Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ 1 NĂM 2023 - 2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Phượng
    Ngày gửi: 18h:28' 22-10-2023
    Dung lượng: 252.4 KB
    Số lượt tải: 1026
    Số lượt thích: 0 người
    TRUNG TÂM LUYỆN THI
    THANH PHƯƠNG
    ĐT: 0976580880

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học : 2023 – 2024
    Môn : Toán – Khối : 10
    Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

    I : Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
    A) Nếu a b thì a2 b2
    B) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
    C) Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
    D) Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều.
    Câu 2. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
    A) 3 + 2 = 7.
    B) x2 +1 > 0.
    Câu 3. : Xác định mệnh đề đúng:
    A. xR: x2  0

    C) 2–

    < 0.

    D) 4 + x = 3.

    B. xR : x2 + x + 3 = 0

    C. x R: x2 >x
    Câu 4: Xác định mệnh đề sai :
    A. xQ: 4x2 – 1 = 0

    D. x Z : x > - x
    B. xR : x > x2

    C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3
    D. n N : n2 > n
    Câu 5 : Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
    1
    A. A = {0, 2, 3, -3} B. A = {0 , 2 , 3 }
    C. A = {0, 2 , 2 , 3 , -3}
    D. A = { 2 , 3}
    Câu 6: Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là:
    A. ( -1, 2]
    B. (2 , 5]
    C. ( - 1 , 7)
    Câu 7: Cho mệnh đề A = “
    A)
    C)

    ;
    xR mà x2 – x +7<0;

    D. ( - 1 , 2)

    ”. Mệnh đề phủ định của A là:
    B)

    ;

    D) xR, x2– x +7  0.

    Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “

    là số nguyên tố” là:

    A)

    là số nguyên tố

    B)

    là hợp số

    C)

    là hợp số

    D)

    là số thực

    Câu 9: Số phần tử của tập hợp A =
    là :
    A) 1
    B) 2
    C) 3
    D) 5
    Câu 10 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
    A)

    B)

    C)
    D)
    Câu 11: Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử:
    A) 30
    B) 15
    C) 10
    D) 3
    Câu 12: Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là :

    Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi

    A) ( – ; –3 )
    B) ( 3 ; + )
    C) [ 2 ; + )
    D) ( –  ;– 3 )
    Câu 13: Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
    A) AB = A  AB
    B) AB = A  AB
    C) A\B = A  AB =
    D) A\ B = A  AB  
    Câu 14: Cho

    ;

    [ 2 ;+ )

    . Tập nào sau đây bằng tập

    A)

    B)

    C)

    D)

    Câu 15: Cho hai tập hợp



    ?

    .Tập hợp A\ B bằng tập nào

    sau đây?

    A)
    B) {1;3;6;9}
    C) {6;9}
    D) 
    Câu 16:Cho A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A \ B)  (B \ A) bằng:
    A) 0; 1; 5; 6 B) 1; 2
    C) 2; 3; 4
    D) 5; 6
    Câu 17: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp A\B bằng:
    A) {0}.
    B) {0;1}.
    C) {1;2}.
    D) {1;5}.
    Câu 18: Cho A={0;1;2;3;4}; B={2;3;4;5;6}. Tập hợp B\A bằng:
    A) {5 }.
    B) {0;1}.
    C) {2;3;4}.
    D) {5;6}.
    Câu 19: Cho tập hợp

    . Hãy viết lại tập hợp

    nửa khoảng. A.

    .

    B.

    .

    dưới kí hiệu đoạn, khoảng,

    C.

    .

    D.

    .
    Câu 20: Cho tập hợp
    A.

    . Tìm điều kiện của m để
    hoặc

    B.

    C.

    D.

    Câu 21: Cho hai tập hợp

    Tìm

    A.

    B.

    để

    A.

    D.
    . Tập hợp các giá trị thực


    .

    .

    để



    B.

    .

    C.

