câu 13. Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ vì:
    A. nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N
    B. nguyên tử P có chứa obitan 3d còn trống còn nguyên tử N không có
    C. liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4.
    D. photpho tồn tại ở trạng thái rắn còn nitơ tồn tại ở trạng thái khí.
    Câu 14. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric
    A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
    C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
    Câu 15. Liên kết kim loại là loại liên kết sinh ra do
    A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các ion âm
    B. dùng chung cặp electron
    C. các electron tự do gắn các ion dương kim loại lại với nhau
    D. do nhường electron từ nguyên tử này cho nguyên tử
     
    Gửi ý kiến