Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HK1Lý 11NC Mã Đề 002( Có ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Văn Nguyên
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:59' 08-12-2011
    Dung lượng: 100.0 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    HỌ VÀ TÊN- LỚP:

    --------------------------------------------

    --------------------------------------------
    
    KIỂM TRA HỌC KÌ I

    MÔN VẬT LÝ
    LỚP 11 CB

    ĐIỂM/10
    
    
    Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau

    Câu 1: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT đợc đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số khi đó là:
    A. 1,25.10-4 (V/K) B. 12,5 ((V/K) C. 1,25(mV/K) D. 1,25 ((V/K)
    Câu 2:Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 5 (μF), C2 = 10 (μF), C3 = 30 (μF) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
    A. Cb = 5 (μF). B. Cb = 45 (μF). C. Cb = 3 (μF). D. Cb = 15 (μF).
    Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 ((). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
    A. 8,04.10-2 kg B. 40,3g C. 8,04 g D. 40,3 kg
    Câu 4: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 0,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
    A. R = 3 (Ω). B. R = 0,5 (Ω). C. R = 2,5 (Ω). D. R = 4 (Ω).
    Câu 5: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
    A. W =  B. W =  C. W =  D. W = 
    Câu 6: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
    A. t = 12 (phút). B. t = 75 (phút). C. 1 giờ 15 (phút). D. t = 45 (phút).
    Câu 7: Phát biết nào sau đây là không đúng?
    A. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
    B. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
    C. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
    D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
    Câu 8: thế hai điểm VM = 4,5 (V) ; VN = 2,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:
    A. A = + 2 (μJ). B. A = - 1 (μJ) C. A = + (μJ) D. A = - 2 (μJ).
    Câu 9: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
     
    Gửi ý kiến