Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 10 KNTT số 2 ( đ. đủ )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 23h:42' 24-03-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 552
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 10 KNTT
    Đề số 2
    Tổng %
    điểm

    Mức độ đánh giá
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến thức

    Nhận biết
    TNKQ

    1

    Hàm số, đồ
    thị và ứng
    dụng
    (15 tiết)

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    Khái niệm cơ bản về hàm số và đồ thị . (4 tiết)

    1

    1

    Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng (3t)

    1

    1

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL

    1
    15%

    Dấu của tam thức bậc hai.
    Bất phương trình bậc hai một ẩn (3t)

    1

    Phương trình quy về phương trình bậc hai (2t)

    2

    PP tọa độ
    trong mặt
    phẳng
    (14 tiết)

    Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Phương trình tổng
    quát và phương trình tham số của đường thẳng. Khoảng
    cách từ một điểm đến một đường thẳng (5t)

    2

    2

    Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng (2t)h
    Ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ và ứng dụng (4t)

    1

    Một số khái niệm về xác suất cổ điển (1t)

    4

    6

    Đại số tổ hoán vị, tổ hợp) và ứng dụng trong thực tiễn (8t)
    hợp (13 tiết) Nhị thức Newton với số mũ không quá 5 (2t)

    Tính
    xác
    suất
    theo Thực hành tính toán xác suất trong những trường hợp đơn
    định nghĩa giản (1t). Các quy tắc tính xác suất(1t)
    (09 tiết)
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    29%

    7

    Các quy tắc đếm (quy tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp,

    3

    1

    4

    15

    22%

    1

    10%

    4

    16%

    4

    8%

    20

    30%

    1

    40%
    70%

    Ghi chú: 35 câu TNKQ (0,2 điểm / câu); 04 câu Tự luận (2 câu:0,5 điểm/câu; 2 câu:1điểm/câu)

    2

    2

    20%

    10%
    30%

    100%
    100%

    2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 10
    STT
    1

    Chương/chủ
    đề
    Hàm số, đồ
    thị và ứng
    dụng

    Nội dung

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Mức độ kiểm tra, đánh giá
    Nhận biêt

    Khái niệm cơ
    bản về hàm số
    và đồ thị

    Hàm số bậc hai,
    đồ thị hàm số
    bậc hai và ứng
    dụng

    Nhận biết :
    – Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công
    thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số,
    tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ
    thị của hàm số.
    – Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến,
    hàm số nghịch biến.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài
    toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xây dựng hàm số bậc
    nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phải trả) theo
    số phút gọi x đối với một gói cước điện thoại,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài
    toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
    Nhận biết :
    – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục
    đối xứng.
    – Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai
    thông qua đồ thị.
    Thông hiểu:
    – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
    – Giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ
    thị.
    Vận dụng:
    – Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai.
    – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải
    quyết
    một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định
    độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...).
    Vận dụng cao:

    Thông hiểu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Dấu của tam
    thức bậc hai.
    Bất phương
    trình bậc hai
    một ẩn

    Phương trình
    quy về phương
    trình bậc hai

    – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải
    quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan
    sát đồ thị của hàm bậc hai.
    Vận dụng:
    – Giải được bất phương trình bậc hai.
    – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết
    một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định
    chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết
    một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
    Vận dụng:
    – Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:

    Câu 3 (TL)
    Câu 5

    ax2  bx  c  dx 2  ex  f ;

    ax2  bx  c  dx  e.
    2

    Phương pháp
    toạ độ trong
    mặt phẳng

    Đường thẳng
    trong mặt phẳng
    toạ độ. Phương
    trình tổng quát
    và phương trình
    tham số của
    đường thẳng.
    Khoảng cách từ
    một điểm đến
    một đường
    thẳng

    Nhận biết :
    – Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau,
    vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của
    đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
    – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng
    khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một
    vectơ chỉ phương; biết hai điểm.
    – Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
    – Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường
    thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
    Vận dụng:
    – Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng
    phương pháp toạ độ.
    – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải
    một số bài toán có liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải
    một số bài toán có liên quan đến thực tiễn (phức hợp, không quen
    thuộc).
    Đường tròn
    Thông hiểu:
    trong mặt phẳng – Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và

