Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐÊ KT HK2 LÝ 11 CB Mã 135

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 03-04-2012
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 03-04-2012
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Đặt vật cao 2 cm cách thấu kính hội tụ 16 cm rhu được ảnh cao 8 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
A. 16 cm. B. 64 cm. C. 8 cm. D. 72 cm.
Câu 2: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i > 420. B. i < 490. C. i > 490. D. i > 430.
Câu 3: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3). Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20 (cm). Người đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng
A. 15 (cm) B. 25 (cm C. 10 (cm) D. 20 (cm)
Câu 4: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng
A. 18 (cm). B. 23 (cm). C. 8 (cm). D. 6 (cm).
Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A. luôn nhỏ hơn 1. B. luôn lớn hơn 1. C. luôn lớn hơn 0. D. luôn bằng 1.
Câu 6: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí. Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 2 (cm). B. 3 (cm). C. 4 (cm). D. 1 (cm).
Câu 7: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia tới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. n = 1,82. B. n = 1,50. C. n = 1,41. D. n = 1,73.
Câu 8: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực thì độ bội giác của kính hiển vi là
A. G = 250. B. G = 200. C. G = 350. D. G = 175.
Câu 9: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
A. 1,5 (lần). B. 1,8 (lần). C. 2,4 (lần). D. 3,2 (lần).
Câu 10: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 1,5 (m). B. 0,5 (m). C. 2,0 (m). D. 1,0 (m).
Câu 11: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Đặt vật cao 2 cm cách thấu kính hội tụ 16 cm rhu được ảnh cao 8 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
A. 16 cm. B. 64 cm. C. 8 cm. D. 72 cm.
Câu 2: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i > 420. B. i < 490. C. i > 490. D. i > 430.
Câu 3: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3). Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20 (cm). Người đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng
A. 15 (cm) B. 25 (cm C. 10 (cm) D. 20 (cm)
Câu 4: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng
A. 18 (cm). B. 23 (cm). C. 8 (cm). D. 6 (cm).
Câu 5: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A. luôn nhỏ hơn 1. B. luôn lớn hơn 1. C. luôn lớn hơn 0. D. luôn bằng 1.
Câu 6: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí. Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 2 (cm). B. 3 (cm). C. 4 (cm). D. 1 (cm).
Câu 7: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia tới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. n = 1,82. B. n = 1,50. C. n = 1,41. D. n = 1,73.
Câu 8: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực thì độ bội giác của kính hiển vi là
A. G = 250. B. G = 200. C. G = 350. D. G = 175.
Câu 9: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
A. 1,5 (lần). B. 1,8 (lần). C. 2,4 (lần). D. 3,2 (lần).
Câu 10: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 1,5 (m). B. 0,5 (m). C. 2,0 (m). D. 1,0 (m).
Câu 11: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn
 






Các ý kiến mới nhất