Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cuối kì 2 Toán 10 KNTT số 1 ( đ. đủ )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:41' 24-03-2024
Dung lượng: 615.0 KB
Số lượt tải: 710
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:41' 24-03-2024
Dung lượng: 615.0 KB
Số lượt tải: 710
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
Đề số 1
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
TNKQ
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
bậc hai và ứng dụng
1
Hàm số và đồ Dấu của tam thức bậc hai. Bất
thị (13 tiết)
phương trình bậc hai một ẩn
2
Phương trình quy về phương
trình bậc hai
2
3
Nhận biết
Đường thẳng trong mặt phẳng
toạ độ. Phương trình tổng quát
và phương trình tham số của
đường thẳng. Khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Phương pháp
toạ độ trong
mặt phẳng(12
Đường tròn trong mặt phẳng toạ
tiết)
độ và ứng dụng
Đại số tổ hợp
( 11 tiết)
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TL
TNKQ
TL
Q
Tổng
%
điểm
8%
3
4
5-6
7
31%
8
9
TL2
TL4
Ba đường conic trong mặt
phẳng toạ độ và ứng dụng
10-11
12
Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán
vị, tổ hợp) và ứng dụng trong
thực tiễn
13-15
16-23
Nhị thức Newton với số mũ
không quá 5
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
TL1
61%
24-27
4
5
Khái niệm về
xác suất ( 3
tiết)
Một số khái niệm về xác suất cổ
điển
Các quy tắc
tính xác suất
( 3 tiết)
Thực hành tính toán xác suất
trong những trường hợp đơn giản
28-29
31-32
Các quy tắc tính xác suất
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
TL3
30
33-35
15
20
30%
2
40%
70%
2
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
Chương/
TT
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
bậc hai và ứng dụng
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabol
như đỉnh, trục đối xứng.
– Nhận biết và giải thích được các tính chất của
hàm số bậc hai thông qua đồ thị.
Dấu của tam thức bậc hai. Bất
phương trình bậc hai một ẩn
1
Hàm số
và đồ thị
1 (TN)
Câu 1
Nhận biết:
- Nhận biết được bpt bậc hai một ẩn.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc
hai từ việc quan sát đồ thị hoặc bảng biến thiên
của hàm bậc hai.
Phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1 (TN)
Câu 2
1 (TN)
Câu 3
Nhận biết:
– Nhận biết được nghiệm của phương trình chứa
căn thức có dạng:
ax2 bx c dx 2 ex f ;
1 (TN)
Câu 4
ax2 bx c dx e.
2
Phương
pháp toạ
độ trong
mặt
Đường thẳng trong mặt phẳng toạ Nhận biết:
độ. Phương trình tổng quát và
– Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song
phương trình tham số của đường
song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng
thẳng. Khoảng cách từ một điểm
2 (TN)
Câu 5
Câu 6
1 (TN)
Câu 7
TT
Chương/
Chủ đề
phẳng
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
đến một đường thẳng
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
phương pháp toạ độ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình tổng quát và phương
trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng
toạ độ.
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng
trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ
pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ
phương; biết hai điểm.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai
đường thẳng.
– Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số
bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Đường tròn trong mặt phẳng toạ
độ và ứng dụng
Nhận biết :
- Nhận biết được phương trình đường tròn.
Thông hiểu:
– Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết
toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà
đường tròn đi qua;
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi
biết phương trình của đường tròn.
Vận dụng:
– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của
đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
1 (TN)
Câu 8
1 (TN)
Câu 9
TL1
TL3
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
– Vận dụng được kiến thức về phương trình
đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán
về chuyển động tròn trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình
đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Ba đường conic trong mặt phẳng
toạ độ và ứng dụng
Nhận biết:
– Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
– Nhận biết được phương trình chính tắc của ba
đường conic trong mặt phẳng toạ độ.
Thông hiểu:
– Viết được phương trình chính tắc của các đường
conic.
2 (TN)
Câu 10
Câu 11
1 (TN)
Câu 12
TL3
- Xác định được các yếu tố của ba đường conic.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với ba đường conic.
3
Đại số tổ
hợp
Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị,
tổ hợp) và ứng dụng trong thực
tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết được hai quy tắc đếm.
