Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT Lần1 HK1Lý 11CB 4 Mã Đề ( Có ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Văn Nguyên
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:18' 07-10-2011
    Dung lượng: 388.5 KB
    Số lượt tải: 396
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN- LỚP:

    --------------------------------------------

    --------------------------------------------
    
    KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKÌ I
    MÔN VẬT LÝ
    LỚP 11 CB

    MÃ 112
    
    
    ĐIỂM/10
    
     Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
    Câu 1: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ
    Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
    Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
    A. I = 1,0 (A). B. I = 1,2 (A).
    C. I = 1,4 (A). D. I = 0,9 (A).
    Câu 3: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
    A. 5 (W). B. 40 (W). C. 80 (W). D. 10 (W).
    Câu 4: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (), C2 = 30 () mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
    A. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) B. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).
    C. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C). D. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
    Câu 5: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
    A. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ().
    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-9 ().
    Câu 6: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
    A. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
    C. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
    Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    A. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).
    B. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
    C. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).
    D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
     
    Gửi ý kiến