Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ ÔN THI VL12CB-HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:10' 14-12-2010
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:10' 14-12-2010
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Một điện áp có biểu thức u=40cos(100(t+(/2) V. Điện áp hiệu dụng là:
A. 40V B. 40V C. 20V D. 40V
Câu 2: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 80 dB và tại điểm B là 60 dB. So sánh cường độ âm tại A và cường độ âm tại B ta được
A. IA = 4/3I0. B. IA = 30 IB. C. IA = 20 IB. D. IA = 100 IB.
Câu 3: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
A. giảm đi 2 lần B. giảm đi lần C. tăng lên lần D. tăng lên 2 lần
Câu 4: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm.
B. Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
C. Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động. Phương trình dao động của vật là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc. B. độ cứng của lò xo. C. tần số dao động. D. biên độ dao động.
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện dung C=F, Điện áp tức thời hai bản tụ điện là
u=200cos100(t (V). Biểu thức dòng điện trong mạch là
A. i = 4cos(100(t + (/2)(A) B. i = 2cos(100(t - (/2) (A)
C. i = 2cos100(t (A) D. i =cos(100(t + (/2)(A)
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12 m/s. B. 75 cm/s. C. 60 cm/s. D. 15 m/s.
Câu 9: Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, dao động cùng pha. Tần số dao động 80 HZ, vận
tốc truyền sóng trên mặt nước 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A. 31 điểm. B. 30 điểm. C. 32 điểm. D. 33 điểm.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ và vận tốc của vật lúc
t 0,25s là
A. 1cm ; ±2π.(cm/s) B. 1cm ; ± π (cm/s) C. 1,5cm ; ±π(cm/s) D. 0,5cm ; ±(cm/s)
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A 4cm và T 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là
A. x 4cos(πt π/2) cm B. x 4cos(πt π/2) cm C. x 4cos(2πt π/2) cm D. x 4cos(2πt π/2) cm
Câu 12: Biểu thức nào sau đây đúng với quan hệ giữa cường độ hiệu dụng I và điện áp hiệu dụng U đối với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện điện dụng C, hai đầu có điện áp u=U0cos((t) (V)?
A. I = (CU B. U = (CI C. I = D. I = CU
Câu 13: Hiện
A. 40V B. 40V C. 20V D. 40V
Câu 2: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 80 dB và tại điểm B là 60 dB. So sánh cường độ âm tại A và cường độ âm tại B ta được
A. IA = 4/3I0. B. IA = 30 IB. C. IA = 20 IB. D. IA = 100 IB.
Câu 3: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
A. giảm đi 2 lần B. giảm đi lần C. tăng lên lần D. tăng lên 2 lần
Câu 4: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm.
B. Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
C. Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động. Phương trình dao động của vật là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc. B. độ cứng của lò xo. C. tần số dao động. D. biên độ dao động.
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện dung C=F, Điện áp tức thời hai bản tụ điện là
u=200cos100(t (V). Biểu thức dòng điện trong mạch là
A. i = 4cos(100(t + (/2)(A) B. i = 2cos(100(t - (/2) (A)
C. i = 2cos100(t (A) D. i =cos(100(t + (/2)(A)
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12 m/s. B. 75 cm/s. C. 60 cm/s. D. 15 m/s.
Câu 9: Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, dao động cùng pha. Tần số dao động 80 HZ, vận
tốc truyền sóng trên mặt nước 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A. 31 điểm. B. 30 điểm. C. 32 điểm. D. 33 điểm.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Li độ và vận tốc của vật lúc
t 0,25s là
A. 1cm ; ±2π.(cm/s) B. 1cm ; ± π (cm/s) C. 1,5cm ; ±π(cm/s) D. 0,5cm ; ±(cm/s)
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A 4cm và T 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là
A. x 4cos(πt π/2) cm B. x 4cos(πt π/2) cm C. x 4cos(2πt π/2) cm D. x 4cos(2πt π/2) cm
Câu 12: Biểu thức nào sau đây đúng với quan hệ giữa cường độ hiệu dụng I và điện áp hiệu dụng U đối với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện điện dụng C, hai đầu có điện áp u=U0cos((t) (V)?
A. I = (CU B. U = (CI C. I = D. I = CU
Câu 13: Hiện
 






Các ý kiến mới nhất