Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề số 9 Hóa ( Giải Trắc nghiệm)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:09' 16-07-2009
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn 9:
    Các phản ứng của kim loại
    NGUYỄN TẤN TRUNG
    ( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
    Cho (A) vào dd HNO3, thu đươc ddB, thấy có khí màu nâu thoát ra. Vậy (A) có thể là:
    A. Fe2O3 B. FeO C. CuO D. Al2O3
    Ví dụ 1:
    B
    Oxit KL + HNO3 ?
    ? Muối + NO2? + H2O
    khí màu nâu
    A. Fe(NO3)3
    C. Fe(NO3)2
    B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
    D. A,B,C đúng
    Ví dụ 2:
    Khi cho Fe pứ với dd AgNO3 ,sẽ thu được
    Fe phản ứng với dd AgNO3
    Giáo khoa
    Fe + AgNO3? Fe(NO3)2 + Ag (1)
    Sau (1) còn AgNO3 thì:
    AgNO3 + Fe(NO3)2 ? Fe(NO3)3 + Ag (2)
    Tóm lại:
    Fe+ AgNO3
    2
    2
    Trong định lượng:
    Phản ứng: (1), (2) nên viết lại
    Bảng tóm tắt sản phẩm:
    Fe2+
    Fe dư
    Fe2+
    Fe3+
    Fe3+
    Ag+:dư
    Fe2+
    Fe3+
    Sản phẩm
    (1`), (2`) ? bảng TTSP:
    Fe + 2 AgNO3? Fe(NO3)2 + 2 Ag (1`)
    Fe + 3 AgNO3? Fe(NO3)3 + 3 Ag (2`)
    D
    A. 24,2 gam
    B. 18 g
    C. 8,32g
    D. Không xác định được
    Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong ddAgNO3 ; thu được một loại muối sắt. Vậy khối lượng muối sẽ bằng:
    Ví dụ 3:
    Gợi ý:
    0,1 mol
    0,1 mol
    0,1 mol
    0,1 mol
    D
    A. 23,76 gam
    B. 21,6 g
    C. 25,112g
    D. 28,6 g
    Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
    Ví dụ 4:
    =2,2
    ? Ag+ : Hết
    ? nAg =n Ag+ = 0,22 mol
    A. 23,76 gam
    B. 21,6 g
    C. 25,112g
    D. 28,6 g
    Hoà tan hết 5,6 gam Fe trong 220ml ddAgNO3 1M ; thu được m gam rắn một loại muối sắt. Vậy m có giá trị :
    Ví dụ 4:
    nAg= 0,22 mol
    A
    Ví dụ 5:
    A. Hidrocacbon mà trong phân tử
    chỉ chứa liên kết đơn
    B. Hidrocacbon không có mạch vòng
    C. Hidrocacbon mạch thẳng
    D. Hidrocacbon no
    không có mạch vòng
    Ankan là những
    D
    Những cặp chất nào là đồng đẳng của nhau
    B. CH3CH(CH3)2và CH3CH2CH2CH3
    A. CH3 - CH2 - O - CH3 và CH3CH2CH2OH
    C. C2H5NH2 và CH3CH2CH2NH2
    D. C3H6 và C4H8
    Ví dụ 6:
    C
    Ví dụ 7:
    B
    (C,H,O)
    1. X có thể là:
    A. CH3COOCH3
    B. CH3COO CH =CH2
    C. HCOO C2H5
    D. CH3 COO CH = CHCl
    B
    Ví dụ 7:
    B
    C,H,O
    A. 53,33
    B. 34,78
    C. 43,24
    D. 50
    A
    2. E có % O ( tính theo khối lượng) bằng :
    !. X:CH3COO CH =CH2
    H-CHO
    Ví dụ 7:
    B
    A
    !. X:CH3COO CH =CH2
    H-CHO
    3. G có thể điều chế trực tiếp:
    A. Sobit
    B. Axit oxalic
    C. Etyloxalat
    D. Axit axetic
    A. 8,96L
    B. 0,08L
    C. 11,2L
    D. 16,8L
    + 35,5.
    Gợi ý 3:
    Kim Loại pứ với Axit loại 1
    A. 8,96L
    B. 10,08L
    C. 11,2L
    D. 16,8L
    42,55
    10,6
    71
    = 10,8 L (đkc)
    B
    Ví dụ 8:
    A. 18,96 g rắn
    B. 19,08 g rắn
    C. 20,05 g rắn
    D. Giá trị khác
    D
    A. 78,6 g rắn
    B. 79,8 g rắn
    C. 78,05 g rắn
    D. 78,5 g rắn
    21
    A
    + 96
    13,44
    22,4
    = 78,6,4
    D
    (HNO3, H2SO4 đặc)
    Hoá trị cao nhất
    Muối + H2O+ SP khử
    Mọi KL( Trừ Au, Pt)
    - NO2?: Màu vàng nâu.
    - NO?: Khí không màu
    (dễ hoá nâu
    trong không khí, do:
    - NH4NO3
    - N2O?, N2? : Đều là khí không màu
    (NH4NO3+NaOH=NH3?+H2O+NaNO3)
    x mol
    M(NO3)n (1)
    x mol
    x
    n.x (mol)
    Gợi ý 2:
    19,6
    = 50,6
    C
    34,6
    = 10,6
    A
    Gợi ý:
    M2(SO4)n (2)
    1/2
    x mol
    x/2 mol
    34,6
    = 10,6
    A
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