Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE HOA DHCD NAM 2011 SO 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 29-09-2011
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 29-09-2011
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ ÔN THI SỐ 4.
1. Nguyên tử- Bảng HTTH – Liên kết hoá học: (2)
Câu 1. Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10. Vị trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
a. Ck 2, nhóm IIIA va øck 2, nhóm VIA. b. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
c. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. d. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa X và Y là:
a. X2Y : liên kết cộng hoá trị. b. XY : Liên kết ion.
c. XY2 : Liên kết ion. d. X2Y3: Liên kết cộng hoá trị.
2. P.ứ oxi hoá khử, cân bằng hoá học: (2)
Câu 3. Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng. Khí thoát ra là SO2. Thể tích của H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ lượng FeS2 ở trên là:
a. 28ml. b. 56 ml c. 72 ml d. 14 ml
Câu 4. Cho biết p.ứ hoá học sau:
H2O (k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC)
Nồng độ H2 và CO ở trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H2O và 4 mol CO trong bình V= 10 lít ở 200oC.
a. 0.02M , 0,03M b. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M d. 0.1M; 0,2M
3. Sự điện li (2).
Câu 5. Lượng SO3 cần thêm vào 100 gam d.d H2SO4 10% để được d.d H2SO4 20% là:
a. 9,756g b. 5,675g c. 3,14g d. 3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH3COONa; (2). NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Các d.d có pH >7 là:
a. (2), (4), (5). b. (1),(3),(4) c. (2),(3),(4),(5) d. (1),(3).
4. Phi kim: (2)
Câu 7. Khí Clo tác dụng được với:
(1). H2S trong d.d. (2). SO2 trong d.d. (3). NH3.
a. (1),(2). b. (2), (3). c. (1), (3) d. (1), (2),(3).
Câu 8. Từ 0,4 mol HCl đ.chế vừa đủ 280ml khí Cl2 (dktc) bằng p.ứ nào?
a. MnO + HCl c. KClO3 + HCl
b. KMnO4 + HCl d. (a,b,c) đều đúng.
5. Đại cương KL: (2)
Câu 9. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s22s22p63s1. (Y). 1s22s22p63s2 ( Z). 1s22s22p63s23p1.
Hiđrôxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần.
XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3. c. Z(OH)3Y(OH)2 < Z(OH)2 < XOH. d. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2.
Câu 10. Cho dòng điện 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu được d.d H2SO4 0,6M là:
a. 5676 giây b. 11258 giây c. 71410 giây d. 83260 giây.
6. KL PNC IA, IIA, Nhôm, Sắt.(6)
Câu 11. Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3,
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ ÔN THI SỐ 4.
1. Nguyên tử- Bảng HTTH – Liên kết hoá học: (2)
Câu 1. Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10. Vị trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
a. Ck 2, nhóm IIIA va øck 2, nhóm VIA. b. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
c. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. d. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa X và Y là:
a. X2Y : liên kết cộng hoá trị. b. XY : Liên kết ion.
c. XY2 : Liên kết ion. d. X2Y3: Liên kết cộng hoá trị.
2. P.ứ oxi hoá khử, cân bằng hoá học: (2)
Câu 3. Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng. Khí thoát ra là SO2. Thể tích của H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ lượng FeS2 ở trên là:
a. 28ml. b. 56 ml c. 72 ml d. 14 ml
Câu 4. Cho biết p.ứ hoá học sau:
H2O (k) + CO (k) H2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC)
Nồng độ H2 và CO ở trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H2O và 4 mol CO trong bình V= 10 lít ở 200oC.
a. 0.02M , 0,03M b. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M d. 0.1M; 0,2M
3. Sự điện li (2).
Câu 5. Lượng SO3 cần thêm vào 100 gam d.d H2SO4 10% để được d.d H2SO4 20% là:
a. 9,756g b. 5,675g c. 3,14g d. 3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH3COONa; (2). NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Các d.d có pH >7 là:
a. (2), (4), (5). b. (1),(3),(4) c. (2),(3),(4),(5) d. (1),(3).
4. Phi kim: (2)
Câu 7. Khí Clo tác dụng được với:
(1). H2S trong d.d. (2). SO2 trong d.d. (3). NH3.
a. (1),(2). b. (2), (3). c. (1), (3) d. (1), (2),(3).
Câu 8. Từ 0,4 mol HCl đ.chế vừa đủ 280ml khí Cl2 (dktc) bằng p.ứ nào?
a. MnO + HCl c. KClO3 + HCl
b. KMnO4 + HCl d. (a,b,c) đều đúng.
5. Đại cương KL: (2)
Câu 9. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s22s22p63s1. (Y). 1s22s22p63s2 ( Z). 1s22s22p63s23p1.
Hiđrôxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần.
XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3. c. Z(OH)3
Câu 10. Cho dòng điện 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu được d.d H2SO4 0,6M là:
a. 5676 giây b. 11258 giây c. 71410 giây d. 83260 giây.
6. KL PNC IA, IIA, Nhôm, Sắt.(6)
Câu 11. Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3,
 






Các ý kiến mới nhất