Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi cuối kì 2 Toán 8-Cánh Diều - số 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 08h:55' 24-04-2024
    Dung lượng: 556.8 KB
    Số lượt tải: 876
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 10
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    Nội dung kiến
    STT

    Chương/ Chủ đề

    thức

    Nhận biết
    TN

    Một số yếu tố thống
    1

    Một số yếu tố thống kê
    kê và xác suất

    2

    3

    nhất một ẩn

    nhất một ẩn và ứng
    dụng

    Tam giác đồng dạng. Định
    Hình đồng dạng



    Thalès

    trong tam giác

    TL
    2

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    Một số yếu tố xác
    Phương trình bậc

    TN

    1

    suất
    Phương trình bậc

    TL

    Thông hiểu

    Vận dụng
    TN

    TL

    1

    2

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    Vận dụng
    cao
    TN

    TL

    30%

    1

    1

    (0,5đ)

    (1,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    %
    điểm

    1

    1

    Tổng

    25%

    45%

    1

    1

    2

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (2,0đ)

    Tổng: Số câu

    4

    2

    5

    4

    1

    16

    Điểm

    (2,0đ)

    (1,0đ)

    (3,5đ)

    (2,5đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Hình đồng dạng

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    20%

    50%
    70%

    25%

    5%
    30%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
    duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,5 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải
    tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    Số câu hỏi theo mức độ

    Chương/

    Nội dung kiến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

    Chủ đề

    thức

    tra, đánh giá

    STT

    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận

    biết

    hiểu

    dụng

    dụng cao

    1TN

    2TL

    Một số yếu Một số yếu tố Nhận biết:
    tố thống kê thống kê

    − Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn

    và xác suất

    giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
    đó, nhận biết được số liệu không chính xác
    trong những ví dụ đơn giản.
    − Nhận biết được dữ liệu không hợp lí
    trong dãy dữ liệu.

    1

    − Nhận biết được loại dữ liệu: dữ liệu liên
    tục hay dữ liệu rời rạc.
    − Nhận biết được phương pháp thu thập dữ
    liệu: trực tiếp hay gián tiếp.
    Thông hiểu:
    − Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng
    biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.

    − Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn
    giản dựa trên phân tích các số liệu thu được
    ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột/ cột kép (column chart), biểu
    đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
    thẳng (line graph).
    1TN

    Một số yếu tố xác Thông hiểu:
    suất

    2TL

    − Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của
    một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ
    đơn giản.
    Vận dụng:
    − Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
    nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
    − Tính được xác suất thực nghiệm của một
    biến cố trong một số ví dụ đơn giản.

    2

    Phương

    Phương trình bậc Nhận biết:

    trình bậc

    nhất một ẩn và – Nhận biết được phương trình bậc nhất

    nhất một ẩn ứng dụng

    một ẩn.

    1TN

    1TL

    1TL

    – Nhận biết vế trái, vế phải của phương
    trình bậc nhất một ẩn.
    – Nhận biết nghiệm của một phương trình.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    đơn giản gắn với phương trình bậc nhất (ví
    dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
    trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
    học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải phương trình một ẩn bậc cao, phức
    tạp.
    – Tìm nghiệm nguyên của phương trình.
    Tam

    3

    giác Định



    Thalès Nhận biết:

    đồng dạng. trong tam giác

    − Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định lí

    Hình đồng

    Thalès.

    dạng

    − Nhận biết đường trung bình của tam
    giác.

    1TN

    1TL

    1TL

    − Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của đường
    phân giác.
    Thông hiểu:
    − Giải thích được định lí Thalès trong tam
    giác (định lí thuận và đảo).
    − Mô tả được định nghĩa đường trung bình
    của tam giác. Giải thích được tính chất
    đường trung bình của tam giác.
    − Giải thích được tính chất đường phân
    giác trong của tam giác.
    − Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách
    sử dụng định lí Thalès, tính chất đường
    trung bình, tính chất đường phân giác.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc vận dụng định lí Thalès, tính
    chất đường trung bình của tam giác, tính
    chất đường phân giác của tam giác (ví dụ:
    tính khoảng cách giữa hai vị trí).