    Câu 6

    Câu 8

    Câu 7

    Câu 9

    toạ độ và ứng
    dụng

    bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đường tròn đi qua;
    - Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình
    của đường tròn.
    Vận dụng:
    – Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết
    toạ độ của tiếp điểm.
    – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một
    số bài toán liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ:
    bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một
    số bài toán liên quan đến thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
    Ba đường conic Nhận biết :
    trong mặt phẳng – Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
    toạ độ và ứng
    – Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic trong
    dụng
    mặt phẳng toạ độ.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn (đơn giản, quen
    thuộc) với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng
    trong Quang học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
    thuộc) gắn với ba đường conic.
    3

    4

    Đại số tổ hợp

    Tính xác suất
    theo định
    nghĩa cổ điển

    Các quy tắc
    đếm (quy tắc
    cộng, quy tắc
    nhân, chỉnh
    hợp, hoán vị, tổ
    hợp) và ứng
    dụng trong thực
    tiễn

    Nhị thức
    Newton với số
    mũ không quá 5
    Một số khái
    niệm về xác suất
    cổ điển

    Thông hiểu:
    – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm
    tay.
    Vận dụng:
    – Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
    – Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình
    huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa
    khi tung một số đồng xu,...).
    – Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản
    các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như
    trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học,
    hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao,...).
    Vận dụng:
    Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số mũ thấp (n = 4 hoặc
    n = 5) bằng cách vận dụng tổ hợp.
    Nhận biết :
    – Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: phép thử
    ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố (biến cố là tập con của không

    Câu 10

    Câu 4 (TL)
    Câu 11
    Câu 12
    Câu 13
    Câu 14
    Câu 15
    Câu 16
    Câu 17
    Câu 18
    Câu 19
    Câu 20
    Câu 21

    Câu 1(TL)

    Câu 22
    Câu 23

    Câu 2(TL)
    Câu 24
    Câu 25

    gian mẫu); biến cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí
    xác suất bé.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một số thí nghiệm
    đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai lần, tung đồng xu ba lần, tung
    xúc xắc hai lần).

    Câu 26
    Câu 27
    Câu 28
    Câu 29
    Câu 30
    Câu 31

    Thực hành tính
    toán xác suất
    trong những
    trường hợp đơn
    giản
    Các quy tắc tính
    xác suất

    Vận dụng:
    – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản
    bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác suất phân bố đều).
    – Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử
    dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hai lần, tính xác suất để
    tổng số chấm xuất hiện trong hai lần tung bằng 7).
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các tính chất cơ bản của xác suất.
    Vận dụng:
    – Tính được xác suất của biến cố đối.

    Câu 32
    Câu 33
    Câu 34
    Câu 35

    Tổng

    15TN

    20TN

    2TL

    2TL

    Tỉ lệ %

    30%

    40%

    20%

    10%

    Tỉ lệ chung

    70%

    30%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 KNTT
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)
    Câu 1. (NB) Cho hai đại lượng x,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là hàm
    số của x?
    B. y 2  2x .

    A. y  x  1 .

    Câu 2. ( TH) Tìm tập xác định của các hàm số y
    A. D

    1;

    x 1
    C. D

    B. D

    D. y 2  x  0 .

    C. y2  4x2  0 .

    D. D

    1;

    \1

    Câu 4. (NB) Đồ thị trong hình vẽ nào sau đây là của hàm số bậc hai?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. (TH) Đồ thị hàm số bậc hai y  f  x  trong hình vẽ bên có trục đối xứng
    A. x  1.

    B. y  1.

    C. x  1.

    D. y  1.

    là ?

    Câu 5. (TH) Hàm số y  x2  2x đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
    A. 1;   .

    C.  ;1 .

    B.  1;   .

    D.  ; 1 .

    Câu 6. (NB) Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng Δ : 2 x  y  1  0 ?
    A. n1   2; 1 .

