Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề số 9 Hóa ( Giải Trắc nghiệm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 16-07-2009
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 16-07-2009
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn 9:
Các phản ứng của kim loại
NGUYỄN TẤN TRUNG
( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Cho (A) vào dd HNO3, thu đươc ddB, thấy có khí màu nâu thoát ra. Vậy (A) có thể là:
A. Fe2O3 B. FeO C. CuO D. Al2O3
Ví dụ 1:
B
Oxit KL + HNO3 ?
? Muối + NO2? + H2O
khí màu nâu
A. Fe(NO3)3
C. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
D. A,B,C đúng
Ví dụ 2:
Khi cho Fe pứ với dd AgNO3 ,sẽ thu được
Fe phản ứng với dd AgNO3
Giáo khoa
Fe + AgNO3? Fe(NO3)2 + Ag (1)
Sau (1) còn AgNO3 thì:
AgNO3 + Fe(NO3)2 ? Fe(NO3)3 + Ag (2)
Tóm lại:
Fe+ AgNO3
2
2
Trong định lượng:
Phản ứng: (1), (2) nên viết lại
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe dư
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Ag+:dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1`), (2`) ? bảng TTSP:
Fe + 2 AgNO3? Fe(NO3)2 + 2 Ag (1`)
Fe + 3 AgNO3? Fe(NO3)3 + 3 Ag (2`)
D
A. 24,2 gam
B. 18 g
C. 8,32g
D. Không xác định được
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong ddAgNO3 ; thu được một loại muối sắt. Vậy khối lượng muối sẽ bằng:
Ví dụ 3:
Gợi ý:
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
D
A. 23,76 gam
B. 21,6 g
C. 25,112g
D. 28,6 g
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
Ví dụ 4:
=2,2
? Ag+ : Hết
? nAg =n Ag+ = 0,22 mol
A. 23,76 gam
B. 21,6 g
C. 25,112g
D. 28,6 g
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
Ví dụ 4:
nAg= 0,22 mol
A
Ví dụ 5:
A. Hidrocacbon mà trong phân tử
chỉ chứa liên kết đơn
B. Hidrocacbon không có mạch vòng
C. Hidrocacbon mạch thẳng
D. Hidrocacbon no
không có mạch vòng
Ankan là những
D
Những cặp chất nào là đồng đẳng của nhau
B. CH3CH(CH3)2và CH3CH2CH2CH3
A. CH3 - CH2 - O - CH3 và CH3CH2CH2OH
C. C2H5NH2 và CH3CH2CH2NH2
D. C3H6 và C4H8
Ví dụ 6:
C
Ví dụ 7:
B
(C,H,O)
1. X có thể là:
A. CH3COOCH3
B. CH3COO CH =CH2
C. HCOO C2H5
D. CH3 COO CH = CHCl
B
Ví dụ 7:
B
C,H,O
A. 53,33
B. 34,78
C. 43,24
D. 50
A
2. E có % O ( tính theo khối lượng) bằng :
!. X:CH3COO CH =CH2
H-CHO
Ví dụ 7:
B
A
!. X:CH3COO CH =CH2
H-CHO
3. G có thể điều chế trực tiếp:
A. Sobit
B. Axit oxalic
C. Etyloxalat
D. Axit axetic
A. 8,96L
B. 0,08L
C. 11,2L
D. 16,8L
+ 35,5.
Gợi ý 3:
Kim Loại pứ với Axit loại 1
A. 8,96L
B. 10,08L
C. 11,2L
D. 16,8L
42,55
10,6
71
= 10,8 L (đkc)
B
Ví dụ 8:
A. 18,96 g rắn
B. 19,08 g rắn
C. 20,05 g rắn
D. Giá trị khác
D
A. 78,6 g rắn
B. 79,8 g rắn
C. 78,05 g rắn
D. 78,5 g rắn
21
A
+ 96
13,44
22,4
= 78,6,4
D
(HNO3, H2SO4 đặc)
Hoá trị cao nhất
Muối + H2O+ SP khử
Mọi KL( Trừ Au, Pt)
- NO2?: Màu vàng nâu.
- NO?: Khí không màu
(dễ hoá nâu
trong không khí, do:
- NH4NO3
- N2O?, N2? : Đều là khí không màu
(NH4NO3+NaOH=NH3?+H2O+NaNO3)
x mol
M(NO3)n (1)
x mol
x
n.x (mol)
Gợi ý 2:
19,6
= 50,6
C
34,6
= 10,6
A
Gợi ý:
M2(SO4)n (2)
1/2
x mol
x/2 mol
34,6
= 10,6
A
Các phản ứng của kim loại
NGUYỄN TẤN TRUNG
( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Cho (A) vào dd HNO3, thu đươc ddB, thấy có khí màu nâu thoát ra. Vậy (A) có thể là:
A. Fe2O3 B. FeO C. CuO D. Al2O3
Ví dụ 1:
B
Oxit KL + HNO3 ?