    Hình đồng dạng

    Nhận biết:
    − Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
    đồng dạng.
    − Nhận biết được hình đồng dạng phối
    cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các
    hình ảnh cụ thể.
    − Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
    nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
    biểu hiện qua hình đồng dạng.
    Thông hiểu:
    − Giải thích được các trường hợp đồng
    dạng của hai tam giác, của hai tam giác
    vuông.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
    giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
    cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác
    vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
    đường cao đó với tích của hai hình chiếu

    1TN

    1TN
    2TL

    của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo
    gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng
    cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
    không thể tới được,...).
    Vận dụng cao:
    – Dựa vào các tính chất của hai tam giác
    đồng dạng để chứng minh các cặp góc, cặp
    cạnh bằng nhau, ba điểm thẳng hàng.
    – Chứng minh hai cạnh song song, vuông
    góc với nhau.
    – Chứng minh đẳng thức hình học.

    C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT205

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
    bài làm.
    Câu 1. Mỗi câu lạc bộ tại trường Trung học Kim Đồng có 15 học sinh. Số lượng học
    sinh nam và học sinh nữ của mỗi câu lạc bộ được biểu diễn trong bảng số liệu sau đây:

    Số lượng học sinh trong các câu lạc bộ
    Số học sinh
    12
    10
    10

    9

    9

    7

    8

    6
    6

    5

    4
    2
    0
    Cầu lông

    Bóng bàn
    Nam

    Cờ vua

    Bộ môn

    Nữ

    Biết trong biểu đồ, dữ liệu thống kê của một câu lạc bộ chưa chính xác, đó là
    A. Cầu lông.

    B. Bóng bàn.

    C. Cờ vua.

    D. Không có dữ liệu chưa chính xác trong biểu đồ.
    Thầy cô cần file word, có đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273. 504

    Câu 2. Lớp 8C có 38 bạn, trong đó có 17 nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm
    sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là

    A.

    17
    .
    38

    B.

    13
    .
    38

    C.

    11
    .
    38

    D.

    21
    .
    38

    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. 0x  3  0.

    B. x2  2  0 .

    C.

    1
    x  3  0.
    2

    Câu 4. Cho hình vẽ bên, biết DE // AC.

    D.

    5
     1  0.
    x

    B

    Tỉ số nào sau đây là đúng?
    A.

    BD BE

    .
    AD BC

    B.

    BD BE

    .
    AD EC

    C.

    DE BC

    .
    AC BE

    D.

    AD BC

    .
    AB EC

    D
    A

    E

    C

    Câu 5. Cho các mệnh đề sau:
    (I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông
    kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
    (II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của
    tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
    Hãy chọn đáp án đúng:
    A. Cả (I) và (II) đều đúng.

    B. Chỉ có (II) đúng.

    C. Chỉ có (I) đúng.

    D. Cả (I) và (II) đều sai.

    Câu 6. Cho RSK và RSK có

    RS RK
    SK


    , khi đó ta có
    PQ PM QM

    A. RSK ∽MPQ .

    B. RSK ∽PQM .

    C. RSK ∽QPM .

    D. RSK ∽QMP .

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Biểu đồ tranh ở hình bên thống kê số gạo bán của một cửa hàng trong
    ba tháng cuối năm 2020.
    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    50 kg

    25 kg

    a) Lập bảng thống kê số gạo bán được của một cửa hàng trong ba tháng cuối năm 2020
    theo mẫu sau:
    Năm

    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Số gạo bán được (kg)

    ?

    ?

    ?

    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở hình bên dưới để nhận biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu
    có trong biểu đồ tranh.
    Số gạo bán
    được (kg)

    Số gạo bán được của một cửa hàng trong ba
    tháng cuối năm 2020

    300
    ?
    250

    ?
    ?

    200
    150
    100
    50
    0

    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Tháng

    Bài 2. (1,5 điểm) Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ
    nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị. Tìm hai số đó.
    Bài 3. (1,0 điểm) Để chuẩn bị cho buổi thi đua văn nghệ nhân ngày Nhà giáo Việt Nam
    20/11, cô giáo đã chọn ra 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ nữ là Hoa; Mai; Linh; My; 6
    học sinh nam là Cường; Hường; Mỹ; Kiên; Phúc; Hoàng. Chọn ngẫu nhiên một học
    sinh trong nhóm 10 học sinh tập múa trên.

    a) Tìm số phần tử của tập hợp M gồm các kết quả xảy ra đối với tên học sinh được
    chọn ra.
    Bài 4. (3,0 điểm)
    1. Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ điểm A đến trường (tại điểm B) phải leo lên
    và xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm C (như hình vẽ).
    C

