Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ 1 NĂM 2023 - 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Phượng
Ngày gửi: 18h:28' 22-10-2023
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 1026
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Phượng
Ngày gửi: 18h:28' 22-10-2023
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 1026
Số lượt thích:
0 người
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THANH PHƯƠNG
ĐT: 0976580880
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn : Toán – Khối : 10
Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I : Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A) Nếu a b thì a2 b2
B) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C) Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D) Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều.
Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A) 3 + 2 = 7.
B) x2 +1 > 0.
Câu 3. : Xác định mệnh đề đúng:
A. xR: x2 0
C) 2–
< 0.
D) 4 + x = 3.
B. xR : x2 + x + 3 = 0
C. x R: x2 >x
Câu 4: Xác định mệnh đề sai :
A. xQ: 4x2 – 1 = 0
D. x Z : x > - x
B. xR : x > x2
C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3
D. n N : n2 > n
Câu 5 : Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
1
A. A = {0, 2, 3, -3} B. A = {0 , 2 , 3 }
C. A = {0, 2 , 2 , 3 , -3}
D. A = { 2 , 3}
Câu 6: Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là:
A. ( -1, 2]
B. (2 , 5]
C. ( - 1 , 7)
Câu 7: Cho mệnh đề A = “
A)
C)
;
xR mà x2 – x +7<0;
D. ( - 1 , 2)
”. Mệnh đề phủ định của A là:
B)
;
D) xR, x2– x +7 0.
Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “
là số nguyên tố” là:
A)
là số nguyên tố
B)
là hợp số
C)
là hợp số
D)
là số thực
Câu 9: Số phần tử của tập hợp A =
là :
A) 1
B) 2
C) 3
D) 5
Câu 10 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A)
B)
C)
D)
Câu 11: Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
A) 30
B) 15
C) 10
D) 3
Câu 12: Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là :
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
A) ( – ; –3 )
B) ( 3 ; + )
C) [ 2 ; + )
D) ( – ;– 3 )
Câu 13: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A) AB = A AB
B) AB = A AB
C) A\B = A AB =
D) A\ B = A AB
Câu 14: Cho
;
[ 2 ;+ )
. Tập nào sau đây bằng tập
A)
B)
C)
D)
Câu 15: Cho hai tập hợp
và
?
.Tập hợp A\ B bằng tập nào
sau đây?
A)
B) {1;3;6;9}
C) {6;9}
D)
Câu 16:Cho A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A \ B) (B \ A) bằng:
A) 0; 1; 5; 6 B) 1; 2
C) 2; 3; 4
D) 5; 6
Câu 17: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:
A) {0}.
B) {0;1}.
C) {1;2}.
D) {1;5}.
Câu 18: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp B\A bằng:
A) {5 }.
B) {0;1}.
C) {2;3;4}.
D) {5;6}.
Câu 19: Cho tập hợp
. Hãy viết lại tập hợp
nửa khoảng. A.
.
B.
.
dưới kí hiệu đoạn, khoảng,
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho tập hợp
A.
. Tìm điều kiện của m để
hoặc
B.
C.
D.
Câu 21: Cho hai tập hợp
Tìm
A.
B.
để
A.
D.
. Tập hợp các giá trị thực
là
.
.
để
và
B.
.
C.
Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
hoặc
C.
Câu 22: Cho các tập hợp khác rỗng
của
B.
.
.
B.
D.
.
không chứa điểm nào sau đây?
.
C.
.
D.
Câu 24: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
không chứa điểm nào sau đây?
.
C.
.
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
D.
.
Câu 25: Miền nghiệm của bất phương trình x + y £ 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào,
trong các hình vẽ sau?
y
y
2
2
2
2
x
O
A.
B.
y
y
2
2
2
x
x
O
O
2
C.
Câu 26: Cặp số
x
O
D.
nào là nghiệm của bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 27: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc A bằng
A. 300
B. 450
C. 600
D. 1200
Câu 28: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c . Kết quả nào sau đây sai ?
1
abc
S b.c.sinA
S
2
4R
A.
,
B.
.
C.S = pr
D. S 2 p( p a)( p b)( p c)
Câu 29: Cho tam giác ABC có a = 8, b = 6, c = 4. Độ dài đường trung tuyến từ A bằng .