? Muối + NO2? + H2O
khí màu nâu
A. Fe(NO3)3
C. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
D. A,B,C đúng
Ví dụ 2:
Khi cho Fe pứ với dd AgNO3 ,sẽ thu được
Fe phản ứng với dd AgNO3
Giáo khoa
Fe + AgNO3? Fe(NO3)2 + Ag (1)
Sau (1) còn AgNO3 thì:
AgNO3 + Fe(NO3)2 ? Fe(NO3)3 + Ag (2)
Tóm lại:
Fe+ AgNO3
2
2
Trong định lượng:
Phản ứng: (1), (2) nên viết lại
Bảng tóm tắt sản phẩm:
Fe2+
Fe dư
Fe2+
Fe3+
Fe3+
Ag+:dư
Fe2+
Fe3+
Sản phẩm
(1`), (2`) ? bảng TTSP:
Fe + 2 AgNO3? Fe(NO3)2 + 2 Ag (1`)
Fe + 3 AgNO3? Fe(NO3)3 + 3 Ag (2`)
D
A. 24,2 gam
B. 18 g
C. 8,32g
D. Không xác định được
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong ddAgNO3 ; thu được một loại muối sắt. Vậy khối lượng muối sẽ bằng:
Ví dụ 3:
Gợi ý:
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
0,1 mol
D
A. 23,76 gam
B. 21,6 g
C. 25,112g
D. 28,6 g
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
Ví dụ 4:
=2,2
? Ag+ : Hết
? nAg =n Ag+ = 0,22 mol
A. 23,76 gam
B. 21,6 g
C. 25,112g
D. 28,6 g
Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
Ví dụ 4:
nAg= 0,22 mol
A
Ví dụ 5:
A. Hidrocacbon mà trong phân tử
chỉ chứa liên kết đơn
B. Hidrocacbon không có mạch vòng
C. Hidrocacbon mạch thẳng
D. Hidrocacbon no
không có mạch vòng
Ankan là những
D
Những cặp chất nào là đồng đẳng của nhau
B. CH3CH(CH3)2và CH3CH2CH2CH3
A. CH3 - CH2 - O - CH3 và CH3CH2CH2OH
C. C2H5NH2 và CH3CH2CH2NH2
D. C3H6 và C4H8
Ví dụ 6:
C
Ví dụ 7:
B
(C,H,O)
1. X có thể là:
A. CH3COOCH3
B. CH3COO CH =CH2
C. HCOO C2H5
D. CH3 COO CH = CHCl
B
Ví dụ 7:
B
C,H,O
A. 53,33
B. 34,78
C. 43,24
D. 50
A
2. E có % O ( tính theo khối lượng) bằng :
!. X:CH3COO CH =CH2
H-CHO
Ví dụ 7:
B
A
!. X:CH3COO CH =CH2
H-CHO
3. G có thể điều chế trực tiếp:
A. Sobit
B. Axit oxalic
C. Etyloxalat
D. Axit axetic
A. 8,96L
B. 0,08L
C. 11,2L
D. 16,8L
+ 35,5.
Gợi ý 3:
Kim Loại pứ với Axit loại 1
A. 8,96L
B. 10,08L
C. 11,2L
D. 16,8L
42,55
10,6
71
= 10,8 L (đkc)
B
Ví dụ 8:
A. 18,96 g rắn
B. 19,08 g rắn
C. 20,05 g rắn
D. Giá trị khác
D
A. 78,6 g rắn
B. 79,8 g rắn
C. 78,05 g rắn
D. 78,5 g rắn
21
A
+ 96
13,44
22,4
= 78,6,4
D
(HNO3, H2SO4 đặc)
Hoá trị cao nhất
Muối + H2O+ SP khử
Mọi KL( Trừ Au, Pt)
- NO2?: Màu vàng nâu.
- NO?: Khí không màu
(dễ hoá nâu
trong không khí, do:
- NH4NO3
- N2O?, N2? : Đều là khí không màu
(NH4NO3+NaOH=NH3?+H2O+NaNO3)
x mol
M(NO3)n (1)
x mol
x
n.x (mol)
Gợi ý 2:
19,6
= 50,6
C
34,6
= 10,6
A
Gợi ý:
M2(SO4)n (2)
1/2
x mol
x/2 mol
34,6
= 10,6
A
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất