Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HK1Lý 11CB Mã Đề 357( Có ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Văn Nguyên
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:32' 01-12-2011
    Dung lượng: 99.5 KB
    Số lượt tải: 321
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN- LỚP:

    --------------------------------------------

    --------------------------------------------
    
    KIỂM TRA HỌC KÌ I

    MÔN VẬT LÝ
    LỚP 11 CB

    ĐIỂM/10
    
    
    Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau

    Câu 1: Phát biết nào sau đây là không đúng?
    A. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
    B. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
    C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
    D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
    Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ :
    Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
    Điện trở mạch ngoài R = 2 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
    A. I = 1,4 (A). B. I = 1,0 (A). C. I = 0,9 (A). D. I = 1,25 (A).
    Câu 3: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
    A. EM = 0 B. EM = 2000 (V/m). C. EM = 0,2 (V/m). D. EM = 1732 (V/m).
    Câu 5: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 220 (V) và U2 = 110 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
    A. ba lớp tiếp xúc p – n. B. hai lớp tiếp xúc p – n.
    C. bốn lớp tiếp xúc p – n. D. một lớp tiếp xúc p – n.
    Câu 7: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
    A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
    C. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần. D. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
    Câu 8: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó điện tích của tụ điện
    A. Giảm đi ε lần. B. Không thay đổi. C. Tăng lên ε lần. D. Thay đổi ε lần.
    Câu 9: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
    A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
    Câu 10: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun
     
    Gửi ý kiến