- Nhận biết được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ
11
(TN)
Câu 13
Câu 14
Câu 15
TL2
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
hợp.
Thông hiểu:
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
bằng máy tính cầm tay.
– Hiểu được sơ đồ hình cây trong các bài toán
đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong
các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ:
đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm
số trận đấu
trong một giải thể thao,...).
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Vận dụng:
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
– Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số
khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số
đồng xu,...).
Nhị thức Newton với số mũ không
quá 5
Thông hiểu:
- Xác định được số số hạng của nhị thức Newton.
- Xác định được hệ số của số hạng trong khai triển nhị
thức Newton.
- Hiểu được công thức nhị thức Newton.
Vận dụng:
4 (TN)
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
- Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số
mũ thấp (n = 4 hoặc n = 5) bằng cách vận dụng tổ
hợp.
4
Khái
niệm về
xác suất
Một số khái niệm về xác suất cổ
điển
TL4
Nhận biết:
– Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ
điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến
cố (biến cố là tập con của không gian mẫu); biến
cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí
xác suất bé.
Thông hiểu:
2 (TN)
Câu 28
Câu 29
– Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một
số thí nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai
lần, tung đồng xu ba lần, tung xúc xắc hai lần).
Các quy
tắc tính
xác suất
Thực hành tính toán xác suất trong
những trường hợp đơn giản
Nhận biết:
Các quy tắc tính xác suất
Thông hiểu
- Nhận biết được công thức tính xác suất..
2 (TN)
Câu 31
Câu 32
– Hiểu được các tính chất cơ bản của xác suất.
Vận dụng cao:
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài
toán bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác
suất phân bố đều).
– Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp
bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc
xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất
3 (TN)
Câu 33
Câu 34
Câu 35
1 (TN)
Câu 30
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
hiện trong hai lần tung bằng 7).
- Vận dụng được các quy tắc tính xác suất vào
việc giải quyết các tình huống thực tiễn.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
( Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai y ax2 bx c, a 0 có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.
Tọa độ đỉnh của (P) là
A. 3;1 .
B. 1;0 .
C. 1;3 .
D. 0;3 .
Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A. 3x 2 0 .
B. 2 x 2 3x 1 0 .
C. ( x2 4x 1)( x 2) 0 .
D.
2x2 4x 1 x 1 .
Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai f x ax2 bx c a 0 có bảng xét dấu như sau
Chọn khẳng định đúng.
A. f x x2 2x 3 .
B. f x 3x2 2 x 1 .
C. f x x2 2x 3 .
D. f x 3x 2 2x 1.
Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
A. S {0} .
C. S {0;1} .
2 x2 3x 1 x 1 là
B. S .
D. S {1} .
x 1 t
Câu 5.(NB) Cho đường thẳng (d ) có phương trình
. Khi đó, đường thẳng (d ) có 1 véc tơ chỉ
y 3 2t
phương là
B. n (1;2) .
A. n (1; 2) .
C. n (2;1) .
D. n (2; 1) .
Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x 2 y 1 0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A. x 2 y 1 0 .
B. 2 x y 0 .
C. x 2 y 1 0 .
D. 2 x 4 y 1 0 .
Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP u =(3;–4) là
A.
x
y
2t
3
4
3t
.;
B.
x
y
3t
2
3
4t
.;
C.
x
y
2
3
3t
.;
4t
D.
x
y
2t
1
4
3t
.;
Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 2 y2 4 x 2 y 1 0 .
B. ( x 1)2 y 2 4 .
C. x2 y 2 4 xy 2 y 10 0 .
D. x2 y2 4 x 6 y 12 0 .
Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm I 2;4 và bán kính R 5 là:
A. x 2 y 4 5 .
B. x 2 y 5 25 .
C. x 2 y 4 25 .
D. x 2 y 4 25 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A. x2 6 y .
B. y 2 4x .
C. y 2 4x .
D. x2 4 y .
Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
B.
C.
D.
1.
0.
1.
1.
25 9
9 5
16 25
16 9
Câu 12.(TH) Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là F1 (5;0) và đi qua điểm
A.
A(4;0) là
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
B. H :
C. H :
D. H :
1.
1.
1.
1.
16 9
16 9
25 9
25 16
Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A. 8 .
B. 17 .
C. 72 .
D. 9 .
Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa. Tại hội diễn văn nghệ, chương
trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách
chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa là như nhau?
A. 2.
B.3.
C. 5 .
D. 6 .
Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B, C) vào ba chỗ
trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là
A. H :
A. 6.
B. 108.
C. 15.
D. 8.
Câu 16.(TH) Với năm chữ số 1, 2,3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau?
A. 120 .
B. 3125 .
C. 48 .
D. 1250 .
Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và phân công giữ hai
chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
8
A. C152 .
B. A152 .
C. A15
.
D. 152 .
Câu 18.(NB) Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Ank
n!
.
k ! n k !
B. Ank
n!
.
n k !
C. Ank
n!
.
k ! n k !
D. Ank
n!
.
n k !
Câu 19.(TH) Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội
thi cắm hoa do nhà trường tổ chức
A. 42 .
B. 861 .
C. 1722 .
D. 84 .
Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam
giác có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là
A. C153 .
B. 15! .
C. 153 .
D. A153 .
Câu 21.(TH) Một hộp có 6 viên bi màu đỏ và 7 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra
3 viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?
A. C62 .C71 .
B. C62 C71 .
C. A62 .A17 .
D. C71 .
Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn
2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
A. 2 .
B. 30.
C. 11.
D. 55.
Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A. 9! .
B. 9 .
C. 1 .
D. 99 .
Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2 x 3 có bao nhiêu số hạng?
5
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton x 1 .
5
A. 5 x5 10 x 4 10 x3 5 x 2 5 x 1 .
B. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1 .
C. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1.
D. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1 .
Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. a b C40a 4 C41a3b C42a 2b2 C43ab3 C44b4 .
4
B. a b C40a 4 C41a3b C42a 2b2 C43ab3 C44b4 .
4
C. a b C40a 4b4 C41a3b3 C42a 2b2 C43ab C44 .
4
D. a b a 4 b4 .
4
Câu 27.(TH) Tìm hệ số của x 2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x 2
4
A. 32 .
B. 8 .
C. 24 .
D. 16 .
Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “lần thứ nhất xuất
hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A
A. A NS , SN .
B. A SS .
C. A SN , SS , NS .
D. A SN ; SS .
Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là 1;3;4;5;6;7;8;9 . Khi đó, các cặp biến
cố nào sau đây là đối nhau?
A. 1;2;3;4;5 và 6;7;8;9 .
C. 1;3;4;5 và 6;7;8;9 .
B. 1;3;4;5 và 5;6;7;8;9 .
D. 1;3 và 6;7;8;9 .
Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
A. 1;3.
B. 1;2;3;4;5;6 .
C. 2;4;6.
D. 1;3;5.
Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là n() 2 , số phần tử của
biến cố A là n(A) 1 . Khi đó, P(A) bằng
1
A. .
2
1
B. .
3
C. 1.
1
Câu 32.(NB) Cho biến cố A là: P( A) . Khẳng định nào sau đây đúng?
3
1
A. P( A) 1.
B. P( A) .
C. P( A) 3.
3
Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?
2
D. .
3
2
D. P( A) .
3
A. 4 .
B. 6 .
C. 8 .
Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là:
A. 1 .
13
B. 1 .
4
C. 12 .
13
D. 16 .
D.
3
.
4
Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng
5
2
7
1
A. .
B. .
C.
D.
.
12
7
44
22
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu 1: Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp
để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; 4) , B(2;0) Lập phương trình đường tròn nhận AB làm
đường kính?
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau?
Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu A và
B cách nhau 6 km , người ta xây một cảng biển cho tàu
hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn
và có tiêu cự bằng 2 5 km . Một con tàu hàng M nhận
tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến A và B luôn là 2 6 km . Khi neo đậu tại
cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu?
Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273.
504
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
I. Trắc nghiệm:
II. Tự luận:
Bài
Thang điểm
Bài 1
(1 điểm)
0.25
0.25
0.5
Bài 2
(1 điểm)
0.25
0.25
0.5( 1 sai sót
trừ 0.25)
Bài 3
( 0.5 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4
0.5 điểm
************Hết***********
Đề số 1
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
TNKQ
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
bậc hai và ứng dụng
1
Hàm số và đồ Dấu của tam thức bậc hai. Bất
thị (13 tiết)
phương trình bậc hai một ẩn
2
Phương trình quy về phương
trình bậc hai
2
3
Nhận biết
Đường thẳng trong mặt phẳng
toạ độ. Phương trình tổng quát
và phương trình tham số của
đường thẳng. Khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Phương pháp
toạ độ trong
mặt phẳng(12
Đường tròn trong mặt phẳng toạ
tiết)
độ và ứng dụng
Đại số tổ hợp
( 11 tiết)
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TL
TNKQ
TL
Q
Tổng
%
điểm
8%
3
4
5-6
7
31%
8
9
TL2
TL4
Ba đường conic trong mặt
phẳng toạ độ và ứng dụng
10-11
12
Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán
vị, tổ hợp) và ứng dụng trong
thực tiễn
13-15
16-23
Nhị thức Newton với số mũ
không quá 5
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
TL1
61%
24-27
4
5
Khái niệm về
xác suất ( 3
tiết)
Một số khái niệm về xác suất cổ
điển
Các quy tắc
tính xác suất
( 3 tiết)
Thực hành tính toán xác suất
trong những trường hợp đơn giản
28-29
31-32
Các quy tắc tính xác suất
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
TL3
30
33-35
15
20
30%
2
40%
70%
2
20%
10%
30%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
Chương/
TT
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
bậc hai và ứng dụng
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabol
như đỉnh, trục đối xứng.
– Nhận biết và giải thích được các tính chất của
hàm số bậc hai thông qua đồ thị.
Dấu của tam thức bậc hai. Bất
phương trình bậc hai một ẩn
1
Hàm số
và đồ thị
1 (TN)
Câu 1
Nhận biết:
- Nhận biết được bpt bậc hai một ẩn.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc
hai từ việc quan sát đồ thị hoặc bảng biến thiên
của hàm bậc hai.
Phương trình quy về phương trình
bậc hai
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1 (TN)
Câu 2
1 (TN)
Câu 3
Nhận biết:
– Nhận biết được nghiệm của phương trình chứa
căn thức có dạng:
ax2 bx c dx 2 ex f ;
1 (TN)
Câu 4
ax2 bx c dx e.
2
Phương
pháp toạ
độ trong
mặt
Đường thẳng trong mặt phẳng toạ Nhận biết:
độ. Phương trình tổng quát và
– Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song
phương trình tham số của đường
song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng
thẳng. Khoảng cách từ một điểm
2 (TN)
Câu 5
Câu 6
1 (TN)
Câu 7
TT
Chương/
Chủ đề
phẳng
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
đến một đường thẳng
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
phương pháp toạ độ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình tổng quát và phương
trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng
toạ độ.
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng
trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ
pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ
phương; biết hai điểm.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai
đường thẳng.
– Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số
bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Đường tròn trong mặt phẳng toạ
độ và ứng dụng
Nhận biết :
- Nhận biết được phương trình đường tròn.
Thông hiểu:
– Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết
toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà
đường tròn đi qua;
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi
biết phương trình của đường tròn.
Vận dụng:
– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của
đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
1 (TN)
Câu 8
1 (TN)
Câu 9
TL1
TL3
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
– Vận dụng được kiến thức về phương trình
đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán
về chuyển động tròn trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình
đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Ba đường conic trong mặt phẳng
toạ độ và ứng dụng
Nhận biết:
– Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
– Nhận biết được phương trình chính tắc của ba
đường conic trong mặt phẳng toạ độ.
Thông hiểu:
– Viết được phương trình chính tắc của các đường
conic.
2 (TN)
Câu 10
Câu 11
1 (TN)
Câu 12
TL3
- Xác định được các yếu tố của ba đường conic.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với ba đường conic.
3
Đại số tổ
hợp
Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị,
tổ hợp) và ứng dụng trong thực
tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết được hai quy tắc đếm.
- Nhận biết được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ
11
(TN)
Câu 13
Câu 14
Câu 15
TL2
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
hợp.
Thông hiểu:
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
bằng máy tính cầm tay.
– Hiểu được sơ đồ hình cây trong các bài toán
đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong
các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ:
đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm
số trận đấu
trong một giải thể thao,...).
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Vận dụng:
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
– Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số
khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số
đồng xu,...).
Nhị thức Newton với số mũ không
quá 5
Thông hiểu:
- Xác định được số số hạng của nhị thức Newton.
- Xác định được hệ số của số hạng trong khai triển nhị
thức Newton.
- Hiểu được công thức nhị thức Newton.
Vận dụng:
4 (TN)
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
- Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số
mũ thấp (n = 4 hoặc n = 5) bằng cách vận dụng tổ
hợp.
4
Khái
niệm về
xác suất
Một số khái niệm về xác suất cổ
điển
TL4
Nhận biết:
– Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ
điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến
cố (biến cố là tập con của không gian mẫu); biến
cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí
xác suất bé.
Thông hiểu:
2 (TN)
Câu 28
Câu 29
– Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một
số thí nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai
lần, tung đồng xu ba lần, tung xúc xắc hai lần).
Các quy
tắc tính
xác suất
Thực hành tính toán xác suất trong
những trường hợp đơn giản
Nhận biết:
Các quy tắc tính xác suất
Thông hiểu
- Nhận biết được công thức tính xác suất..
2 (TN)
Câu 31
Câu 32
– Hiểu được các tính chất cơ bản của xác suất.
Vận dụng cao:
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài
toán bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác
suất phân bố đều).
– Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp
bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc
xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất
3 (TN)
Câu 33
Câu 34
Câu 35
1 (TN)
Câu 30
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
hiện trong hai lần tung bằng 7).
- Vận dụng được các quy tắc tính xác suất vào
việc giải quyết các tình huống thực tiễn.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
( Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai y ax2 bx c, a 0 có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.
Tọa độ đỉnh của (P) là
A. 3;1 .
B. 1;0 .
C. 1;3 .
D. 0;3 .
Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A. 3x 2 0 .
B. 2 x 2 3x 1 0 .
C. ( x2 4x 1)( x 2) 0 .
D.
2x2 4x 1 x 1 .
Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai f x ax2 bx c a 0 có bảng xét dấu như sau
Chọn khẳng định đúng.
A. f x x2 2x 3 .
B. f x 3x2 2 x 1 .
C. f x x2 2x 3 .
D. f x 3x 2 2x 1.
Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
A. S {0} .
C. S {0;1} .
2 x2 3x 1 x 1 là
B. S .
D. S {1} .
x 1 t
Câu 5.(NB) Cho đường thẳng (d ) có phương trình
. Khi đó, đường thẳng (d ) có 1 véc tơ chỉ
y 3 2t
phương là
B. n (1;2) .
A. n (1; 2) .
C. n (2;1) .
D. n (2; 1) .
Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x 2 y 1 0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A. x 2 y 1 0 .
B. 2 x y 0 .
C. x 2 y 1 0 .
D. 2 x 4 y 1 0 .
Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP u =(3;–4) là
A.
x
y
2t
3
4
3t
.;
B.
x
y
3t
2
3
4t
.;
C.
x
y
2
3
3t
.;
4t
D.
x
y
2t
1
4
3t
.;
Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x2 2 y2 4 x 2 y 1 0 .
B. ( x 1)2 y 2 4 .
C. x2 y 2 4 xy 2 y 10 0 .
D. x2 y2 4 x 6 y 12 0 .
Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm I 2;4 và bán kính R 5 là:
A. x 2 y 4 5 .
B. x 2 y 5 25 .
C. x 2 y 4 25 .
D. x 2 y 4 25 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A. x2 6 y .
B. y 2 4x .
C. y 2 4x .
D. x2 4 y .
Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
B.
C.
D.
1.
0.
1.
1.
25 9
9 5
16 25
16 9
Câu 12.(TH) Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là F1 (5;0) và đi qua điểm
A.
A(4;0) là
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
B. H :
C. H :
D. H :
1.
1.
1.
1.
16 9
16 9
25 9
25 16
Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A. 8 .
B. 17 .
C. 72 .
D. 9 .
Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa. Tại hội diễn văn nghệ, chương
trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách
chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa là như nhau?
A. 2.
B.3.
C. 5 .
D. 6 .
Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B, C) vào ba chỗ
trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là
A. H :
A. 6.
B. 108.
C. 15.
D. 8.
Câu 16.(TH) Với năm chữ số 1, 2,3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau?
A. 120 .
B. 3125 .
C. 48 .
D. 1250 .
Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và phân công giữ hai
chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
8
A. C152 .
B. A152 .
C. A15
.
D. 152 .
Câu 18.(NB) Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Ank
n!
.
k ! n k !
B. Ank
n!
.
n k !
C. Ank
n!
.
k ! n k !
D. Ank
n!
.
n k !
Câu 19.(TH) Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội
thi cắm hoa do nhà trường tổ chức
A. 42 .
B. 861 .
C. 1722 .
D. 84 .
Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam
giác có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là
A. C153 .
B. 15! .
C. 153 .
D. A153 .
Câu 21.(TH) Một hộp có 6 viên bi màu đỏ và 7 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra
3 viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?
A. C62 .C71 .
B. C62 C71 .
C. A62 .A17 .
D. C71 .
Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn
2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
A. 2 .
B. 30.
C. 11.
D. 55.
Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A. 9! .
B. 9 .
C. 1 .
D. 99 .
Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2 x 3 có bao nhiêu số hạng?
5
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton x 1 .
5
A. 5 x5 10 x 4 10 x3 5 x 2 5 x 1 .
B. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1 .
C. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1.
D. x5 5 x 4 10 x3 10 x 2 5 x 1 .
Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. a b C40a 4 C41a3b C42a 2b2 C43ab3 C44b4 .
4
B. a b C40a 4 C41a3b C42a 2b2 C43ab3 C44b4 .
4
C. a b C40a 4b4 C41a3b3 C42a 2b2 C43ab C44 .
4
D. a b a 4 b4 .
4
Câu 27.(TH) Tìm hệ số của x 2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x 2
4
A. 32 .
B. 8 .
C. 24 .
D. 16 .
Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “lần thứ nhất xuất
hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A
A. A NS , SN .
B. A SS .
C. A SN , SS , NS .
D. A SN ; SS .
Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là 1;3;4;5;6;7;8;9 . Khi đó, các cặp biến
cố nào sau đây là đối nhau?
A. 1;2;3;4;5 và 6;7;8;9 .
C. 1;3;4;5 và 6;7;8;9 .
B. 1;3;4;5 và 5;6;7;8;9 .
D. 1;3 và 6;7;8;9 .
Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
A. 1;3.
B. 1;2;3;4;5;6 .
C. 2;4;6.
D. 1;3;5.
Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là n() 2 , số phần tử của
biến cố A là n(A) 1 . Khi đó, P(A) bằng
1
A. .
2
1
B. .
3
C. 1.
1
Câu 32.(NB) Cho biến cố A là: P( A) . Khẳng định nào sau đây đúng?
3
1
A. P( A) 1.
B. P( A) .
C. P( A) 3.
3
Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?
2
D. .
3
2
D. P( A) .
3
A. 4 .
B. 6 .
C. 8 .
Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là:
A. 1 .
13
B. 1 .
4
C. 12 .
13
D. 16 .
D.
3
.
4
Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng
5
2
7
1
A. .
B. .
C.
D.
.
12
7
44
22
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu 1: Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp
để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; 4) , B(2;0) Lập phương trình đường tròn nhận AB làm
đường kính?
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau?
Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu A và
B cách nhau 6 km , người ta xây một cảng biển cho tàu
hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn
và có tiêu cự bằng 2 5 km . Một con tàu hàng M nhận
tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến A và B luôn là 2 6 km . Khi neo đậu tại
cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu?
Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.
273.
504
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
I. Trắc nghiệm:
II. Tự luận:
Bài
Thang điểm
Bài 1
(1 điểm)
0.25
0.25
0.5
Bài 2
(1 điểm)
0.25
0.25
0.5( 1 sai sót
trừ 0.25)
Bài 3
( 0.5 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 4
0.5 điểm
************Hết***********
 






Các ý kiến mới nhất