    B. n2   2;1 .

    C. n3  1; 2  .

    D. n4  1; 2  .

     x  1  3t
    Câu 7. (NB) Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ : 
    ?
    y  2t
    A. u2   3;1 .
    B. u1   3;1 .
    C. u1  1; 2  .
    D. u1  1;3 .
    Câu 8. (TH) Đường thẳng d đi qua điểm

    2x  y  1 0

    A.

    B.

    M(0;1)

    và nhận n   2; 1 . làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là

    2x  y  1 0

    C.

    2x  y  1 0

    D.

    2x  3y  1 0

    Câu 9. (TH) Đường thẳng Δ đi qua điểm M 1;2  và nhận u   3;1 làm véc tơ chỉ phương có phương trình
    tham số là
     x  1  3t
    A. Δ : 
    y  2t

     x  1  3t
    B. Δ : 
     y  2  t

     x  1  3t
    C. Δ : 
    y  2t
    Câu 10. (TH) Đường tròn có tâm I  1;2 và bán kính R  3 có phương trình là

     x  1  3t
    D. Δ : 
     y  2t

    A.  x  1   y  2  9.

    B.  x  1   y  2  9.

    C.  x  1   y  2   3.

    D.  x  1   y  2   3.

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Câu 11. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?

    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    B.
    C.
    D. y 2  x.
      1.
      1.
      1.
    4 2
    4 2
    2 4
    Câu 12. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
    A.

    x2 y 2
    x2 y 2
    x2 y 2
    B.
    C.
    D. y 2  x.
      1.
      1.
      1.
    4 2
    2 4
    4 9
    Câu 13. (NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
    A.

    A.

    x2 y 2
      1.
    4 2

    Câu 14. (NB) Elip

    B. y2  2x.

    x2 y 2
      1.
    2 4

    C.

    D. y  2x2 .

    x2 y 2
      1 có độ dài trục lớn là
    25 9

    A. 5 .

    B. 10 .

    D. 8 .

    C. 6 .

    Câu 15. (NB) Cho Elip  E  : 4 x  9 y  36 . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
    2

    A.

     E  có tỉ số

    2

    c
    5

    .
    a
    3

    B.

     E  có trục lớn bằng 6 .

    C.

     E  có trục nhỏ bằng 4 .

    D.

     E  có tiêu cự 5 .
    Câu 16. (NB) Cho elip ( E ) :
    A. Điểm A(3;0) ( E) .

    x² y ²

     1 . Chọn khẳng định sai
    9
    4
    B. ( E ) có tiêu cự bằng

    2 5.

    D. ( E ) có tâm sai bằng

    3 5
    .
    5

    Câu 17. (NB) Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip  E  :
    A.

    F1,2   0;  1 .

    B.

    F1,2   1;0 .

    C. Trục lớn của ( E ) có độ dài bằng 6 .

    x2 y 2
      1?
    5 4

    C.

    F1,2   3;0 .

    D.

    F1,2  1;  2 .

    Câu 18. (TH) Có 7 bông hồng đỏ và 8 bông hồng vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bông hồng để trang
    trí?
    A. 7.
    B. 15.
    C. 8.
    D. 5.
    Câu 19. (TH) Lớp 10A9 có 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca gồm 1
    nam và 1 nữ?
    2
    .
    A. A40

    B. 400.

    C. 40.

    2
    .
    D. C40

    Câu 20. (TH) Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh trong một nhóm gồm 10 học sinh?
    A. 45.

    B. 90.

    C. 20.

    D. 100.

    Câu 21. (TH) Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp 1;2;3;4;5;6 ?
    A. 36.

    B. 15.

    C. 30.

    D. 12.

    Câu 22. (TH) Tập hợp S  1;2;3;4;5;6;7;8 có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
    A. 56.

    B. 336.

    C. 512.

    D. 24.

    Câu 23. (TH) Một hộp có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. . Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra
    3 quả bóng từ hộp đó sao cho có 2 quả bóng màu xanh?
    A. 76.

    B. 60.

    C. 54.

    D. 27.

    Câu 24. (NB) Gieo một con súc sắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng
    A. 36.
    B. 6.
    C. 4.
    D. 2.
    Câu 25. (NB) Bạn Thư rút ngẫu nhiên 1 lá bài tú lơ khơ có 52 cây. Số phần tử của không gian mẫu là
    A. 1 .

