Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề hóa số 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 16-07-2009
Dung lượng: 329.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 16-07-2009
Dung lượng: 329.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn 11
Ôn thi đại học-2008
Nguyễn Tấn Trung
(TTLT CLC VĨNH VIỄN)
? Kim loại pứ với axit loại 2
Muối + H2O+ SP khử
( pứ Xảy ra với mọi kim loại trừ Au, Pt )
Hoá trị CAO nhất
(HNO3, H2SO4 đặc)
(HNO3, H2SO4 đặc)
Fe + A.loại 2?
Fe3+
+ Sp khử + H2O
Fe2+
2
3
Fe phản ứng với Axit loại 2
Giáo khoa
Sau (1) còn Fe thì:
Fe3+
Fe2+
Fe + A.loại 2?
Fe3+
+ Sản phẩm khử + H2O
Fe + Fe3+
? Fe2+
2
3
?
? Fe dư
? Fe2+
? Axit dư
? Fe3+
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe dư
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe phản ứng với Axit loại 2
Trong đinh lượng
Fe + A.loại 2?
+ Sp khử + H2O (2)
Fe2+
Vừa đủ
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe + H2SO4? Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O (1)
Fe + H2SO4 ?FeSO4+ SO2+ H2O (2)
2
3
6
6
2
(sinh SO2)
A. 120 ml
B. 240 ml
C. 360 ml
D. 480 ml
V
. 2,5
=2
3,36
22,4
A
Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol
H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được:
D. 0,03 mol Fe2(SO4)3
và 0,06 mol FeSO4.
B. 0,12 mol FeSO4.
A. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C. 0,05 mol Fe2(SO4)3
và 0,02 mol Fe dư
?
?
.2
D
Cho 0,3 mol Fe vào dung dịch chứa 0,8 mol
H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được:
D. 0,1 mol Fe2(SO4)3
và 0,12 mol FeSO4.
B. 0,12 mol FeSO4 và 0,15 mol Fe2(SO4)3 .
A. 0, 2 mol Fe2(SO4)3 và 0,1mol FeSO4
C. 0,1 mol Fe2(SO4)3
và 0,1 mol FeSO4
?
= x
= y
Ta luôn có:
x +y
2.x + 3.y
0,3
=
=
0,8
= 0,2
= 0,1
=0,1
?
C
Fe phản ứng với dd HNO3
Giáo khoa
Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + Sp khử + H2O (1)
Sau (1) còn Fe thì:
Fe + Fe(NO3)3 ? Fe(NO3)2 (2)
2
3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + NO2+ H2O (1)
Fe + HNO3 ?Fe(NO3)2+ NO2+ H2O (2)
3
6
3
2
(sinh NO2)
4
2
A. 5,4 gam
B. 5,26 gam
C. 5,32 gam
D. 5,2 gam
Fe
Fe(NO3)3
0,03 mol
0,03 mol
? mmuối = 0,03 . 242
0,03 mol
0,03 mol
mmuối = 0,03 . 180
Fe
Fe(NO3)2
? gam
Ví dụ 4:
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
m = 5,4 gam
m = 7,26 gam
A. 5,4 gam
B. 5,26 gam
C. 5,32 gam
D. 5,2 gam
Ví dụ 4:
+HNO3
: 7,26 g
: 5,4 g
A
A. 0, 03 mol Fe(NO3)3 và 0,03mol Fe(NO3)2
B. 0, 01 mol Fe(NO3)3 và 0,01mol Fe(NO3)2
C. 0, 015 mol Fe(NO3)3 và
0,015mol Fe(NO3)2
D. 0, 012 mol Fe(NO3)3 và
0,012mol Fe(NO3)2
= x
= y
Ta luôn có:
x +y
4.x + 6.y
=
=
(sinh NO2)
0,03
0,15
=0,015
=0,015
C
A. CH3OH, C2H5OH
C. C3H5OH, C3H7OH
B. C2H5OH, C3H7OH
D. C3H7OH, C4H9OH
Đã xác định
hh rượu có:
CH3OH
A. CH3OH, C3H7OH
A. CH3OH, C2H5OH
C. C3H5OH, C3H7OH
B. C2H5OH, C3H7OH
D. C3H7OH, C4H9OH
Một rượu X chứa C, H, O; mạch Cacbon hở;
có số nhóm OH bằng số C. Đốt 1mol X thấy
Cần 3,5 mol oxi.
