Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN THCS TINH PHÚ YÊN NĂM 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:26' 29-11-2015
    Dung lượng: 294.0 KB
    Số lượt tải: 235
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
    PHÚ YÊN
    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
    Năm học : 2012 – 2013
    Môn thi : Toán
    Thời gian : 150 phút
    ( Không kể thời gian phát đề)
    
    
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 1 trang)
    
    
    Họ và tên thí sinh
    Số báo danh
    Chữ kí

    
    Câu 1: ( 5,0 điểm)
    Cho . So sánh A và B?
    Tính giá trị biểu thức: .
    Cho . Chứng minh rằng: 
    Câu 2: ( 3,0 điểm) Giải phương trình : .
    Câu 3: ( 4,0 điểm) Giải hệ phương trình : .

    Câu 4: ( 3,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi Q là điểm trên cạnh BC ( Q khác B; C). Trên AQ lấy điểm P( P khác A; Q). Hai đường thẳng qua P song song với AC, AB lần lượt cắt AB; AC tại M, N.
    Chứng minh rằng : 
    Xác định vị trí điểm Q để 
    Câu 5: ( 3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Điểm C thuộc bán kính OA. Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn (O) tại D. Đường tròn tâm I tiếp xúc với nửa đường tròn (O) và tiếp xúc với các đoạn thẳng CA, CD. Gọi E là tiếp điểm của AC với đường tròn ( I ) . Chứng minh : BD = BE.
    Câu 6: ( 2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1 – xy, trong đó x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện : 

    ----------------- Hết ---------------
    Thí sinh không sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
    Giám thị không giải thích gì thêm.





    ĐÁP ÁN THAM KHẢO

    Câu 1: ( 5,0 điểm)
    a) Cho . So sánh A và B?
    b) Tính giá trị biểu thức: .
    c) Cho . Chứng minh rằng: 
    Giải: a) Ta có :
    
    
    Mà 
    Nên  hay A > B.
    b) Tính giá trị biểu thức: .
     
    
    c)Cho . Chứng minh rằng:
    Mình chưa biết giải, bạn nào biết chỉ giúp. Nhưng mình kiểm tra thấy đề không đúng.
    Cho 
    Thì  ( Thỏa mãn đẳng thức)
    Nhưng 

    Câu 2: ( 3,0 điểm) Giải phương trình : .
     ĐKXĐ : 
    Đặt  thì 
    
    
     . Vậy 

    Câu 3: ( 4,0 điểm) Giải hệ phương trình : .
    * Điều kiện xác định : .
    ( Nếu  thì  : PTVN
    Nên hệ PT ( I ) vô nghiệm.
    (Nếu  Chia 2 vế phương trình (1) cho . Ta có :

    
    Đặt  thì
    
    + Với  thì 
    Thay vào (**). Ta có :
    
    
    Với  ( thỏa mãn ĐKXĐ)
    Với  ( thỏa mãn ĐKXĐ)
    + Với  thì . Thay vào (**). Ta có :
    : Phương trình vô nghiệm
    Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm :  và 

    Câu 4: ( 3,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi Q là điểm trên cạnh BC ( Q khác B; C). Trên AQ lấy điểm P( P khác A; Q). Hai đường thẳng qua P song song với AC, AB lần lượt cắt AB; AC tại M, N.
    Chứng minh rằng : 
    Xác định vị trí điểm Q để 
    GIẢI:
    Gọi .
    Ta có: . (1)
    Mặt khác : Áp dụng định lí Talet. Ta có:
     (2)
    Vì MI // AC nên  (3)
    Vì  (g-g)
     mà  nên  (4)
    Từ (1), (2), (3) và (4). Suy ra : 
    Hay 
    b) Từ câu a. Ta có : 
    .
    Mặt khác, áp dụng bất đẳng thức cô si cho ba số không âm.
    Ta có : .
    Dấu “ = ” xảy ra khi CI = IH = HB.
    Đẳng thức xảy ra khi Q là trung điểm của BC
    và 






    Câu 5: ( 3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Điểm C thuộc bán kính OA. Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn (O) tại D. Đường tròn tâm I tiếp xúc với nửa đường tròn (O) và tiếp xúc với các đoạn thẳng CA, CD. Gọi E là tiếp điểm của AC với đường tròn ( I ) .
     
    Gửi ý kiến