Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HOA DHCD NAM 2011 SO 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:32' 29-09-2011
    Dung lượng: 143.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
    http://ductam_tp.violet.vn/
    ĐỀ ÔN SỐ 9
    Thời gian 90 phút
    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
    Câu 1. Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
    A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA B. Số nơtron trong nhân K là 20
    C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D. Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 2. Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2:
    A. Al(OH)3 B. NaOH C. Mg(OH)2 D. Be(OH)2
    Câu 3. Ion nào sau đây có cấu hình e bền vững giống khí hiếm?
    A. 29Cu2+ B. 26Fe2+ C. 20Ca2+ D. 24Cr3+
    Câu 4. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R là:
    A. Mg B. Na C. F D. Ne
    Câu 5. Có 4 kí hiệu . Điều nào sau đây là sai?
    A. X và Y là hai đồng vị của nhau
    B. X và Z là hai đồng vị của nhau
    C. Y và T là hai đồng vị của nhau
    D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
    Câu 6. Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18. Khí XY2 là:
    A. SO2 B. CO2 C. NO2 D. H2S
    Câu 7. Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có:
    A. 11 nơtron, 12 proton B. 11 proton, 12 nơtron
    C. 13 proton, 10 nơtron D. 11 proton, 12 electron
    Câu 8. Cho biết hiện tượng xảy ra và Giải thích bằng phương trình hóa học khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư?
    A. Không có hiện tượng gì
    B. Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thành dung dịch trong suốt
    C. Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay
    D. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.
    Câu 9. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted?
    A. NH B. HPO C. PO D. Mg2+
    Câu 10. Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là:
    A. O2 B. CO C. CO2 D. cả B và C
    Câu 11. Cho các cặp oxi hóa khử sau:
    Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br–
    Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hóa tăng dần; tính khử giảm dần. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
    A. Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag
    B. Cu + 2FeCl3  2FeCl3 + CuCl2
    C. Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag
    D. 2Ag + CuSO4  Ag2SO4 + Cu
    Câu 12. Hòa tan 1,3g kim loại A hóa trị II vào dung dịch H2SO4 dư, thu được 0,448 lít khí H2 (27,30C và 1,1 atm). Kim loại A là:
    A. Fe B. Zn C. Mg D. Pb
    Câu 13. Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
    A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NO
    C. dung dịch muối sắt (III) và N2O D. dung dịch muối sắt (II) và NO2
    Câu 14. Để luyện gang từ quặng, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
    A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Phản ứng nhiệt nhôm
    C. Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao
    D. Mg đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối
    Câu 15. Để nhận biết các chất bột: xôđa, magie oxit, nhôm oxit, đồng (II) sunfat và sắt (III) sunfat, chỉ cần dùng nước và:
    A. dung dịch NaOH B. dung dịch H2SO4
    C. dung dịch NH3 D. cả
     
    Gửi ý kiến