Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM : SÁCH CÁNH DIỀU( ĐỀ 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
    Ngày gửi: 13h:32' 03-04-2024
    Dung lượng: 254.5 KB
    Số lượt tải: 485
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024
    BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

    ĐỀ 1

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.

    B. 2x−5=0 C.

    D.

    Câu 2 : Với m=−1thì phương trình
    A.Vô nghiệm. B.Vô số nghiệm. C. Có nghiệm duy nhất là x=m−1 D.Có 1 nghiệm là
    Câu 3 : Phương trình 4x−2=0 có nghiệm là
    A x=2.

    B x=0.

    C x=−2.

    D x= .

    Câu 4 : Nếu một vòi nước chảy đầy bể trong 5 giờ thì 1 giờ vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần
    bể?
    A 1.

    B

    .

    C

    .

    D 5.

    Câu 5 :
    Một tam giác có độ dài các cạnh là x+3; x+1; x+5. Biểu thức biểu thị chu vi tam giác đó là
    A. 3x+9
    B. x+9
    C. 3x−9
    D.3x+16
    Câu 6 :
    Năm nay chị 27 tuổi và tuổi em ít hơn tuổi chị 5 tuổi. Vậy năm sau tuổi em là
    A.21 tuổi
    B.22 tuổi
    C.23 tuổi
    D.24 tuổi
    Câu 7 : Hãy chọn câu khẳng định đúng.
    A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
    B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
    C Hai tam giác cân luôn đồng dạng.
    D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng.
    Câu 8 : Theo tỉ số đồng dạng k. Vậy k bằng tỉ số nào sau đây?
    A

    .

    B

    .

    Câu 9 :
    Cho hình sau. Biết ΔABC,ΔADE

    C

    .

    D

    .

    là hai tam giác cân.Chọn kết luận đúng trong các câu sau:

    A ΔADE∽ΔABC(g.g) với k=2 .
    B ΔADE∽ΔABC(c.c.c) với k=23 .
    C ΔABC∽ΔADE(c.g.c) với k=32.
    D ΔABC∽ΔADE(g.g) với k=12 .
    Câu 10 : Cho hình vẽ sau. Độ lớn x bằng bao nhiêu để hai tam giác đồng dạng?
    GV: Nguyễn Hùng Minh – Trường THCS Trần Quốc Toản. ĐT: 0973246879

    1

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024
    BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

    A x=3

    .

    B x=4

    .

    C

    .

    D

    Câu 11 :
    Cho hình dưới đây. Biết AB // DE. Chọn hệ thức sai trong các câu sau:

    A. AB.EC=AC.DC
    C. AC.DE=BC.EC
    Câu 12 : Cặp hình đồng dạng trong hình dưới đây là:

    A Hình 1 và hình 2. B Hình 1 và hình 3.
    II. Tự luận
    Câu 1 : Giải các phương trình sau:
    a) 23x+212=0

    B.AB.DE=BC.DC
    D. AB.AC=DE.DC

    C Hình 2 và hình 3. D Không có hình nào đồng dạng.

    b) 4−3x=5

    c)

    GV: Nguyễn Hùng Minh – Trường THCS Trần Quốc Toản. ĐT: 0973246879

    2

    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 8 NĂM HỌC 2023-2024
    BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

    Câu 2 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc 30km/h, xe con
    đi với vận tốc 45km/h. Sau khi đi được 3434 quãng đường AB, xe con tăng vận tốc 5km/h trên
    quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là 2 giờ 27 phút. Tính quãng đường AB.
    Câu 3 :
    Tìm m để phương trình 2(x−1)−mx=32 :
    a) Vô nghiệm
    b) Có nghiệm duy nhất
    Câu 4 : Cho ΔABC nhọn có AB < AC. Đường cao AH. Qua H vẽ HM⊥AB và HN⊥AC .
    a) Chứng minh ΔAMH∽ΔAHB .
    b) Chứng minh
    c) Vẽ đường cao BD cắt AH tại E. Qua D vẽ đường thẳng song song với MN cắt AB tại F. Chứng
    minh
    Câu 5 : Giải phương trình:
    ĐỀ 2
    MỘT SỐ BÀI HÌNH
    Bài 1. Cho ΔKBCvuông tại K có KB < KC. Tia phân giác của góc B cắt KC tại H . Qua C vẽ đường thẳng vuông
    góc với tia BH tại I .
    a) Chứng minh ΔBHK∽ΔCHI
    b) Chứng minh
    c) Tia BK cắt CI tại A, tia AH cắt BC tại D .
    Chứng minh KC là phân giác của góc IKD
    Bài 7. Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=3cm,BC=5cm. Tia phân giác của góc ABCcắt AC tại D.
    a) Vẽ tia Cx vuông góc với BD tại E và tia Cx cắt đường thẳng AB tại F.
    Chứng minh ΔABD∽ΔEBC
    b) Tia FD cắt BC tại H. Kẻ đường thẳng qua H và vuông góc với AB tại M.
    Chứng minh MH.AB=FH.MB
    Bài 8. Cho ΔABC vuông tại A có AB < AC , đường cao AH .
    a) Chứng minh ΔHAC∽ΔABC
    b) Chứng minh
    c) Gọi D và E lần lượt là trung điểm của AB, BC.
    Chứng minh
    d) Gọi M là giao điểm của đường thẳng vuông góc với BC tại B và đường thẳng DE . Gọi N là giao điểm của AH và
    CM . Chứng minh N là trung điểm của AH.

    GV: Nguyễn Hùng Minh – Trường THCS Trần Quốc Toản. ĐT: 0973246879

    3
     
    Gửi ý kiến