Xác định CTPT-CTCT của rượu X.
số nhóm OH bằng số C
Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 1:
Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 2:
X : Có nhóm OH
Số C ? 2
R-COONa + R`-OH
Ôn thi đại học-2008
Nguyễn Tấn Trung
(TTLT CLC VĨNH VIỄN)
? Kim loại pứ với axit loại 2
Muối + H2O+ SP khử
( pứ Xảy ra với mọi kim loại trừ Au, Pt )
Hoá trị CAO nhất
(HNO3, H2SO4 đặc)
(HNO3, H2SO4 đặc)
Fe + A.loại 2?
Fe3+
+ Sp khử + H2O
Fe2+
2
3
Fe phản ứng với Axit loại 2
Giáo khoa
Sau (1) còn Fe thì:
Fe3+
Fe2+
Fe + A.loại 2?
Fe3+
+ Sản phẩm khử + H2O
Fe + Fe3+
? Fe2+
2
3
?
? Fe dư
? Fe2+
? Axit dư
? Fe3+
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe dư
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe phản ứng với Axit loại 2
Trong đinh lượng
Fe + A.loại 2?
+ Sp khử + H2O (2)
Fe2+
Vừa đủ
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe + H2SO4? Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O (1)
Fe + H2SO4 ?FeSO4+ SO2+ H2O (2)
2
3
6
6
2
(sinh SO2)
A. 120 ml
B. 240 ml
C. 360 ml
D. 480 ml
V
. 2,5
=2
3,36
22,4
A
Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol
H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được:
D. 0,03 mol Fe2(SO4)3
và 0,06 mol FeSO4.
B. 0,12 mol FeSO4.
A. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C. 0,05 mol Fe2(SO4)3
và 0,02 mol Fe dư
?
?
.2
D
Cho 0,3 mol Fe vào dung dịch chứa 0,8 mol
H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được:
D. 0,1 mol Fe2(SO4)3
và 0,12 mol FeSO4.
B. 0,12 mol FeSO4 và 0,15 mol Fe2(SO4)3 .
A. 0, 2 mol Fe2(SO4)3 và 0,1mol FeSO4
C. 0,1 mol Fe2(SO4)3
và 0,1 mol FeSO4
?
= x
= y
Ta luôn có:
x +y
2.x + 3.y
0,3
=
=
0,8
= 0,2
= 0,1
=0,1
?
C
Fe phản ứng với dd HNO3
Giáo khoa
Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + Sp khử + H2O (1)
Sau (1) còn Fe thì:
Fe + Fe(NO3)3 ? Fe(NO3)2 (2)
2
3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Phản ứng:
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Axit dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1), (2) ? bảng TTSP:
Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + NO2+ H2O (1)
Fe + HNO3 ?Fe(NO3)2+ NO2+ H2O (2)
3
6
3
2
(sinh NO2)
4
2
A. 5,4 gam
B. 5,26 gam
C. 5,32 gam
D. 5,2 gam
Fe
Fe(NO3)3
0,03 mol
0,03 mol
? mmuối = 0,03 . 242
0,03 mol
0,03 mol
mmuối = 0,03 . 180
Fe
Fe(NO3)2
? gam
Ví dụ 4:
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
m = 5,4 gam
m = 7,26 gam
A. 5,4 gam
B. 5,26 gam
C. 5,32 gam
D. 5,2 gam
Ví dụ 4:
+HNO3
: 7,26 g
: 5,4 g
A
A. 0, 03 mol Fe(NO3)3 và 0,03mol Fe(NO3)2
B. 0, 01 mol Fe(NO3)3 và 0,01mol Fe(NO3)2
C. 0, 015 mol Fe(NO3)3 và
0,015mol Fe(NO3)2
D. 0, 012 mol Fe(NO3)3 và
0,012mol Fe(NO3)2
= x
= y
Ta luôn có:
x +y
4.x + 6.y
=
=
(sinh NO2)
0,03
0,15
=0,015
=0,015
C
A. CH3OH, C2H5OH
C. C3H5OH, C3H7OH
B. C2H5OH, C3H7OH
D. C3H7OH, C4H9OH
Đã xác định
hh rượu có:
CH3OH
A. CH3OH, C3H7OH
A. CH3OH, C2H5OH
C. C3H5OH, C3H7OH
B. C2H5OH, C3H7OH
D. C3H7OH, C4H9OH
Một rượu X chứa C, H, O; mạch Cacbon hở;
có số nhóm OH bằng số C. Đốt 1mol X thấy
Cần 3,5 mol oxi.
Xác định CTPT-CTCT của rượu X.
số nhóm OH bằng số C
Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 1:
Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 2:
X : Có nhóm OH
Số C ? 2
R-COONa + R`-OH
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất