Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề hóa số 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:11' 16-07-2009
    Dung lượng: 329.1 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn 11
    Ôn thi đại học-2008
    Nguyễn Tấn Trung
    (TTLT CLC VĨNH VIỄN)
    ? Kim loại pứ với axit loại 2
    Muối + H2O+ SP khử
    ( pứ Xảy ra với mọi kim loại trừ Au, Pt )
    Hoá trị CAO nhất
    (HNO3, H2SO4 đặc)
    (HNO3, H2SO4 đặc)
    Fe + A.loại 2?
    Fe3+
    + Sp khử + H2O
    Fe2+
    2
    3
    Fe phản ứng với Axit loại 2
    Giáo khoa
    Sau (1) còn Fe thì:
    Fe3+
    Fe2+
    Fe + A.loại 2?
    Fe3+
    + Sản phẩm khử + H2O
    Fe + Fe3+
    ? Fe2+
    2
    3
    ?
    ? Fe dư
    ? Fe2+
    ? Axit dư
    ? Fe3+
    Phản ứng:
    Bảng tóm tắt sản phẩm:
    Fe2+
    Fe dư
    Fe2+
    Fe3+
    Fe3+
    Axit dư
    Fe3+
    Sản phẩm
    (1), (2) ? bảng TTSP:
    Fe phản ứng với Axit loại 2
    Trong đinh lượng
    Fe + A.loại 2?
    + Sp khử + H2O (2)
    Fe2+
    Vừa đủ
    Phản ứng:
    Bảng tóm tắt sản phẩm:
    Fe2+
    Fe2+
    Fe3+
    Fe3+
    Axit dư
    Fe2+
    Fe3+
    Sản phẩm
    (1), (2) ? bảng TTSP:
    Fe + H2SO4? Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O (1)
    Fe + H2SO4 ?FeSO4+ SO2+ H2O (2)
    2
    3
    6
    6
    2
    (sinh SO2)
    A. 120 ml
    B. 240 ml
    C. 360 ml
    D. 480 ml
    V
    . 2,5
    =2
    3,36
    22,4
    A
    Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol
    H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
    khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
    toàn, thu được:
    D. 0,03 mol Fe2(SO4)3
    và 0,06 mol FeSO4.
    B. 0,12 mol FeSO4.
    A. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
    C. 0,05 mol Fe2(SO4)3
    và 0,02 mol Fe dư
    ?
    ?
    .2
    D
    Cho 0,3 mol Fe vào dung dịch chứa 0,8 mol
    H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
    khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
    toàn, thu được:
    D. 0,1 mol Fe2(SO4)3
    và 0,12 mol FeSO4.
    B. 0,12 mol FeSO4 và 0,15 mol Fe2(SO4)3 .
    A. 0, 2 mol Fe2(SO4)3 và 0,1mol FeSO4
    C. 0,1 mol Fe2(SO4)3
    và 0,1 mol FeSO4
    ?
    = x
    = y
    Ta luôn có:
    x +y
    2.x + 3.y
    0,3
    =
    =
    0,8
    = 0,2
    = 0,1
    =0,1
    ?
    C
    Fe phản ứng với dd HNO3
    Giáo khoa
    Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + Sp khử + H2O (1)
    Sau (1) còn Fe thì:
    Fe + Fe(NO3)3 ? Fe(NO3)2 (2)
    2
    3
    Fe(NO3)3
    Fe(NO3)2
    Phản ứng:
    Bảng tóm tắt sản phẩm:
    Fe2+
    Fe2+
    Fe3+
    Fe3+
    Axit dư
    Fe2+
    Fe3+
    Sản phẩm
    (1), (2) ? bảng TTSP:
    Fe + HNO3? Fe(NO3)3 + NO2+ H2O (1)
    Fe + HNO3 ?Fe(NO3)2+ NO2+ H2O (2)
    3
    6
    3
    2
    (sinh NO2)
    4
    2
    A. 5,4 gam
    B. 5,26 gam
    C. 5,32 gam
    D. 5,2 gam
    Fe
    Fe(NO3)3
    0,03 mol
    0,03 mol
    ? mmuối = 0,03 . 242
    0,03 mol
    0,03 mol
    mmuối = 0,03 . 180
    Fe
    Fe(NO3)2
    ? gam
    Ví dụ 4:
    Fe(NO3)3
    Fe(NO3)2
    m = 5,4 gam
    m = 7,26 gam
    A. 5,4 gam
    B. 5,26 gam
    C. 5,32 gam
    D. 5,2 gam
    Ví dụ 4:
    +HNO3
    : 7,26 g
    : 5,4 g
    A
    A. 0, 03 mol Fe(NO3)3 và 0,03mol Fe(NO3)2
    B. 0, 01 mol Fe(NO3)3 và 0,01mol Fe(NO3)2
    C. 0, 015 mol Fe(NO3)3 và
    0,015mol Fe(NO3)2
    D. 0, 012 mol Fe(NO3)3 và
    0,012mol Fe(NO3)2
    = x
    = y
    Ta luôn có:
    x +y
    4.x + 6.y
    =
    =
    (sinh NO2)
    0,03
    0,15
    =0,015
    =0,015
    C
    A. CH3OH, C2H5OH
    C. C3H5OH, C3H7OH
    B. C2H5OH, C3H7OH
    D. C3H7OH, C4H9OH
    Đã xác định
    hh rượu có:
    CH3OH
    A. CH3OH, C3H7OH
    A. CH3OH, C2H5OH
    C. C3H5OH, C3H7OH
    B. C2H5OH, C3H7OH
    D. C3H7OH, C4H9OH
    Một rượu X chứa C, H, O; mạch Cacbon hở;
    có số nhóm OH bằng số C. Đốt 1mol X thấy
    Cần 3,5 mol oxi.
    Xác định CTPT-CTCT của rượu X.
    số nhóm OH bằng số C
    Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 1:
    Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 2:
    X : Có nhóm OH
    Số C ? 2

    R-COONa + R`-OH
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