Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Quốc Sách
    Ngày gửi: 11h:44' 31-05-2013
    Dung lượng: 74.0 KB
    Số lượt tải: 662
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013
    TRƯỜNG THPT PHAN BÔI CHÂU MÔN TOÁN
    Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7điểm )
    Câu I ( 2,0 điểm) Cho hàm số 
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho .
    2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) biết rằng tiếp điểm của tiếp tuyến cách điểm A( 0 ; 1 ) một
    khoảng bằng 3 .
    Câu II ( 2,0 điểm)
    1. Giải phương trình :  ( 1 )
    2. Giải phương trình :  (2)
    Câu III ( 1,0 điểm) Tính tích phân : I = 
    Câu IV ( 1,0 điểm) : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a . Góc giữa mặt bên và
    mặt đáy bằng 600 . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SD và BC Tính thể tích
    khối tứ diện AMNP theo a.
    Câu V (1,0 điểm): Cho 2 số thực x # 0 ; y # 0 thỏa điều kiện : ( x + y).xy = x2 + y2 – xy .
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : P = 
    PHẦN RIÊNG (3điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
    A. Theo chương trình Chuẩn:
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) : x2 + y2 – 4x – 4y + 4 = 0 và đường thẳng d : x + y – 2 = 0
    Chứng minh đường thẳng d luôn cắt đường tròn ( C ) tại 2 điểm phân biệt A , B . Tìm tọa độ điểm C thuộc
    đường tròn ( C ) sao cho diện tích  lớn nhất.
    2.Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điểm A (– 4 ; 5 ; 3 ) và 2 đường thẳng :
     và  . Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và cắt cả d1 , d2 .
    Câu VII.a (1,0 điểm) : Cho số phức z thỏa mãn điều kiện : 
    Tính mô đun của w = z + 
    B. Theo chương trình Nâng cao:
    Câu VI.b (2 điểm)
    Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho đường tròn ( C ) : x2 + y2 = 16. Viết phương trình chính tắc của elip ( E ) có tâm sai e =  biết elip cắt đường tròng tròn ( C ) tại 4 điểm A . B . C . D sao cho AB song song
    với trục Ox và AB = 2 BC
    Trong không gian với hệ trục Oxyz ,cho mp( P ) : x + y – 2z + 3 = 0 và 2 đường thẳng :
     và  . Viết phương trình đường thẳng  song song với mp( P ) và cắt d1 ; d2 tại 2 điểm A , B sao cho độ dài AB =  .
    Câu VII.b (1,0 điểm) : Cho số phức z thỏa mãn điều kiện :  có một acgumen bằng 
    và  . Tính mô đun số phức z .
    -------------------------------------------------HẾT--------------------------------------------------------
     
    Gửi ý kiến