B. 10
A. 10
Câu 30: Cho tam giác
giác
C. 2 6
D.
có các cạnh
6
. Khi đó diện tích
của tam
là
A.
.
Câu 31: Cho tam giác
. Tính cạnh
B.
.
có
bằng? A.
C.
và
.
.
D.
, trên cạnh
B.
.
C.
.
lấy điểm
.
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
D.
.
sao cho
Câu 32: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán, Văn. Có
em giỏi Văn,
em giỏi Toán, em giỏi Văn và Toán, em giỏi Toán và Anh,
em giỏi cả ba môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
A.
.
B.
.
C.
em giỏi Anh,
em giỏi Văn và Anh,
.
D. Đáp án khác)
Câu 33 Tính giá trị của biểu thức sau: S = cos2120 + cos2780 + cos2 10 + cos2 890.
a) S = 0
b) S = 1
c) S = 2
d) S = 4
Câu 34: Rút gọn biểu thức:
ta được:
0
0
0
a) tan10 +tan20 b) tan30
c) (tan100+tan200)/2
Câu 35: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
d) tan150
a)
b)
c)
d)
II : Phần tự luận
Bài 1: Cho các tập hợp sau
A = {x Z/ – 2 x 4}; B = {–1; –2; 2; 3; 4}; C = {x R/(x2 – 4)(2x2 – 5x + 3) = 0}
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A, C
b) Tìm AB; B C, A \ C.
Bài 2: Cho hai tập hợp
a) Xác định
để
đều khác tập rỗng.
. b) Xác định
để
.
Bài 3 :a) Cho cosx = –, 900 < x < 1800. Tìm sinx, tanx, cotx.
b)Cho
.Tính giá trị biểu thức sau: A =
Bài 4: Lớp 10A3 có 30 em tham gia dạ hội tiếng Anh và tiếng Trung, trong đó có 25 em nói được tiếng
Anh và 18 em nói được tiếng Trung. Hỏi có bao nhiêu bạn nói được cả 2 thứ tiếng?
Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 1200.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính cạnh BC, góc B và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
HẾT
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
THANH PHƯƠNG
ĐT: 0976580880
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học : 2023 – 2024
Môn : Toán – Khối : 10
Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I : Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A) Nếu a b thì a2 b2
B) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C) Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D) Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều.
Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A) 3 + 2 = 7.
B) x2 +1 > 0.
Câu 3. : Xác định mệnh đề đúng:
A. xR: x2 0
C) 2–
< 0.
D) 4 + x = 3.
B. xR : x2 + x + 3 = 0
C. x R: x2 >x
Câu 4: Xác định mệnh đề sai :
A. xQ: 4x2 – 1 = 0
D. x Z : x > - x
B. xR : x > x2
C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3
D. n N : n2 > n
Câu 5 : Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
1
A. A = {0, 2, 3, -3} B. A = {0 , 2 , 3 }
C. A = {0, 2 , 2 , 3 , -3}
D. A = { 2 , 3}
Câu 6: Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là:
A. ( -1, 2]
B. (2 , 5]
C. ( - 1 , 7)
Câu 7: Cho mệnh đề A = “
A)
C)
;
xR mà x2 – x +7<0;
D. ( - 1 , 2)
”. Mệnh đề phủ định của A là:
B)
;
D) xR, x2– x +7 0.
Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “
là số nguyên tố” là:
A)
là số nguyên tố
B)
là hợp số
C)
là hợp số
D)
là số thực
Câu 9: Số phần tử của tập hợp A =
là :
A) 1
B) 2
C) 3
D) 5
Câu 10 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A)
B)
C)
D)
Câu 11: Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
A) 30
B) 15
C) 10
D) 3
Câu 12: Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là :
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
A) ( – ; –3 )
B) ( 3 ; + )
C) [ 2 ; + )
D) ( – ;– 3 )
Câu 13: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A) AB = A AB
B) AB = A AB
C) A\B = A AB =
D) A\ B = A AB
Câu 14: Cho
;
[ 2 ;+ )
. Tập nào sau đây bằng tập
A)
B)
C)
D)
Câu 15: Cho hai tập hợp
và
?
