Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HK1Lý 11NC Mã Đề 001( Có ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 08-12-2011
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 08-12-2011
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 NC
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Cho đoạn mạch nh hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω);
E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 18,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
Câu 2: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, ngời ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 50,964.105 J B. 10,192.105 J C. 0,50964 MJ D. 10192 kJ
Câu 3: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. W = B. W = C. W = D. W =
Câu 4: 2.25 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 220 (V) và U2 = 110 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 0 (V/m). B. E = 10000 (V/m). C. E = 5000 (V/m). D. E = 20000 (V/m).
Câu 6: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 6.10-11 (m), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
A. lực đẩy với F = 9,216.10--8 (N). B. lực hút với F = 6,4.10-8 (N).
C. lực đẩy với F = 6,4.10-8 (N). D. lực hút với F = 9,216.10-8 (N).
Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ . Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (ΩĐiện trở mạch ngoài R = 2 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 0,9 (A).
C. I = 1,0 (A). D. I = 1,25 (A).
Câu 8: Tranzito bán dẫn có tác dụng:
A. cho dòng điện đi theo hai chiều. B. chỉnh lưu.
C. khuếch đại. D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.
Câu 9: Cho
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 NC
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Cho đoạn mạch nh hình vẽ trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω);
E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 18,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A). B. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A). D. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
Câu 2: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, ngời ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 50,964.105 J B. 10,192.105 J C. 0,50964 MJ D. 10192 kJ
Câu 3: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. W = B. W = C. W = D. W =
Câu 4: 2.25 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 220 (V) và U2 = 110 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A. B. C. D.
Câu 5: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 0 (V/m). B. E = 10000 (V/m). C. E = 5000 (V/m). D. E = 20000 (V/m).
Câu 6: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 6.10-11 (m), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
A. lực đẩy với F = 9,216.10--8 (N). B. lực hút với F = 6,4.10-8 (N).
C. lực đẩy với F = 6,4.10-8 (N). D. lực hút với F = 9,216.10-8 (N).
Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ . Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện trở trong r = 1 (ΩĐiện trở mạch ngoài R = 2 (Ω). Cường độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 0,9 (A).
C. I = 1,0 (A). D. I = 1,25 (A).
Câu 8: Tranzito bán dẫn có tác dụng:
A. cho dòng điện đi theo hai chiều. B. chỉnh lưu.
C. khuếch đại. D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.
Câu 9: Cho
 






Các ý kiến mới nhất