Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi may tinh cam tay nam hoc 2013-2014 truong thcs son ha son hoa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Văn Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:02' 23-09-2013
    Dung lượng: 210.0 KB
    Số lượt tải: 249
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    TRƯỜNG THCS SƠN HÀ NĂM HỌC 2012 – 2013
    Thời gian: 150 phút (kể cả phát đề)
    Họ và tên: ………………………………………

    Đơn vị: …………………………………………
    Số báo danh
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    
    * Chú ý:
    - Đề thi có bốn trang, học sinh làm trực tiếp trên đề thi.
    - Kết quả tính đúng hoặc chính xác đến 9 chữ số thập phân nếu bài thi không có yêu cầu nào khác.
    - Kết quả tính toán được ghi vào ô chữ nhật tương ứng với bài làm.
    Bài 1. (5 điểm) Cho biểu thức: 
    Tính giá trị của biểu thức Q, biết các cặp (x; y) nguyên dương nghiệm đúng phương trình:
    .

    Bài 2. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
    Câu 1: Tìm số nguyên x sao cho 15 + 25 + 35 + ...+ x5 = 10923365376


    Câu 2: Tính và ghi kết quả dưới dạng phân số tổng sau:
    A = 


    Bài 3. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
    Câu 1: Tìm dư trong phép chia đa thức x10 – 2x9 + 4x7 – 6x5 + 9x3 – 11x + 13 cho đa thức (x – 1,234).


    Câu 2: Cho đa thức f(x) = 2x6 – 2mx4 + 3x3 + mx2 – 2,34. Tìm m biết giá trị của đa thức khi x = 0,231 là 3,147.


    Bài 4. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
    Câu 1: Giải phương trình sau với kết quả nghiệm có giá trị chính xác dạng phân số hoặc hỗn số:
    



    Câu 2: Tìm các số tự nhiên x, y biết: 



    Bài 5. (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)
    Câu 1: Cho đa thức . Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 . Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?



    Câu 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau đây:
    



    Bài 6: (5 điểm) Cho đa thức  có giá trị là: khi x lần lượt nhận giá trị là 1; 2; 3 và khi chia P(x) cho () thì được số dư là 34.
    Câu 1: Xác định các hệ số  của đa thức .




    Câu 2: Tính giá trị chính xác của P(17), P(25), P(59), P(157).




    Bài 7. (5 điểm) Cho hai dãy số  và  có số hạng tổng quát là:
     và  ( và )
    Xét dãy số  ( và ).
    Câu 1: Tính các giá trị chính xác của .




    Câu 2: Lập các công thức truy hồi tính  theo  và ; tính  theo  và .










    Câu 3: Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính  và  theo  (). Ghi lại giá trị chính xác của: 











    Bài 8. (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6,7819cm và AC = 7,5234cm. Kẻ đường phân giác trong AD. .
    Câu 1: Tính độ dài đoạn BD.


    Câu 2: Tính độ dài đoạn CD.


    (kết quả làm tròn bốn số thập phân)
    Bài 9. (5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-6; 2), B(0; -2), C(5; 7). AH là đường cao (H  BC), AD là phân giác trong góc A ( D  BC) của tam giác ABC.
    Câu 1: Tính diện tích tam giác ABC.




    Câu 2: Tính độ dài đường cao AH.


    Câu 3: Tính độ dài phân giác AD.



    Câu 4: Tính tỉ số  .







    Bài 10. (5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy AB =  (cm) và độ dài cạnh bên SA = (cm).
    Câu 1: Tính diện tích toàn phần của hình chóp.






    Câu 2: Tính thể tích của hình chóp.






    ----------- Hết -----------












    PHÒNG GD&
     
    Gửi ý kiến