.Tập hợp A\ B bằng tập nào
sau đây?
A)
B) {1;3;6;9}
C) {6;9}
D)
Câu 16:Cho A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A \ B) (B \ A) bằng:
A) 0; 1; 5; 6 B) 1; 2
C) 2; 3; 4
D) 5; 6
Câu 17: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:
A) {0}.
B) {0;1}.
C) {1;2}.
D) {1;5}.
Câu 18: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp B\A bằng:
A) {5 }.
B) {0;1}.
C) {2;3;4}.
D) {5;6}.
Câu 19: Cho tập hợp
. Hãy viết lại tập hợp
nửa khoảng. A.
.
B.
.
dưới kí hiệu đoạn, khoảng,
C.
.
D.
.
Câu 20: Cho tập hợp
A.
. Tìm điều kiện của m để
hoặc
B.
C.
D.
Câu 21: Cho hai tập hợp
Tìm
A.
B.
để
A.
D.
. Tập hợp các giá trị thực
là
.
.
để
và
B.
.
C.
Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
hoặc
C.
Câu 22: Cho các tập hợp khác rỗng
của
B.
.
.
B.
D.
.
không chứa điểm nào sau đây?
.
C.
.
D.
Câu 24: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
không chứa điểm nào sau đây?
.
C.
.
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
D.
.
Câu 25: Miền nghiệm của bất phương trình x + y £ 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào,
trong các hình vẽ sau?
y
y
2
2
2
2
x
O
A.
B.
y
y
2
2
2
x
x
O
O
2
C.
Câu 26: Cặp số
x
O
D.
nào là nghiệm của bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 27: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc A bằng
A. 300
B. 450
C. 600
D. 1200
Câu 28: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c . Kết quả nào sau đây sai ?
1
abc
S b.c.sinA
S
2
4R
A.
,
B.
.
C.S = pr
D. S 2 p( p a)( p b)( p c)
Câu 29: Cho tam giác ABC có a = 8, b = 6, c = 4. Độ dài đường trung tuyến từ A bằng .
B. 10
A. 10
Câu 30: Cho tam giác
giác
C. 2 6
D.
có các cạnh
6
. Khi đó diện tích
của tam
là
A.
.
Câu 31: Cho tam giác
. Tính cạnh
B.
.
có
bằng? A.
C.
và
.
.
D.
, trên cạnh
B.
.
C.
.
lấy điểm
.
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
D.
.
sao cho
Câu 32: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán, Văn. Có
em giỏi Văn,
em giỏi Toán, em giỏi Văn và Toán, em giỏi Toán và Anh,
em giỏi cả ba môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
A.
.
B.
.
C.
em giỏi Anh,
em giỏi Văn và Anh,
.
D. Đáp án khác)
Câu 33 Tính giá trị của biểu thức sau: S = cos2120 + cos2780 + cos2 10 + cos2 890.
a) S = 0
b) S = 1
c) S = 2
d) S = 4
Câu 34: Rút gọn biểu thức:
ta được:
0
0
0
a) tan10 +tan20 b) tan30
c) (tan100+tan200)/2
Câu 35: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
d) tan150
a)
b)
c)
d)
II : Phần tự luận
Bài 1: Cho các tập hợp sau
A = {x Z/ – 2 x 4}; B = {–1; –2; 2; 3; 4}; C = {x R/(x2 – 4)(2x2 – 5x + 3) = 0}
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A, C
b) Tìm AB; B C, A \ C.
Bài 2: Cho hai tập hợp
a) Xác định
để
đều khác tập rỗng.
. b) Xác định
để
.
Bài 3 :a) Cho cosx = –, 900 < x < 1800. Tìm sinx, tanx, cotx.
b)Cho
.Tính giá trị biểu thức sau: A =
Bài 4: Lớp 10A3 có 30 em tham gia dạ hội tiếng Anh và tiếng Trung, trong đó có 25 em nói được tiếng
Anh và 18 em nói được tiếng Trung. Hỏi có bao nhiêu bạn nói được cả 2 thứ tiếng?
Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 1200.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính cạnh BC, góc B và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
HẾT
Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
 






Các ý kiến mới nhất