Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Sơn Tay (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:32' 24-04-2012
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    ma trận Đề kiểm tra học kì ii
    Môn: công nghệ – lớp 8
    Năm học: 2011- 2012

    Nhận thức
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng số
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Ýnghĩa của số liệu kĩ thuật ghi trên bóng đèn sợi đốt
    Câu 1
    0.5
    
    
    
    
    
    1

    0,5
    
    Phân loại đồ dùng điện
    
    
    Câu2
    0.5
    
    
    
    1
    0.5
    
    An toàn điện
    Câu 3
    0.5
    Câu11
    1,5
    
    
    
    
    2
    2,0
    
    Sử dụng hợp lí điện năng
    Câu 4
    0.5
    
    
    
    
    Câu 9
    2
    2
    2,5
    
    Đồ dùng loại điện nhiệt
    Câu 5
    0,5
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    
    Vật liệu kỹ thuật điện
    Câu 6-7
    1
    
    
    
    
    
    2

    1,0
    
    Máy biến áp 1 pha
    
    
    Câu 8
    0,5
    
    
    Câu 10
    2,5
    2
    2,5
    
    Tổng số
    6
    3,0
    1
    1,5
    2
    1,0
    
    
    2
    4,5
    11
    10,0
    
    

























    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012
    H ọ và t ên :………………… …. …….. MÔN: CÔNG NGHÊ 8
    Lớp : 8…. THỜI GIAN: 45 PHÚT (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) I.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Hãy chọn đáp án đúng NHẤT:
    Câu 1(0,5 điểm): Trên một bóng đèn sợi đốt ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
    A. Cường độ định mức của bóng đèn. B. Giá trị của bóng đèn
    C. Điện áp định mức của bóng đèn. D. Công suất định mức của bóng đèn .
    Câu 2(0,5 điểm): Phân lọai đồ dùng điện dựa vào :
    A. Cấu tạo đồ dùng điện. B. Nguyên lý biến đổi năng lượng của đồ dùng điện.
    C. Công dụng của đồ dùng điện. D. Cả A,B,C đều đúng.
    Câu 3(0,5 điểm): Để đề phòng xảy ra tai nạn điện chúng ta phải thực hiện những hành động nào sau đây:
    A. Lại gần chỗ dây dẫn điện có điện bị đứt rơi xuống đất.
    B. Xây nhà gần sát đường dây dẫn điện cao áp.
    C. Thay bóng đèn mà không cắt công tắc.
    D. Dùng bút thử điện kiểm tra vỏ của đồ dùng điện trước khi sử dụng.
    Câu 4(0,5 điểm): Hành động nào sau đây là tiết kiệm điện năng?
    A. Khi xem tivi, tắt đèn bàn học. C. Không tắt đèn khi ra khỏi nhà.
    B. Tan học không tắt đèn phòng học. D. Bật đèn khi ngủ.
    Câu 5(0,5 điểm):Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu:
    A.vonfam B. vonfam phủ bari oxits
    C.niken-crom D.fero-crom
    Câu 6.(0,5 điểm Lõi thép của máy biến áp được chế tạo bằng
    A./ Vật liệu dẫn điện C./Vật liệu Dẫn từ
    B./ Vật liệu Dẫn nhiệt D./Vật liệu Cách điện
    Câu 7.(0,5 điểmVật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện
    A./ Đồng B./ Anico C./Pheroniken D./Nhựa ebonit
    Câu 8.(0,5 điểm Đơn vị của công suất định mức của máy biến áp là:
    A./ W (Oát) B./ V (Vôn) C./ A (Ampe) D./ VA ( Vôn-Ampe)
    II.TỰ LUẬN ( 6 điểm) :
    Câu 9 (2,0 điểm) Một gia đình dùng 2 bóng đèn huỳnh quang (220V - 40W) sử dung mỗi ngày 5 giờ và một nồi cơm điện (220V -500W) mỗi ngày sử dụng 1,5 giờ. Tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng trên trong một tháng (30 ngày).
    Câu 10( 2,5 điểm): Một máy biến áp một pha có U1=100V;
     
    Gửi ý kiến