Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 07

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:07' 30-04-2024
    Dung lượng: 283.3 KB
    Số lượt tải: 740
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 07
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)

    x + 5 x 2 − 25
    Câu 1: Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức
    là
    =
    3x
    ....
    2
    2
    2
    2
    A. 3x − 15x .
    B. 3x − 5 .
    C. 3x − 15 .
    D. 3x + 15x .
    x +1
    Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức 2
    là
    x −1
    A. x  0
    B. x  1
    C. x  1 và x  −1
    D. x = 0
    Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
    2
    1
    3
    =0
    A. 3x − = 0
    B. 2x − = 0
    C.
    D. 2x 2 + 1 = 0
    x −1
    x
    2
    1
    Câu 4: Phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm x = ?
    2
    1
    A. x + = 0 .
    B. 4x 2 − 1 = 0 .
    C. 2x − 1 = 0 .
    D. 3x + 1 = 7 .
    2
    Câu 5: Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm (2; -2) ?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Câu 6: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a  0) có hệ số góc bằng -4 và đi qua điểm A (3;-2)
    A. y = −4x + 10 .
    B. y = 4x + 10 .
    C. y = −4x − 10 .
    D. y = −4x .
    Câu 7: Đường thẳng nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 ?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Câu 8: Gieo một con xúc xắc 40 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Xác suất
    thực nghiệm của biến cố“Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 4 chấm” là :
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    8
    4
    7
    10
    Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có
    số chấm là 6” là:
    1
    1
    1
    2
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    6
    3
    5
    4
    Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
    các quả bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp.
    Xác suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu cam” là:
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C.
    .
    D.
    10
    5
    7
    3
    Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 9cm, BC = 15cm. Độ dài cạnh AC bằng:
    A. 9cm
    B. 12cm
    C. 17cm
    D. 20cm
    Câu 12. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 4cm, DE = 6cm. Tỉ số đồng
    dạng của tam giác DEF với tam giác ABC là:

    4
    2
    3
    B.
    C.
    D. 2
    6
    3
    2
    __________________________________________________________________________
    A.

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Câu 13. ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng k1 , DEF đồng dạng với MNP theo
    tỉ số đồng dạng k 2 thì tỉ số
    A.

    1
    k 1k 2

    MN
    =?
    AB
    B. k1k 2

    C.

    k1
    k2

    D.

    k2
    k1

    Câu 14: Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và
    độ dài trung đoạn khoảng 20cm. Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó là :
    A. 300 cm 2 .
    B. 200 cm 2 .
    C. 400 cm 2 .
    D . 250 cm 2 .
    Câu 15: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 8cm và chiều cao của hình chóp bằng 6cm. Thể
    tích của hình chóp tứ giác đều đó là:
    A. 100 cm 3 .
    B. 120 m 3 .
    C. 128 m 3 .
    D. 150 m 3
    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
    2(x − 3) 1 6x + 9
    x x
    − =
    −2
    a) − = 9 ;
    b)
    4
    2
    3
    5 2
    Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m, nếu tăng chiều dài thêm 3m, tăng chiều rộng thêm 5m
    thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195 cm2 .Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
    Bài 3 (1,5 điểm). Cho hàm số y = f(x) = (2m +1)x + m + 4 (m là tham số) có đồ thị là (d).
    a) Tìm giá trị của m để (d) song song với đường thẳng (d') có phương trình y = 5x + 1
    b) Tính f(3), f(-2) với m tìm được ở phần a.
    Bài 4 (2,5 điểm).
    4.1. Cho hình chữ nhật ABCD (AB > AD), AC cắt BD tại O. Từ A kẻ AH vuông góc với BD tại H.
    Đường thẳng AH cắt CD tại K, cắt BC tại E.
    a) Chứng minh tam giác AHD đồng dạng với tam giác ECK và AH.EK = EC.AD
    b) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AE, cắt OE tại I, cắt DE tại M. Chứng minh I là trung điểm
    của MC.
    4.2. Tính thể tích của một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 5√3𝑐𝑚 và chiều cao bằng 8cm.
    Bài 5 (1,0 điểm)
    5.1 Nhà máy A sản xuất một lô áo gồm 200 chiếc áo với giá vốn là 30 000 000 đồng và giá bán mỗi
    chiếc áo sẽ là 300 000 đồng. Khi đó gọi y (đồng) là số tiền lãi.
    (hoặc lỗ) của nhà máy thu được khi bán x chiếc áo.
    a) Thiết lập hàm số của y theo x.
    b) Nhà máy lãi được bao nhiêu tiền khi bán hết 200 chiếc áo ?
    5.2. Giải phương trình: x4 + 3x3 + 4x2 + 3x + 1 = 0
    Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
     
    Gửi ý kiến