Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI HK1Lý 11NC Mã Đề 002( Có ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 08-12-2011
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 08-12-2011
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số khi đó là:
A. 1,25.10-4 (V/K) B. 12,5 ((V/K) C. 1,25(mV/K) D. 1,25 ((V/K)
Câu 2:Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 5 (μF), C2 = 10 (μF), C3 = 30 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. Cb = 5 (μF). B. Cb = 45 (μF). C. Cb = 3 (μF). D. Cb = 15 (μF).
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
Câu 4: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 0,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3 (Ω). B. R = 0,5 (Ω). C. R = 2,5 (Ω). D. R = 4 (Ω).
Câu 5: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. W = B. W = C. W = D. W =
Câu 6: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 12 (phút). B. t = 75 (phút). C. 1 giờ 15 (phút). D. t = 45 (phút).
Câu 7: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
B. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 8: thế hai điểm VM = 4,5 (V) ; VN = 2,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:
A. A = + 2 (μJ). B. A = - 1 (μJ) C. A = + (μJ) D. A = - 2 (μJ).
Câu 9: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 CB
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau
Câu 1: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số khi đó là:
A. 1,25.10-4 (V/K) B. 12,5 ((V/K) C. 1,25(mV/K) D. 1,25 ((V/K)
Câu 2:Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 5 (μF), C2 = 10 (μF), C3 = 30 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. Cb = 5 (μF). B. Cb = 45 (μF). C. Cb = 3 (μF). D. Cb = 15 (μF).
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
Câu 4: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 0,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3 (Ω). B. R = 0,5 (Ω). C. R = 2,5 (Ω). D. R = 4 (Ω).
Câu 5: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A. W = B. W = C. W = D. W =
Câu 6: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A. t = 12 (phút). B. t = 75 (phút). C. 1 giờ 15 (phút). D. t = 45 (phút).
Câu 7: Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
B. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
Câu 8: thế hai điểm VM = 4,5 (V) ; VN = 2,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:
A. A = + 2 (μJ). B. A = - 1 (μJ) C. A = + (μJ) D. A = - 2 (μJ).
Câu 9: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
 






Các ý kiến mới nhất