Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HK1Lý 11CB Mã Đề 357( Có ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 01-12-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 321
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 01-12-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ :
Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
Điện trở mạch ngoài R = 2 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 1,0 (A). C. I = 0,9 (A). D. I = 1,25 (A).
Câu 3: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A. B. C. D.
Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A. EM = 0 B. EM = 2000 (V/m). C. EM = 0,2 (V/m). D. EM = 1732 (V/m).
Câu 5: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 220 (V) và U2 = 110 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
A. ba lớp tiếp xúc p – n. B. hai lớp tiếp xúc p – n.
C. bốn lớp tiếp xúc p – n. D. một lớp tiếp xúc p – n.
Câu 7: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần. D. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
Câu 8: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó điện tích của tụ điện
A. Giảm đi ε lần. B. Không thay đổi. C. Tăng lên ε lần. D. Thay đổi ε lần.
Câu 9: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
Câu 10: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
B. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
C. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ :
Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω).
Điện trở mạch ngoài R = 2 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 1,0 (A). C. I = 0,9 (A). D. I = 1,25 (A).
Câu 3: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A. B. C. D.
Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A. EM = 0 B. EM = 2000 (V/m). C. EM = 0,2 (V/m). D. EM = 1732 (V/m).
Câu 5: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 220 (V) và U2 = 110 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
A. ba lớp tiếp xúc p – n. B. hai lớp tiếp xúc p – n.
C. bốn lớp tiếp xúc p – n. D. một lớp tiếp xúc p – n.
Câu 7: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần. D. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
Câu 8: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Người ta nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi ε. Khi đó điện tích của tụ điện
A. Giảm đi ε lần. B. Không thay đổi. C. Tăng lên ε lần. D. Thay đổi ε lần.
Câu 9: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
Câu 10: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun
 






Các ý kiến mới nhất