Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KSCL Anh văn 6 và đáp án

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Chính (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:17' 14-08-2009
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    Name:............................... KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
    Class:................................ Môn : Anh văn 6 ( 45’)
    ( Học sinh làm trên giấy này )
    I/ Hãy chọn từ đúng điền vào chổ trống (2điểm):
    1. This is Nga and Lan ............... are nurses. (We, they, she)
    2. There are four ....................... in the room. ( childs, childrens, children)
    3. .....................are two books on the table. (these, they, there)
    4. It is ........... English book. (a, an, the)
    5. I live ........... Nguyen Hue street. (in, on, to)
    6. ............ you live in the city? (Do, Does, Are)
    7. .................. are you ?_ I am ten. (How, how many, how old)
    8. ........................................................Lan. (My sister ‘s name is, my sister name is)
    II/ Hãy ghép một câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B ( 2điểm):
    A
    B
    
    1. How are you?
    a. Yes, that’s my teacher.
    
    2. What is his name?
    b. He lives in the city.
    
    3. How many students are there in your class?
    c. Iam a doctor.
    
    4. How old is your father?
    d. That is an eraser.
    
    5. Is that your teacher ?
    e. He is forty.
    
    6. Where does he live ?
    f. His name is Hung.
    
    7. What is that ?
    g. Fine, thanks.
    
    8. What do you do ?
    h. There are thirty five.
    
     1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.
    III/ Hãy nối giờ đúng với những từ sau (2điểm)
    



    IV/ Em hãy sử dụng những thông tin sau để viết một đoạn văn ngắn về những hoạt động của Nam vào mỗi buổi sáng ( 2điểm):
    Hoạt động
    Thời gian
    
    Get up
    6.15
    
    Get dresed
    .....................................
    
    Brush teeth
    ......................................
    
    Wash face
    ......................................
    
    Have breakfast
    6.45
    
    Go to school
    7.00
    
    
    Every morning, Nam ..........................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................
    V/ Điền T (True) cho mỗi câu đúng và F (False) cho mỗi câu sai so với nội dung bài nghe (2điểm):
    Phong is twelve years old. ______
    He’s in grade six. ______
    Phong’s school is in the city. ______
    Phong’s school is small. ______
    There are 60 classrooms in Phong’s school. ______
    Phong’s classroom is on the 2nd floor. ______

















    KEYS - ENGLISH 6

    I/ 1. They 2. children 3. there 4. an 5. 0n 6. do
    7. How old 8. My sister’s name is
    II/ 1.g 2.f 3.h 4.e 5.a 6.b 7.d 8.c
    III/ 2.30 : two thirty
    5.15 : five fifteen
    7.20 : Seven twenty
    9.00 : nine o’clock
    12.35: Twelve thirty five
    4.25 : four twenty – five
    11.50: eleven fifty
    1.10 : one ten
    3.40 : three forty
    IV/ Every morning, Nam gets up at six filteen. He gets dresses, brushes his teeth and then washes his face. He has breakfast at six forty – five. He goes to school at seven o’cloock.
    V/
    T
    T
    F
    T
    F
    F
    F
    F
    F
    T
    Nội dung bài nghe:
    Hello ! My name is Phong. I’m twelve years old and I’m in grade 6. My school is in the country. It’s a small school. My school has two floors and sixteen classrooms. My classroom is on the first floor. There are thirty-five students in my class. Every morning I get up at six o’clock. I get dressed, brush my teeth and wash my face. I have breakfast at six twenty and go to school at six forty.
     
    Gửi ý kiến