Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De kiem tra HK2 - Lop 10 năm 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: To Toan PCT
Người gửi: Phan Văn Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:12' 18-05-2012
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn: To Toan PCT
Người gửi: Phan Văn Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:12' 18-05-2012
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011- 2012)
============= Môn: TOÁN – Khối 10
Trường THPT Phan Chu Trinh Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I (2.5 điểm)
Biểu diển hình học tập nghiệm bất phương trình 2x – 3y < 6.
Giải bất phương trình:
Câu II (1.5 điểm)
Cho f(x) = (m + 1)x2 – 2(m + 1)x – 3m + 2. Tìm m để :
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu.
f(x) > 0 với mọi số thực x.
Câu III (2.5 điểm)
1. Cho .Tính sin2x, cos2x , tan2x.
2. Chứng minh rằng với mọi số thực x ,ta có:
Câu IV (1 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 8,CA = 7 .Tính cosA , diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu V (2.5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(1,-2) và đường thẳng (d): 3x + 4y – 5 = 0.
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua I và vuông góc với (d).
Viết phương trình đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với (d).
Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0,0) và cắt (C) tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
--------------Hết-------------
Họ và tên học sinh:……………………………………Lớp……………
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011- 2012)
============= Môn: TOÁN – Khối 10
Trường THPT Phan Chu Trinh Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I (2.5 điểm)
Biểu diển hình học tập nghiệm bất phương trình 3x + 2y < 6.
Giải bất phương trình:
Câu II (1.5 điểm)
Cho f(x) = (m - 1)x2 + 2(m - 1)x – 2m + 3. Tìm m để :
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu.
f(x) > 0 với mọi số thực x.
Câu III (2.5 điểm)
1. Cho .Tính sin2x, cos2x , tan2x.
2. Chứng minh rằng với mọi số thực x ,ta có:
Câu IV (1 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 5,CA = 6.Tính cosA , diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu V (2.5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(-1,2) và đường thẳng (d): 4x - 3y – 5 = 0.
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua I và song song với (d).
Viết phương trình đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với (d).
Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0,0) và cắt (C) tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
--------------Hết-------------
Họ và tên học sinh:……………………………………Lớp……………
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
I
1
Vẽ đúng đường thẳng
1đ
Gạch đúng miền nghiệm
Kết luận(phải ghi “ Không tính đường thẳng”)
0.25đ
0.25đ
2
Bpt
0.5đ
Kết luận
0.5đ
II
1
f(x)=0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi (m+1)(-3m+2)< 0
0.5đ
KL: m < -1 hoặc m >2/3
0.5đ
2
m = -1 (thỏa) . Kết luận:
0.5đ
III
1
(nếu tính đúng cosx thì được 0.25đ)
0.5đ
0.5đ
0.5đ
2
TH1:Nếu cosx < 1 thì
TH2:Nếu cosx = 1 thì ta có VT = 1
1đ
IV
cosA = 1/7
(Đúng 1 câu
============= Môn: TOÁN – Khối 10
Trường THPT Phan Chu Trinh Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I (2.5 điểm)
Biểu diển hình học tập nghiệm bất phương trình 2x – 3y < 6.
Giải bất phương trình:
Câu II (1.5 điểm)
Cho f(x) = (m + 1)x2 – 2(m + 1)x – 3m + 2. Tìm m để :
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu.
f(x) > 0 với mọi số thực x.
Câu III (2.5 điểm)
1. Cho .Tính sin2x, cos2x , tan2x.
2. Chứng minh rằng với mọi số thực x ,ta có:
Câu IV (1 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 8,CA = 7 .Tính cosA , diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu V (2.5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(1,-2) và đường thẳng (d): 3x + 4y – 5 = 0.
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua I và vuông góc với (d).
Viết phương trình đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với (d).
Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0,0) và cắt (C) tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
--------------Hết-------------
Họ và tên học sinh:……………………………………Lớp……………
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011- 2012)
============= Môn: TOÁN – Khối 10
Trường THPT Phan Chu Trinh Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu I (2.5 điểm)
Biểu diển hình học tập nghiệm bất phương trình 3x + 2y < 6.
Giải bất phương trình:
Câu II (1.5 điểm)
Cho f(x) = (m - 1)x2 + 2(m - 1)x – 2m + 3. Tìm m để :
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu.
f(x) > 0 với mọi số thực x.
Câu III (2.5 điểm)
1. Cho .Tính sin2x, cos2x , tan2x.
2. Chứng minh rằng với mọi số thực x ,ta có:
Câu IV (1 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 5,CA = 6.Tính cosA , diện tích S và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu V (2.5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(-1,2) và đường thẳng (d): 4x - 3y – 5 = 0.
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua I và song song với (d).
Viết phương trình đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với (d).
Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0,0) và cắt (C) tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất.
--------------Hết-------------
Họ và tên học sinh:……………………………………Lớp……………
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
I
1
Vẽ đúng đường thẳng
1đ
Gạch đúng miền nghiệm
Kết luận(phải ghi “ Không tính đường thẳng”)
0.25đ
0.25đ
2
Bpt
0.5đ
Kết luận
0.5đ
II
1
f(x)=0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi (m+1)(-3m+2)< 0
0.5đ
KL: m < -1 hoặc m >2/3
0.5đ
2
m = -1 (thỏa) . Kết luận:
0.5đ
III
1
(nếu tính đúng cosx thì được 0.25đ)
0.5đ
0.5đ
0.5đ
2
TH1:Nếu cosx < 1 thì
TH2:Nếu cosx = 1 thì ta có VT = 1
1đ
IV
cosA = 1/7
(Đúng 1 câu
 






Các ý kiến mới nhất