Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiem tra HK I 11 NC(3)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: letrungtan
Người gửi: Lê Trung Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:54' 10-12-2011
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 343
Nguồn: letrungtan
Người gửi: Lê Trung Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:54' 10-12-2011
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP HK I KHỐI 11NC (2011 – 2012) – Đề số 3
Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là
A. có thể duy trì dòng điện rất lâu. B. có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.
C. công suất tiêu thụ điện lớn. D. cường độ dòng điện giảm đột ngột
Khi một tải R nối vào nguồn suất điện động ξ và điện trở trong r, thấy công suất mạch ngoài cực đại thì:
A. ξ = IR B. r =R C. PR = ξI D. I = ξ/r
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường
Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường
Một ampe kế có điện trở bằng 2Ω chỉ cho dòng điện tối đa là 10mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 50mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nó điện trở R:
A. nhỏ hơn 2Ω song song với ampe kế B. lớn hơn 2Ω song song với ampe kế
C. nhỏ hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế D. lớn hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế
Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N. Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7N. Khoảng cách ban đầu của chúng là
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm
Hai quả cầu nhỏ mang điện đặt trong không khí cách nhau 1m, lực đẩy giữa chúng là 1,8N. Điện tích tổng cộng của hai quả cầu là 3.10-5C. Tính điện tích của mỗi quả cầu.
A. 10-5C; 2.10-5C B. 1,8.10-5C; 1,2.10-5C C. 1,5.10-5C; 1,5.10-5C D. 0,5.10-5C; 2,5.10-5C
Hai điện tích q1 = -q2 = 4.10-10C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 6cm. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm của MN.
A. 8.103V/m B. 0,8V/m C. 8.10-3V/m D. 0
Tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau) của một hình vuông MNPQ đặt hai điện tích q1 = q2 = -3.10-6C. Để cường độ điện trường tại Q bằng không thì cần đặt tại N một điện tích bằng
A. 10-6C B. 10-6C C. -6.10-6C D. 6.10-6C
Một eletron chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường từ điểm M về điểm N, hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Tính công của lực điện trường
A. 1,6.10-19J B. -1,6.10-19J C. 1,6.10-17J D. -1,6.10-17J
Một tụ điện có điện dung 8µF được nối với nguồn điện thì điện tích của nó là 8.10-4C. Hiệu điện thế của nguồn điện là
A. 10V B. 50V C. 100V D. 200V
Biết hiệu điện thế UAB = 20V. Hỏi đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. VA = 20V. B. VA - VB = 20V. C. VB - VA = 20V. D. VB = 20V.
Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 4,5 V. Mắc nguồn này với một điện trở R = 2 Ω thì đo được hiệu điện thế mạch ngoài là 4 V. Tính điện trở trong của nguồn.
A. r = 0,5 Ω B. r = 0,25 Ω C. r = 1 Ω D. r = 2,25 Ω
Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch.
A. I = 2,45 A
Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là
A. có thể duy trì dòng điện rất lâu. B. có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.
C. công suất tiêu thụ điện lớn. D. cường độ dòng điện giảm đột ngột
Khi một tải R nối vào nguồn suất điện động ξ và điện trở trong r, thấy công suất mạch ngoài cực đại thì:
A. ξ = IR B. r =R C. PR = ξI D. I = ξ/r
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường
Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường
Một ampe kế có điện trở bằng 2Ω chỉ cho dòng điện tối đa là 10mA đi qua. Muốn mắc vào mạch điện có dòng điện chạy trong nhánh chính là 50mA mà ampe kế hoạt động bình thường không bị hỏng thì phải mắc với nó điện trở R:
A. nhỏ hơn 2Ω song song với ampe kế B. lớn hơn 2Ω song song với ampe kế
C. nhỏ hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế D. lớn hơn 2Ω nối tiếp với ampe kế
Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N. Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7N. Khoảng cách ban đầu của chúng là
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm
Hai quả cầu nhỏ mang điện đặt trong không khí cách nhau 1m, lực đẩy giữa chúng là 1,8N. Điện tích tổng cộng của hai quả cầu là 3.10-5C. Tính điện tích của mỗi quả cầu.
A. 10-5C; 2.10-5C B. 1,8.10-5C; 1,2.10-5C C. 1,5.10-5C; 1,5.10-5C D. 0,5.10-5C; 2,5.10-5C
Hai điện tích q1 = -q2 = 4.10-10C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 6cm. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm của MN.
A. 8.103V/m B. 0,8V/m C. 8.10-3V/m D. 0
Tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau) của một hình vuông MNPQ đặt hai điện tích q1 = q2 = -3.10-6C. Để cường độ điện trường tại Q bằng không thì cần đặt tại N một điện tích bằng
A. 10-6C B. 10-6C C. -6.10-6C D. 6.10-6C
Một eletron chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường từ điểm M về điểm N, hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100V. Tính công của lực điện trường
A. 1,6.10-19J B. -1,6.10-19J C. 1,6.10-17J D. -1,6.10-17J
Một tụ điện có điện dung 8µF được nối với nguồn điện thì điện tích của nó là 8.10-4C. Hiệu điện thế của nguồn điện là
A. 10V B. 50V C. 100V D. 200V
Biết hiệu điện thế UAB = 20V. Hỏi đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. VA = 20V. B. VA - VB = 20V. C. VB - VA = 20V. D. VB = 20V.
Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 4,5 V. Mắc nguồn này với một điện trở R = 2 Ω thì đo được hiệu điện thế mạch ngoài là 4 V. Tính điện trở trong của nguồn.
A. r = 0,5 Ω B. r = 0,25 Ω C. r = 1 Ω D. r = 2,25 Ω
Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch.
A. I = 2,45 A
 






Các ý kiến mới nhất