Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KT Lần1 HK1Lý 11CB 4 Mã Đề ( Có ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:18' 07-10-2011
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 396
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:18' 07-10-2011
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
MÃ 112
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ
Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,0 (A). B. I = 1,2 (A).
C. I = 1,4 (A). D. I = 0,9 (A).
Câu 3: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 5 (W). B. 40 (W). C. 80 (W). D. 10 (W).
Câu 4: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (), C2 = 30 () mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) B. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).
C. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C). D. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
Câu 5: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
A. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ().
C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-9 ().
Câu 6: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).
B. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
C. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
MÃ 112
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ
Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,0 (A). B. I = 1,2 (A).
C. I = 1,4 (A). D. I = 0,9 (A).
Câu 3: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 5 (W). B. 40 (W). C. 80 (W). D. 10 (W).
Câu 4: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (), C2 = 30 () mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) B. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).
C. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C). D. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
Câu 5: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
A. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 ().
C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-9 ().
Câu 6: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).
B. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
C. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
 






Các ý kiến mới nhất