    A

    0,32 km

    H

    0,4 km

    B

    Điểm H là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho CH đường là phân giác
    ACB, AH  0,32 km và BH  0,4 km. Biết bạn Hải đi xe đạp đến C lúc 6 giờ 30

    phút với tốc độ trung bình lên dốc là 4 km/h. Hỏi bạn Hải đến trường lúc mấy giờ nếu
    tốc độ trung bình xuống dốc là 10 km/h?
    2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn  AB  AC  có ba đường cao AE, BD, CF cắt
    nhau tại H .
    a) Chứng minh: ABD đồng dạng với ACF .
    b) Chứng minh: ADF đồng dạng với ABC .
    c) Chứng minh: BH  BD  CH  CF  BC 2 và

    HE HD HF


     1.
    AE BD CF

    Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2xy  x  y  3 .
    −−−−−HẾT−−−−−

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án
    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1. Mỗi câu lạc bộ tại trường Trung học Kim Đồng có 15 học sinh. Số lượng học
    sinh nam và học sinh nữ của mỗi câu lạc bộ được biểu diễn trong bảng số liệu sau đây:

    Số lượng học sinh trong các câu lạc bộ
    Số học sinh
    12
    10
    9

    10
    8

    9

    7
    6

    6

    5

    4
    2
    0
    Cầu lông

    Bóng bàn
    Nam

    Cờ vua

    Bộ môn

    Nữ

    Biết trong biểu đồ, dữ liệu thống kê của một câu lạc bộ chưa chính xác, đó là
    A. Cầu lông.
    B. Bóng bàn.
    C. Cờ vua.
    D. Không có dữ liệu chưa chính xác trong biểu đồ.
    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: B
    Theo biểu đồ ta thấy số học sinh của câu lạc bộ bóng bàn là: 7  9  16 (học sinh).
    Mà mỗi câu lạc bộ có 15 học sinh nên dữ liệu thông kê của câu lạc bộ bóng bàn không
    chính xác.

    Câu 2. Lớp 8C có 38 bạn, trong đó có 17 nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm
    sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là
    A.

    17
    .
    38

    B.

    13
    .
    38

    C.

    11
    .
    38

    D.

    21
    .
    38

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: D
    Số kết quả có thể là 38.
    Chọn ngẫu nhiên một bạn nên các kết quả có thể là đồng khả năng.
    Có 38 –17 21 bạn nam nên có 21 kết quả thuận lợi.
    Do đó, xác suất cô chọn trúng một bạn nam là

    21
    .
    38

    ……………….
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Biểu đồ tranh ở hình bên thống kê số gạo bán của một cửa hàng trong
    ba tháng cuối năm 2020.
    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    50 kg

    25 kg

    a) Lập bảng thống kê số gạo bán được của một cửa hàng trong ba tháng cuối năm 2020
    theo mẫu sau:
    Năm

    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Số gạo bán được (kg)

    ?

    ?

    ?

    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở hình bên dưới để nhận biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu
    có trong biểu đồ tranh.
    Số gạo bán
    được (kg)

    Số gạo bán được của một cửa hàng trong ba
    tháng cuối năm 2020

    300
    ?
    250

    ?
    ?

    200
    150
    100
    50
    0
    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Tháng

    Hướng dẫn giải
    a) Ta có bảng thống kê số gạo bán được của một cửa hàng trong ba tháng cuối năm
    2020 như sau:
    Năm

    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Số gạo bán được (kg)

    200

    250

    225

    b) Biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu có trong biểu đồ tranh là:
    Số gạo bán
    được (kg)

    Số gạo bán được của một cửa hàng trong ba
    tháng cuối năm 2020

    300
    250
    250

    225
    200

    200
    150
    100
    50
    0
    Tháng 10

    Tháng 11

    Tháng 12

    Tháng

    Bài 2. (1,5 điểm) Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ
    nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị. Tìm hai số đó.
    Hướng dẫn giải
    Gọi số bé là x  x  * .
    Số lớn là x  12 .
    Chia số bé cho 7 ta được thương là
    Chia số lớn cho 5 ta được thương là
    ………………

    x
    .
    7
    x  12
    .
    5
     
    Gửi ý kiến