    Câu 23: Miền nghiệm của bất phương trình
    A.

    hoặc

    C.

    Câu 22: Cho các tập hợp khác rỗng
    của

    B.

    .

    .

    B.

    D.

    .

    không chứa điểm nào sau đây?

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 24: Miền nghiệm của bất phương trình
    A.

    .

    .

    không chứa điểm nào sau đây?
    .

    C.

    .

    Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi

    D.

    .

    Câu 25: Miền nghiệm của bất phương trình x + y £ 2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào,
    trong các hình vẽ sau?
    y

    y
    2

    2
    2

    2

    x

    O

    A.

    B.

    y

    y

    2

    2
    2

    x

    x
    O

    O

    2

    C.
    Câu 26: Cặp số

    x

    O

    D.

    nào là nghiệm của bất phương trình

    .

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Câu 27: Cho tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc A bằng
    A. 300
    B. 450
    C. 600
    D. 1200
    Câu 28: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c . Kết quả nào sau đây sai ?
    1
    abc
    S  b.c.sinA
    S
    2
    4R
    A.
    ,
    B.

    .

    C.S = pr
    D. S  2 p( p  a)( p  b)( p  c)
    Câu 29: Cho tam giác ABC có a = 8, b = 6, c = 4. Độ dài đường trung tuyến từ A bằng .
    B. 10

    A. 10
    Câu 30: Cho tam giác
    giác

    C. 2 6

    D.

    có các cạnh

    6

    . Khi đó diện tích

    của tam



    A.

    .

    Câu 31: Cho tam giác
    . Tính cạnh

    B.

    .


    bằng? A.

    C.


    .

    .

    D.

    , trên cạnh
    B.

    .

    C.

    .

    lấy điểm
    .

    Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi

    D.

    .

    sao cho

    Câu 32: Một nhóm học sinh giỏi các môn: Anh, Toán, Văn. Có

    em giỏi Văn,

    em giỏi Toán, em giỏi Văn và Toán, em giỏi Toán và Anh,
    em giỏi cả ba môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu em học sinh?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    em giỏi Anh,

    em giỏi Văn và Anh,

    .

    D. Đáp án khác)

    Câu 33 Tính giá trị của biểu thức sau: S = cos2120 + cos2780 + cos2 10 + cos2 890.  
    a) S = 0
    b) S = 1
    c) S = 2
    d) S = 4
    Câu 34: Rút gọn biểu thức:
    ta được:
    0
    0
    0
    a) tan10 +tan20 b) tan30
    c) (tan100+tan200)/2
    Câu 35: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

    d) tan150

    a)
    b)
    c)
    d)
    II : Phần tự luận
    Bài 1: Cho các tập hợp sau
    A = {x  Z/ – 2  x  4}; B = {–1; –2; 2; 3; 4}; C = {x  R/(x2 – 4)(2x2 – 5x + 3) = 0}
    a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A, C
    b) Tìm AB; B  C, A \ C.
    Bài 2: Cho hai tập hợp
    a) Xác định

    để

    đều khác tập rỗng.
    . b) Xác định

    để

    .

    Bài 3 :a) Cho cosx = –, 900 < x < 1800. Tìm sinx, tanx, cotx.
    b)Cho
    .Tính giá trị biểu thức sau: A =
    Bài 4: Lớp 10A3 có 30 em tham gia dạ hội tiếng Anh và tiếng Trung, trong đó có 25 em nói được tiếng
    Anh và 18 em nói được tiếng Trung. Hỏi có bao nhiêu bạn nói được cả 2 thứ tiếng?
    Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 1200.
    a) Tính diện tích tam giác ABC.
    b) Tính cạnh BC, góc B và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
    HẾT

    Gv: Phạm Hồng Phượng Đc: Nghĩa Mỹ - Tư Nghĩa – Quảng Ngãi
     
    Gửi ý kiến