    B. 4 .

    C. 52 .

    D. 51 .

    Câu 26. (NB) Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Gọi A là biến cố tổng số chấm trên hai mặt bằng 11.
    Số phần tử của biến cố A là
    A. 1 .

    B. 2 .

    C. 30 .

    D. 11.

    Câu 27. (NB) Từ các chữ số 1 , 2 , 4 , 6 , 8 , 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
    A.

    1
    .
    2

    B.

    1
    .
    3

    C.

    1
    .
    4

    D.

    1
    .
    6

    Câu 28. (TH) Gieo một đồng xu liên tiếp 2 lần. Không gian mẫu là?
    A.   SN ; NS .

    B.   SS ; SN ; NS ; NN .

    C.   SS ; NN .

    D.   S ; N .

    Câu 29. (TH) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít
    nhất một mặt 6 chấm xuất hiện
    A. A  1;6 ,  2;6 , 3;6 ,  4;6  , 5;6 .
    B. A  1,6 ,  2,6 , 3,6 ,  4,6 , 5,6  ,  6,6 .
    C. A  1,6 ,  2,6 , 3,6 ,  4,6  , 5,6  ,  6,6  ,  6,1 , 6,2  , 6,3 , 6,4  ,  6,5.
    D. A   6,1 ,  6,2  , 6,3 , 6,4  , 6,5 .
    Câu 30. (TH) Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
    A. NN , NS , SN , SS
    B. NNN , SSS , NNS , SSN , NSN , SNS .
    C. NNN , SSS , NNS , SSN , NSN , SNS , NSS , SNN .
    D. NNN , SSS , NNS , SSN , NSS , SNN .
    Câu 31. (TH) Gieo một con súc sắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện trên con súc sắc. Gọi M là biến cố:
    "Số chấm xuất hiện trên con súc sắc là một số chẵn". Nội dung biến cố đối M của M là gì?
    A. M : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số lẻ".
    B. M : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số chẵn".
    C. M : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số bé hơn 6".
    D. M : "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số không lẻ".

    Câu 32. (TH) Gieo một con súc sắc. Xác suất để súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ bằng
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D. 1.
    2
    6
    3
    Câu 33. (TH) Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên tiếp
    và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số
    chia hết cho 4 .
    A.

    11
    .
    36

    B.

    15
    .
    36

    C.

    7
    .
    18

    D.

    1
    .
    4

    Câu 34. (TH) Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Xác suất để chọn được ít
    nhất một viên bi đỏ là
    34
    1
    3
    4
    .
    .
    A.
    B.
    C. .
    D. .
    35
    7
    7
    35
    Câu 35. (TH) Cho 6 thẻ được đánh số 1 , 2 , 3 , 7 , 8 , 9 . Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ. Xác suất lấy được thẻ ghi số
    chẵn bằng
    A.

    1
    .
    4

    B.

    1
    .
    6

    C.

    1
    .
    2

    D.

    1
    .
    3

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1 (1,0 điểm). Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 5
    người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ.
    Câu 2 (1,0 điểm). Tìm hệ số của x 2 trong khai triển của 1  3x 

    5

    Câu 3 (0,5 điểm). Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ đạo của
    quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑡ℎ, trong đó 𝑡 là thời gian (tính bằng giây), kể từ
    khi quả bóng được đá lên, ℎ là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ
    cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m. Sau bao lâu thì quả
    bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
    Câu 4 (0,5 điểm). Hình 46 mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di
    động đặt ở vị trí I  2;1 trong mặt phẳng tọa độ ( đơn vị trên hai
    trục tọa độ là ki-lô-mét). Tính theo đường chim bay, xác định

    khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B có tọa độ  3;4 di
    chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết
    quả đến hàng phần mười)?.
    Thầy cô cần file word và đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273
    504
    BẢNG ĐÁP ÁN CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

    ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

    Câu
    1

    Điểm
    1,00
    0,50
    0,50

    2

    3

    4

    0,50
    0,25
    0,25
    0,50
    0,25
    0,25
    0,50
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến