Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐÊ KT HK2 LÝ 11 CB Mã 486

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 03-04-2012
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 03-04-2012
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
A. 0,50 B. 600 C. 300 D. 900
Câu 2: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 5,0.10-7 (T) B. 7,5.10-7 (T) C. 7,5.10-6 (T) D. 5,0.10-6 (T)
Câu 3: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 2,0 (m). B. 0,5 (m). C. 1,5 (m). D. 1,0 (m).
Câu 4: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí. Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 2 (cm). B. 4 (cm). C. 3 (cm). D. 1 (cm).
Câu 5: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng
A. 23 (cm). B. 18 (cm). C. 6 (cm). D. 8 (cm).
Câu 6: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt
A. 16,7 (cm). B. 15,0 (cm). C. 17,5 (cm). D. 22,5 (cm).
Câu 7: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A. luôn bằng 1. B. luôn lớn hơn 1. C. luôn nhỏ hơn 1. D. luôn lớn hơn 0.
Câu 8: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia tới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. n = 1,82. B. n = 1,73. C. n = 1,41. D. n = 1,50.
Câu 9: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực thì độ bội giác của kính hiển vi là
A. G = 200. B. G = 250. C. G = 350. D. G =
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
A. 0,50 B. 600 C. 300 D. 900
Câu 2: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A. 5,0.10-7 (T) B. 7,5.10-7 (T) C. 7,5.10-6 (T) D. 5,0.10-6 (T)
Câu 3: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 2,0 (m). B. 0,5 (m). C. 1,5 (m). D. 1,0 (m).
Câu 4: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí. Điểm sáng S cách bản 20 (cm). ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng
A. 2 (cm). B. 4 (cm). C. 3 (cm). D. 1 (cm).
Câu 5: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng
A. 23 (cm). B. 18 (cm). C. 6 (cm). D. 8 (cm).
Câu 6: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt
A. 16,7 (cm). B. 15,0 (cm). C. 17,5 (cm). D. 22,5 (cm).
Câu 7: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A. luôn bằng 1. B. luôn lớn hơn 1. C. luôn nhỏ hơn 1. D. luôn lớn hơn 0.
Câu 8: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia tới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. n = 1,82. B. n = 1,73. C. n = 1,41. D. n = 1,50.
Câu 9: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực thì độ bội giác của kính hiển vi là
A. G = 200. B. G = 250. C. G = 350. D. G =
 






Các ý kiến mới nhất