Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÊ KT HK2 LÝ 11 CB Mã 358

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:08' 03-04-2012
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 225
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN- LỚP:

    --------------------------------------------

    --------------------------------------------
    
    KIỂM TRA HỌC KÌ II

    MÔN VẬT LÝ
    LỚP 11 CB

    ĐIỂM/10
    
    
    Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau

    Câu 1: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia lới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
    A. n = 1,82. B. n = 1,50. C. n = 1,73. D. n = 1,41.
    Câu 2: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ đợc các vật đặt gần nhất cách mắt
    A. 15,0 (cm). B. 16,7 (cm). C. 22,5 (cm). D. 17,5 (cm).
    Câu 3: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
    A. 1,8 (lần). B. 2,4 (lần). C. 3,2 (lần). D. 1,5 (lần).
    Câu 4: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
    A. 900 B. 0,50 C. 300 D. 600
    Câu 5: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
    A. 6 (V). B. 2 (V). C. 1 (V). D. 4 (V).
    Câu 6: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
    A. 6.10-7 (Wb). B. 3.10-3 (Wb). C. 5,2.10-7 (Wb). D. 3.10-7 (Wb).
    Câu 7: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
    A. i > 490. B. i < 490. C. i > 430. D. i > 420.
    Câu 8: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực thì độ bội giác của kính hiển vi là
    A. G = 200. B. G = 250. C. G = 175. D. G = 350.
    Câu 9: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí. Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
    A. 1 (cm). B. 4 (cm). C. 2 (cm). D. 3 (cm).
    Câu 10: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), đ
     
    Gửi ý kiến