Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI THỬ CỦA BGD&ĐT ( Có đáp án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 29-05-2010
Dung lượng: 71.6 KB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mến (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 29-05-2010
Dung lượng: 71.6 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI SỐ 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM 2010 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Thời gian: 90 phút.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là khoản thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
B. Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
C. Dao động cưỡng bức là chuyển động xảy ra dưới tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Trong mỗi giây vật nặng thực hiện được 20 dao động toàn phần. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nặng có li độ 2 cm thì thế năng đàn hồi của lò xo là 0,02 J. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật nặng là
A. 25 g. B. 6,25 g. C. 250 g. D. 650 g.
Câu 3. Vật dao động điều hòa cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A. 0,125 s. B. 2 s. C. 0,25 s. D. 0,5 s.
Câu 4. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?
A. Dao động của cái võng.
B. Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường.
C. Dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.
D. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương nằm ngang với quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10 cm. Gia tốc lớn nhất của vật trong quá trình dao động là 20 cm/s2. Vận tốc lớn nhất của vật trong quá trình dao động là
A. 2m/s. B. 1 m/s. C. 0,5 m/s. D. 5 m/s.
Câu 6. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các phương trình cm; cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ
A. 2,0 cm. B. 10 cm. C. 7,2 cm. D. 8,0 cm.
Câu 7. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn
A. tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc.
B. tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.
C. phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
D. không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 8. Một nguồn âm, được coi như nguồn điểm phát âm đều theo mọi phương, có công suất 0,5 W. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m có giá trị gần đúng là
A. 86 dB. B. 43 dB. C. 72 dB. D. 93,8 dB.
Câu 9. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 25 cm. Tần số sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 10 m/s. Dao động tại hai điểm trên lệch pha nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Hai sóng giao thoa được với nhau nếu chúng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có
A. cùng biên độ. B. cùng cường độ.
C. cùng công suất. D. hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 13 Hz.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 26 cm/s. Xét điểm M ở mặt nước cách nguồn A, B những khoảng tương ứng là d1 = 19 cm; d2 = 22 cm. Giả thiết biên độ dao động của mỗi sóng tại M đều bằng a. Biên độ dao động tổng hợp tại M là
A. a. B. 2a. C. 1,5a. D.
ĐỀ THI SỐ 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM 2010 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Thời gian: 90 phút.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là khoản thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.
B. Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
C. Dao động cưỡng bức là chuyển động xảy ra dưới tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Trong mỗi giây vật nặng thực hiện được 20 dao động toàn phần. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nặng có li độ 2 cm thì thế năng đàn hồi của lò xo là 0,02 J. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật nặng là
A. 25 g. B. 6,25 g. C. 250 g. D. 650 g.
Câu 3. Vật dao động điều hòa cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A. 0,125 s. B. 2 s. C. 0,25 s. D. 0,5 s.
Câu 4. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?
A. Dao động của cái võng.
B. Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường.
C. Dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.
D. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương nằm ngang với quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10 cm. Gia tốc lớn nhất của vật trong quá trình dao động là 20 cm/s2. Vận tốc lớn nhất của vật trong quá trình dao động là
A. 2m/s. B. 1 m/s. C. 0,5 m/s. D. 5 m/s.
Câu 6. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các phương trình cm; cm. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ
A. 2,0 cm. B. 10 cm. C. 7,2 cm. D. 8,0 cm.
Câu 7. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn
A. tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc.
B. tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.
C. phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
D. không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Câu 8. Một nguồn âm, được coi như nguồn điểm phát âm đều theo mọi phương, có công suất 0,5 W. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m có giá trị gần đúng là
A. 86 dB. B. 43 dB. C. 72 dB. D. 93,8 dB.
Câu 9. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 25 cm. Tần số sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 10 m/s. Dao động tại hai điểm trên lệch pha nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Hai sóng giao thoa được với nhau nếu chúng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có
A. cùng biên độ. B. cùng cường độ.
C. cùng công suất. D. hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 13 Hz.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 26 cm/s. Xét điểm M ở mặt nước cách nguồn A, B những khoảng tương ứng là d1 = 19 cm; d2 = 22 cm. Giả thiết biên độ dao động của mỗi sóng tại M đều bằng a. Biên độ dao động tổng hợp tại M là
A. a. B. 2a. C. 1,5a. D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất