Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 10 KNTT số 1 ( đ. đủ )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 23h:41' 24-03-2024
    Dung lượng: 615.0 KB
    Số lượt tải: 710
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10

    Đề số 1

    TT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức

    TNKQ
    Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
    bậc hai và ứng dụng

    1

    Hàm số và đồ Dấu của tam thức bậc hai. Bất
    thị (13 tiết)
    phương trình bậc hai một ẩn

    2

    Phương trình quy về phương
    trình bậc hai

    2

    3

    Nhận biết

    Đường thẳng trong mặt phẳng
    toạ độ. Phương trình tổng quát
    và phương trình tham số của
    đường thẳng. Khoảng cách từ
    một điểm đến một đường thẳng

    Phương pháp
    toạ độ trong
    mặt phẳng(12
    Đường tròn trong mặt phẳng toạ
    tiết)
    độ và ứng dụng

    Đại số tổ hợp
    ( 11 tiết)

    TL

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNK
    TL
    TNKQ
    TL
    Q

    Tổng
    %
    điểm

    8%

    3

    4

    5-6

    7
    31%

    8

    9

    TL2
    TL4

    Ba đường conic trong mặt
    phẳng toạ độ và ứng dụng

    10-11

    12

    Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
    quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán
    vị, tổ hợp) và ứng dụng trong
    thực tiễn

    13-15

    16-23

    Nhị thức Newton với số mũ
    không quá 5

    Vận dụng cao
    TNK
    TL
    Q

    TL1
    61%

    24-27

    4
    5

    Khái niệm về
    xác suất ( 3
    tiết)

    Một số khái niệm về xác suất cổ
    điển

    Các quy tắc
    tính xác suất
    ( 3 tiết)

    Thực hành tính toán xác suất
    trong những trường hợp đơn giản

    28-29

    31-32

    Các quy tắc tính xác suất
    Tổng
    Tỉ lệ (%)
    Tỉ lệ chung (%)

    TL3

    30

    33-35
    15

    20
    30%

    2
    40%

    70%

    2

    20%

    10%
    30%

    100%
    100%

    BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
    Chương/
    TT
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức
    Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số
    bậc hai và ứng dụng

    Mức độ kiểm tra, đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabol
    như đỉnh, trục đối xứng.
    – Nhận biết và giải thích được các tính chất của
    hàm số bậc hai thông qua đồ thị.

    Dấu của tam thức bậc hai. Bất
    phương trình bậc hai một ẩn
    1

    Hàm số
    và đồ thị

    1 (TN)
    Câu 1

    Nhận biết:
    - Nhận biết được bpt bậc hai một ẩn.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc
    hai từ việc quan sát đồ thị hoặc bảng biến thiên
    của hàm bậc hai.

    Phương trình quy về phương trình
    bậc hai

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    1 (TN)
    Câu 2

    1 (TN)
    Câu 3

    Nhận biết:
    – Nhận biết được nghiệm của phương trình chứa
    căn thức có dạng:

    ax2  bx  c  dx 2  ex  f ;

    1 (TN)
    Câu 4

    ax2  bx  c  dx  e.
    2

    Phương
    pháp toạ
    độ trong
    mặt

    Đường thẳng trong mặt phẳng toạ Nhận biết:
    độ. Phương trình tổng quát và
    – Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song
    phương trình tham số của đường
    song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng
    thẳng. Khoảng cách từ một điểm

    2 (TN)
    Câu 5
    Câu 6

    1 (TN)
    Câu 7

    TT

    Chương/
    Chủ đề
    phẳng

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức
    đến một đường thẳng

    Mức độ kiểm tra, đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    phương pháp toạ độ.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được phương trình tổng quát và phương
    trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng
    toạ độ.
    – Thiết lập được phương trình của đường thẳng
    trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ
    pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ
    phương; biết hai điểm.
    – Thiết lập được công thức tính góc giữa hai
    đường thẳng.
    – Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số
    bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.

    Đường tròn trong mặt phẳng toạ
    độ và ứng dụng

    Nhận biết :
    - Nhận biết được phương trình đường tròn.
    Thông hiểu:
    – Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết
    toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà
    đường tròn đi qua;
    - Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi
    biết phương trình của đường tròn.
    Vận dụng:
    – Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của
    đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.

    1 (TN)
    Câu 8

    1 (TN)
    Câu 9

    TL1

    TL3

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức

    Mức độ kiểm tra, đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    – Vận dụng được kiến thức về phương trình
    đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
    thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán
    về chuyển động tròn trong Vật lí,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức về phương trình
    đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến
    thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
    Ba đường conic trong mặt phẳng
    toạ độ và ứng dụng

    Nhận biết:
    – Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
    – Nhận biết được phương trình chính tắc của ba
    đường conic trong mặt phẳng toạ độ.
    Thông hiểu:
    – Viết được phương trình chính tắc của các đường
    conic.

    2 (TN)
    Câu 10
    Câu 11

    1 (TN)
    Câu 12

    TL3

    - Xác định được các yếu tố của ba đường conic.
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc) gắn với ba đường conic.

    3

    Đại số tổ
    hợp

    Các quy tắc đếm (quy tắc cộng,
    quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán vị,
    tổ hợp) và ứng dụng trong thực
    tiễn

    Nhận biết:
    - Nhận biết được hai quy tắc đếm.
    - Nhận biết được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ

    11
    (TN)
    Câu 13
    Câu 14
    Câu 15

    TL2

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức

    Mức độ kiểm tra, đánh giá
    hợp.
    Thông hiểu:
    – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
    bằng máy tính cầm tay.
    – Hiểu được sơ đồ hình cây trong các bài toán
    đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong
    các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ:
    đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm
    số trận đấu
    trong một giải thể thao,...).

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao
    Câu 16
    Câu 17
    Câu 18
    Câu 19
    Câu 20
    Câu 21
    Câu 22
    Câu 23

    Vận dụng:
    – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
    – Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
    trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số
    khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số
    đồng xu,...).
    Nhị thức Newton với số mũ không
    quá 5

    Thông hiểu:
    - Xác định được số số hạng của nhị thức Newton.
    - Xác định được hệ số của số hạng trong khai triển nhị
    thức Newton.
    - Hiểu được công thức nhị thức Newton.
    Vận dụng:

    4 (TN)
    Câu 24
    Câu 25
    Câu 26
    Câu 27

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức

    Mức độ kiểm tra, đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    - Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số
    mũ thấp (n = 4 hoặc n = 5) bằng cách vận dụng tổ
    hợp.
    4

    Khái
    niệm về
    xác suất

    Một số khái niệm về xác suất cổ
    điển

    TL4

    Nhận biết:
    – Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ
    điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến
    cố (biến cố là tập con của không gian mẫu); biến
    cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí
    xác suất bé.
    Thông hiểu:

    2 (TN)
    Câu 28
    Câu 29

    – Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một
    số thí nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai
    lần, tung đồng xu ba lần, tung xúc xắc hai lần).
    Các quy
    tắc tính
    xác suất

    Thực hành tính toán xác suất trong
    những trường hợp đơn giản

    Nhận biết:

    Các quy tắc tính xác suất

    Thông hiểu

    - Nhận biết được công thức tính xác suất..

    2 (TN)
    Câu 31
    Câu 32

    – Hiểu được các tính chất cơ bản của xác suất.
    Vận dụng cao:
    – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài
    toán bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác
    suất phân bố đều).
    – Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp
    bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc
    xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất

    3 (TN)
    Câu 33
    Câu 34
    Câu 35

    1 (TN)
    Câu 30

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị kiến thức

    Mức độ kiểm tra, đánh giá
    hiện trong hai lần tung bằng 7).
    - Vận dụng được các quy tắc tính xác suất vào
    việc giải quyết các tình huống thực tiễn.

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
    ( Thời gian làm bài: 90 phút – Không kể thời gian phát đề)
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
    Câu 1.(NB) Cho hàm bậc hai y  ax2  bx  c, a  0 có đồ thị (P) như hình vẽ dưới đây.

    Tọa độ đỉnh của (P) là
    A.  3;1 .

    B. 1;0 .

    C. 1;3 .

    D.  0;3 .

    Câu 2.(NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?
    A. 3x  2  0 .
    B. 2 x 2  3x  1  0 .
    C. ( x2  4x 1)( x  2)  0 .

    D.

    2x2  4x  1  x  1 .

    Câu 3.(TH) Cho tam thức bậc hai f  x   ax2  bx  c  a  0 có bảng xét dấu như sau

    Chọn khẳng định đúng.

    A. f  x    x2  2x  3 .

    B. f  x   3x2  2 x  1 .

    C. f  x   x2  2x  3 .

    D. f  x   3x 2  2x  1.

    Câu 4.(NB) Tập nghiệm của phương trình
    A. S  {0} .
    C. S  {0;1} .

    2 x2  3x  1  x 1 là
    B. S  .
    D. S  {1} .

     x  1 t
    Câu 5.(NB) Cho đường thẳng (d ) có phương trình 
    . Khi đó, đường thẳng (d ) có 1 véc tơ chỉ
     y  3  2t
    phương là
    B. n  (1;2) .

    A. n  (1; 2) .

    C. n  (2;1) .

    D. n  (2; 1) .

    Câu 6.(NB) Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x  2 y  1  0 song song với đường thẳng có phương
    trình nào sau đây?
    A. x  2 y  1  0 .
    B. 2 x  y  0 .
    C.  x  2 y  1  0 .
    D. 2 x  4 y  1  0 .
    Câu 7.(TH) Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) vàcó VTCP u =(3;–4) là
    A.

    x
    y

    2t

    3
    4

    3t

    .;

    B.

    x
    y

    3t

    2
    3

    4t

    .;

    C.

    x
    y

    2
    3

    3t
    .;
    4t

    D.

    x
    y

    2t

    1
    4

    3t

    .;

    Câu 8.(NB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
    A. x2  2 y2  4 x  2 y 1  0 .

    B. ( x  1)2  y 2  4 .

    C. x2  y 2  4 xy  2 y  10  0 .

    D. x2  y2  4 x  6 y 12  0 .

    Câu 9.(TH) Phương trình đường tròn có tâm I  2;4  và bán kính R  5 là:
    A.  x  2   y  4  5 .

    B.  x  2    y  5  25 .

    C.  x  2    y  4   25 .

    D.  x  2    y  4   25 .

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Câu 10.(NB) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
    A. x2  6 y .
    B. y 2  4x .
    C. y 2  4x .
    D. x2  4 y .
    Câu 11.(NB) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip ?

    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    B. 
    C. 
    D. 
     1.
     0.
     1.
     1.
    25 9
    9 5
    16 25
    16 9
    Câu 12.(TH) Phương trình chính tắc của đường hypebol có một tiêu điểm là F1 (5;0) và đi qua điểm
    A.

    A(4;0) là
    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    B.  H  : 
    C.  H  : 
    D.  H  : 
      1.
     1.
     1.
     1.
    16 9
    16 9
    25 9
    25 16
    Câu 13.(NB) Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
    A. 8 .
    B. 17 .
    C. 72 .
    D. 9 .
    Câu 14.(NB) Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa. Tại hội diễn văn nghệ, chương
    trình biểu diễn của mỗi đội gồm: một vở kịch và một điệu múa. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách
    chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa là như nhau?
    A. 2.
    B.3.
    C. 5 .
    D. 6 .
    Câu 15.(TH) Sơ đồ cây dưới đây mô tả các cách sắp xếp bất kì ba cuốn sách (kí hiệu A, B, C) vào ba chỗ
    trống trên giá sách theo thứ tự từ trái qua phải, số cách xếp là
    A.  H  :

    A. 6.
    B. 108.
    C. 15.
    D. 8.
    Câu 16.(TH) Với năm chữ số 1, 2,3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau?
    A. 120 .
    B. 3125 .
    C. 48 .
    D. 1250 .
    Câu 17.(TH) Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó và phân công giữ hai
    chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
    8
    A. C152 .
    B. A152 .
    C. A15
    .
    D. 152 .
    Câu 18.(NB) Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1  k  n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
    A. Ank 

    n!
    .
    k ! n  k !

    B. Ank 

    n!
    .
     n  k !

    C. Ank 

    n!
    .
    k ! n  k !

    D. Ank 

    n!
    .
     n  k !

    Câu 19.(TH) Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội
    thi cắm hoa do nhà trường tổ chức
    A. 42 .
    B. 861 .
    C. 1722 .
    D. 84 .
    Câu 20.(TH) Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam
    giác có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là
    A. C153 .

    B. 15! .

    C. 153 .

    D. A153 .

    Câu 21.(TH) Một hộp có 6 viên bi màu đỏ và 7 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra
    3 viên bi sao cho luôn có đúng một viên bi xanh?
    A. C62 .C71 .
    B. C62  C71 .
    C. A62 .A17 .
    D. C71 .
    Câu 22.(TH) Có một bó hoa gồm 5 bông hoa hồng đỏ và 6 bông hoa hồng vàng, có bao nhiêu cách chọn
    2 bông hoa khác màu từ bó hoa trên?
    A. 2 .
    B. 30.
    C. 11.
    D. 55.
    Câu 23.(TH) Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
    A. 9! .
    B. 9 .
    C. 1 .
    D. 99 .
    Câu 24.(TH) Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  2 x  3 có bao nhiêu số hạng?
    5

    A. 6.

    B. 3.

    C. 5.

    D. 4.

    Câu 25.(TH) Viết khai triển theo công thức nhị thức newton  x  1 .
    5

    A. 5 x5  10 x 4  10 x3  5 x 2  5 x  1 .
    B. x5  5 x 4  10 x3  10 x 2  5 x  1 .
    C. x5  5 x 4  10 x3  10 x 2  5 x  1.
    D. x5  5 x 4  10 x3  10 x 2  5 x  1 .
    Câu 26.(TH) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    A.  a  b   C40a 4  C41a3b  C42a 2b2  C43ab3  C44b4 .
    4

    B.  a  b   C40a 4  C41a3b  C42a 2b2  C43ab3  C44b4 .
    4

    C.  a  b   C40a 4b4  C41a3b3  C42a 2b2  C43ab  C44 .
    4

    D.  a  b   a 4  b4 .
    4

    Câu 27.(TH) Tìm hệ số của x 2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  x  2 

    4

    A. 32 .
    B. 8 .
    C. 24 .
    D. 16 .
    Câu 28.(NB) Tung một đồng xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “lần thứ nhất xuất
    hiện mặt sấp “. Xác định biến cố A
    A. A  NS , SN .
    B. A  SS .
    C. A  SN , SS , NS .
    D. A  SN ; SS .
    Câu 29.(NB) Xét phép thử với không gian mẫu thu được là   1;3;4;5;6;7;8;9 . Khi đó, các cặp biến
    cố nào sau đây là đối nhau?
    A. 1;2;3;4;5 và 6;7;8;9 .
    C. 1;3;4;5 và 6;7;8;9 .

    B. 1;3;4;5 và 5;6;7;8;9 .
    D. 1;3 và 6;7;8;9 .

    Câu 30.(TH) Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Biến cố: “ Xuất hiện mặt lẻ chấm” là:
    A. 1;3.

    B. 1;2;3;4;5;6 .

    C. 2;4;6.

    D. 1;3;5.

    Câu 31.(NB) Xét phép thử ngẫu nhiên biết: Số phần tử không gian mẫu là n()  2 , số phần tử của
    biến cố A là n(A)  1 . Khi đó, P(A) bằng

    1
    A. .
    2

    1
    B. .
    3

    C. 1.

    1
    Câu 32.(NB) Cho biến cố A là: P( A)  . Khẳng định nào sau đây đúng?
    3
    1
    A. P( A)  1.
    B. P( A)   .
    C. P( A)  3.
    3
    Câu 33.(TH) Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?

    2
    D. .
    3

    2
    D. P( A)  .
    3

    A. 4 .
    B. 6 .
    C. 8 .
    Câu 34.(TH) Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là:
    A. 1 .
    13

    B. 1 .
    4

    C. 12 .
    13

    D. 16 .
    D.

    3
    .
    4

    Câu 35.(TH) Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
    đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng
    5
    2
    7
    1
    A. .
    B. .
    C.
    D.
    .
    12
    7
    44
    22
    PHẦN II. TỰ LUẬN (3 diểm)
    Câu 1: Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp
    để tặng cho em. Có bao nhiêu cách để bạn An lấy được 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola?
    Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2; 4) , B(2;0) Lập phương trình đường tròn nhận AB làm
    đường kính?
    Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
    thành một hàng ngang. Tính xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau?

    Câu 4: Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu A và
    B cách nhau 6 km , người ta xây một cảng biển cho tàu
    hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn
    và có tiêu cự bằng 2 5 km . Một con tàu hàng M nhận
    tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến A và B luôn là 2 6 km . Khi neo đậu tại
    cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu?
    Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985.

    273.

    504
    ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10
    I. Trắc nghiệm:
    II. Tự luận:
    Bài
    Thang điểm
    Bài 1
    (1 điểm)
    0.25

    0.25
    0.5

    Bài 2
    (1 điểm)

    0.25
    0.25
    0.5( 1 sai sót
    trừ 0.25)

    Bài 3
    ( 0.5 điểm)

    0.25

    0.25
    0.25
    0.25

    Bài 4
    0.5 điểm

    ************Hết***********
     
    Gửi ý kiến