Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:09' 20-04-2009
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    SỐ PHÁCH
    TRƯỜNG THCS PHAN LƯU THANH
    Họ tên HS……………………………………………
    HS lớp : ................................
    Ngày thi: ………………………………………
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . 9
    Năm học 2008 – 2009
    Môn thi: HÓA HỌC
    Thời gian: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
    
    SỐ PHÁCH
    Họ tên giám thị
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    

    
    …………………………………………

    
    
    
    

    I. PHẦN TRẮC NGIỆM: (4 Điểm)
    Lựa chọn phương án đúng và điền vào bảng trả lời trắc nghiệm.
    Câu 1. Trong những cặp chất sau:
    1 - H2SO4 và Na2CO3 2 - Na2CO3 và NaCl
    3 - Ba(NO3)2 và CaCl2 4 - Na2CO3 và BaCl2
    Những cặp chất nào có thể có phản ứng xảy ra?
    A. Cặp (3) và Cặp (4) B. Cặp (1) và Cặp (2) C. Cặp (3) và Cặp (2) D. Cặp (1) và Cặp (4)
    Câu 2. Trong các nhóm chất sau, nhóm nào gồm toàn phi kim?
    A. Cl2, O2, N2, Pb, C B. Br2, S, Ni, N2, P C. Br2, O2, N2, Pb, C D. O2, N2, S, P, I2
    Câu 3. Dãy gồm các chất đều là oxit axit:
    A. Al2O3, NO, SiO2 B. P2O5, N2O5, CO2 C. Mn2O7, Na2O, N2O5 D. SiO2, CO, P2O5
    Câu 4. Cho 0,1 mol Mg vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí Hiđrô ( đktc) thu được là:
    A. 44,8 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 22,4 lít
    Câu 5. Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
    A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag
    Câu 6. Cho một cây đinh sắt vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng xảy ra là:
    A. Chất rắn màu đỏ bám vào cây đinh sắt và dung dịch nhạt màu dần
    B. Không có hiện tượng xảy ra.
    C. Dung dịch nhạt màu dần.
    D. Chất rắn màu đỏ bám vào cây đinh sắt.
    Câu 7. Cho các Oxit sau: BaO, SO3, CO2, MgO. Những Oxit nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch Axit?
    A. CO2, MgO B. SO3, MgO C. SO3, CO2 D. BaO, CO2
    Câu 8 Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hóa học là:
    a.HCl b CO2 c. Nhiệt phân d.Phênolphtalein



    
    
    BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGIỆM
    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    ĐÁP ÁN
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
    Câu 1. (1 Điểm) Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng vật lý hay hoá học? Lấy ví dụ chứng minh?
    Câu 2. (2 Điểm) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau (Ghi điều kiện nếu có):
    
    Câu 3. (3 Điểm) Cho 10,5 gam kim loại Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Phản ứng xong thu được 2,24 lít khí (đktc).
    Vi ết phương trình phản ứng.
    Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
    (Cho: Zn = 65; H = 1; S = 32; O = 16)
    III. BÀI LÀM
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN
    I. PHẦN TRẮC NGIỆM: (4 Điểm)
    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    ĐÁP ÁN
    D
    D
    B
    B
    C
    A
    C
    B
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
     Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng hoá học vì có sự biến đổi chất này thành chất khác.
    0.5
    
    
    Ví dụ: Sắt biến thành gỉ sắt màu nâu.
    0.5
    
    2
    
    0.5
    
    
    2
    0.5
    
    
    
    0.5
    
    
    2
    0.5
    
    3
    a. PTHH: 
    0.
     
    Gửi ý kiến