Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi may tinh cam tay nam hoc 2013-2014 truong thcs son ha son hoa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2013
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2013
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ NĂM HỌC 2012 – 2013
Thời gian: 150 phút (kể cả phát đề)
Họ và tên: ………………………………………
Đơn vị: …………………………………………
Số báo danh
Giám thị 1
Giám thị 2
* Chú ý:
- Đề thi có bốn trang, học sinh làm trực tiếp trên đề thi.
- Kết quả tính đúng hoặc chính xác đến 9 chữ số thập phân nếu bài thi không có yêu cầu nào khác.
- Kết quả tính toán được ghi vào ô chữ nhật tương ứng với bài làm.
Bài 1. (5 điểm) Cho biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức Q, biết các cặp (x; y) nguyên dương nghiệm đúng phương trình:
.
Bài 2. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Tìm số nguyên x sao cho 15 + 25 + 35 + ...+ x5 = 10923365376
Câu 2: Tính và ghi kết quả dưới dạng phân số tổng sau:
A =
Bài 3. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Tìm dư trong phép chia đa thức x10 – 2x9 + 4x7 – 6x5 + 9x3 – 11x + 13 cho đa thức (x – 1,234).
Câu 2: Cho đa thức f(x) = 2x6 – 2mx4 + 3x3 + mx2 – 2,34. Tìm m biết giá trị của đa thức khi x = 0,231 là 3,147.
Bài 4. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Giải phương trình sau với kết quả nghiệm có giá trị chính xác dạng phân số hoặc hỗn số:
Câu 2: Tìm các số tự nhiên x, y biết:
Bài 5. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Cho đa thức . Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 . Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?
Câu 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau đây:
Bài 6: (5 điểm) Cho đa thức có giá trị là: khi x lần lượt nhận giá trị là 1; 2; 3 và khi chia P(x) cho () thì được số dư là 34.
Câu 1: Xác định các hệ số của đa thức .
Câu 2: Tính giá trị chính xác của P(17), P(25), P(59), P(157).
Bài 7. (5 điểm) Cho hai dãy số và có số hạng tổng quát là:
và ( và )
Xét dãy số ( và ).
Câu 1: Tính các giá trị chính xác của .
Câu 2: Lập các công thức truy hồi tính theo và ; tính theo và .
Câu 3: Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính và theo (). Ghi lại giá trị chính xác của:
Bài 8. (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6,7819cm và AC = 7,5234cm. Kẻ đường phân giác trong AD. .
Câu 1: Tính độ dài đoạn BD.
Câu 2: Tính độ dài đoạn CD.
(kết quả làm tròn bốn số thập phân)
Bài 9. (5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-6; 2), B(0; -2), C(5; 7). AH là đường cao (H BC), AD là phân giác trong góc A ( D BC) của tam giác ABC.
Câu 1: Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 2: Tính độ dài đường cao AH.
Câu 3: Tính độ dài phân giác AD.
Câu 4: Tính tỉ số .
Bài 10. (5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB = (cm) và độ dài cạnh bên SA = (cm).
Câu 1: Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 2: Tính thể tích của hình chóp.
----------- Hết -----------
PHÒNG GD&
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ NĂM HỌC 2012 – 2013
Thời gian: 150 phút (kể cả phát đề)
Họ và tên: ………………………………………
Đơn vị: …………………………………………
Số báo danh
Giám thị 1
Giám thị 2
* Chú ý:
- Đề thi có bốn trang, học sinh làm trực tiếp trên đề thi.
- Kết quả tính đúng hoặc chính xác đến 9 chữ số thập phân nếu bài thi không có yêu cầu nào khác.
- Kết quả tính toán được ghi vào ô chữ nhật tương ứng với bài làm.
Bài 1. (5 điểm) Cho biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức Q, biết các cặp (x; y) nguyên dương nghiệm đúng phương trình:
.
Bài 2. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Tìm số nguyên x sao cho 15 + 25 + 35 + ...+ x5 = 10923365376
Câu 2: Tính và ghi kết quả dưới dạng phân số tổng sau:
A =
Bài 3. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Tìm dư trong phép chia đa thức x10 – 2x9 + 4x7 – 6x5 + 9x3 – 11x + 13 cho đa thức (x – 1,234).
Câu 2: Cho đa thức f(x) = 2x6 – 2mx4 + 3x3 + mx2 – 2,34. Tìm m biết giá trị của đa thức khi x = 0,231 là 3,147.
Bài 4. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Giải phương trình sau với kết quả nghiệm có giá trị chính xác dạng phân số hoặc hỗn số:
Câu 2: Tìm các số tự nhiên x, y biết:
Bài 5. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
Câu 1: Cho đa thức . Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 . Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?
Câu 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau đây:
Bài 6: (5 điểm) Cho đa thức có giá trị là: khi x lần lượt nhận giá trị là 1; 2; 3 và khi chia P(x) cho () thì được số dư là 34.
Câu 1: Xác định các hệ số của đa thức .
Câu 2: Tính giá trị chính xác của P(17), P(25), P(59), P(157).
Bài 7. (5 điểm) Cho hai dãy số và có số hạng tổng quát là:
và ( và )
Xét dãy số ( và ).
Câu 1: Tính các giá trị chính xác của .
Câu 2: Lập các công thức truy hồi tính theo và ; tính theo và .
Câu 3: Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính và theo (). Ghi lại giá trị chính xác của:
Bài 8. (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6,7819cm và AC = 7,5234cm. Kẻ đường phân giác trong AD. .
Câu 1: Tính độ dài đoạn BD.
Câu 2: Tính độ dài đoạn CD.
(kết quả làm tròn bốn số thập phân)
Bài 9. (5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-6; 2), B(0; -2), C(5; 7). AH là đường cao (H BC), AD là phân giác trong góc A ( D BC) của tam giác ABC.
Câu 1: Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 2: Tính độ dài đường cao AH.
Câu 3: Tính độ dài phân giác AD.
Câu 4: Tính tỉ số .
Bài 10. (5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB = (cm) và độ dài cạnh bên SA = (cm).
Câu 1: Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 2: Tính thể tích của hình chóp.
----------- Hết -----------
PHÒNG GD&
 






Các ý kiến mới nhất