Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi thử toán 11 theo cấu trúc mới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: vi thị yến
    Ngày gửi: 21h:28' 16-03-2024
    Dung lượng: 192.4 KB
    Số lượt tải: 547
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GDĐT BẮC GIANG
    TRƯỜNG THPT BỐ HẠ
    (Đề thi có 3 trang)

    ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN LỚP 11
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ và tên: .......................................................

    Số báo danh: .............

    Mã đề 101

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lớp từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
    chỉ chọn 1 phương án.
    Câu 1: Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất,
    thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,8; 0,9. Xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng mục tiêu là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 2: Cho hình hộp
    . Gọi O và O' lần lượt là giao điểm của 2 đường chéo của hình
    bình hành ABCD và A'B'C'D'. Giao điểm của đường thẳng B'D và mặt phẳng (BA'C') là K với K
    A. là giao điểm của B'D và BO'.
    B. là giao điểm của B'D và BA'.
    C. là giao điểm của B'D và BD'.
    D. là giao điểm của B'D và BC'.
    Câu 3: Với là góc bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4: Cho cấp số cộng
    A.

    có

    .

    B.

    Câu 5: Cho hình chóp
    trung điểm



    A.

    và công sai
    .

    . Số hạng
    C.

    có đáy là hình thang,

    bằng

    .

    D.


    . Gọi

    .
    ,

    lần lượt là

    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 6: Cho cấp số nhân


    . Số
    là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
    A. Số hạng thứ 9.
    B. Số hạng thứ 8.
    C. Số hạng thứ 7.
    D. Số hạng thứ 10.
    Câu 7: Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng 2 ?
    A.

    .

    Câu 8: Cho

    ,

    B.

    .

    .

    C.

    .

    A.

    .

    D.

    .

    là hai biến cố sung khắc. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A.

    Câu 9: Tìm

    C.
    B.

    .

    D.

    .

    để hàm số

    liên tục tại điểm
    B.

    .

    C.

    .

    .
    D.

    .

    Câu 10: Cho hình chóp
    có đáy ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Gọi H làtrung
    điểm của AB. Giao tuyến của (SAC) và (SDH) là
    A.

    , trong đó I là giao điểm của AC và DH.

    B.

    , trong đó P là giao điểm của AD và BC.

    C.

    , trong đó O là giao điểm của AC và BD.

    Mã đề 101

    Trang 1

    D.

    , trong đó K là giao điểm của AB và CD.

    Câu 11: Biết
    A.

    , trong đó

    .

    B.

    và phân số

    .

    Câu 12: Phương trình

    C.

    là tối giản. Tính

    .

    D.

    có nghiệm là

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1. Cho dãy số
    a) Cấp số cộng
    b)

    là một cấp số cộng có

    và công sai

    là một dãy số bị chặn trên.

    .

    c)

    .

    d)
    .
    Câu 2. Một hộp có 18 viên bi, trong đó có 7 viên bi mầu đỏ được đánh số từ 1 đến 7, 6 viên bi mầu xanh
    được đánh số từ 1 đến 6 và 5 viên bi mầu vàng được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 3
    viên bi.
    a) Xác suất để lấy được 3 viên bi mầu đỏ là
    b) Xác suất để lấy được 3 viên bi cùng mầu là
    c) Xác suất để lấy được 3 viên bi đủ cả ba mầu là

    .
    .
    .

    d) Xác suất để lấy được 3 viên bi khác mầu và khác số là
    Câu 3. Cho phương trình lượng giác
    a) Với

    , phương trình (1) có nghiệm là

    b) Khi

    , phương trình (1) có một nghiệm là

    .

    (1).
    .
    .

    c) Khi
    , thì số nghiệm của phương trình (1) trên đoạn
    là 3.
    d) Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình (1) có nghiệm là 8.
    Câu 4. Cho hình chóp
    BC, CD, SA và SB. Gọi

    Mã đề 101

    có ABCD là hình bình hành, Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
    .

    Trang 2

    S

    P
    Q
    A
    O

    N

    I

    B

    M

    D

    K

    C

    a) PQ song song với mặt phẳng (SCD).
    b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SMN) là SO.
    c) Giao điểm của đường thẳng DQ với (SAN) là E, với
    .
    d) Mặt phẳng (MNQ) cắt các mặt của hình chóp theo các đoạn giao tuyến tạo thành một ngũ giác.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1. Số giờ có ánh sáng của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2023 được xác định bởi công
    thức
    có nhiều giờ có ánh sáng nhất?

    Vào ngày thứ bao nhiêu trong năm thì thành phố A

    Câu 2. Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó. Chọn ngẫu nhiên 10 câu
    để làm 1 đề kiểm tra. Xác suất để chọn được 10 câu có đủ cả 3 loại dễ, trung bình và khó là bao nhiêu
    (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
    Câu 3. Một hộp đựng 40 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên 10 thẻ. Tính xác suất để
    trong 10 thẻ rút ra có 5 thẻ ghi số lẻ, 5 thẻ ghi số chẵn, trong 5 thẻ ghi số chẵn thì có không quá 3 thẻ ghi
    số chia hết cho 6. Kết quả làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
    Câu 4. Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước. Biết giá
    của mét khoan đầu tiên là

    nghìn đồng, kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan tăng thêm

    nghìn đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống
    phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó? Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng.
    Câu 5. Cho hình chóp

    có đáy ABCD là hình chữ nhật có

    mới có nước. Hỏi

    , tam giác SAB đều .

    Gọi M là điểm nằm trên cạnh AD sao cho
    . Mặt phẳng
    đi qua M, song song với
    (SAB) và lần lượt cắt các cạnh BC, SC, SD tại N, P, Q. Với giá trị bằng bao nhiêu thì diện tích tứ giác
    MNPQ bằng

    Mã đề 101

    ?

    Trang 3

    Câu 6. Cho hình lăng trụ
    cho

    . Gọi

    . Gọi

    là trung điểm của

    là mặt phẳng qua

    và song song với

    lần lượt tại

    . Trên cạnh

    lấy điểm

    . Mặt phẳng

    sao

    cắt các cạnh

    . Tính tỉ số
    .
    -----------HẾT----------

    PHẦN I
    Câu
    Chọn

    1
    B

    2
    A

    3
    C

    4
    B

    5
    C

    6
    A

    7
    C

    8
    D

    9
    D

    10
    A

    11
    C

    12
    D

    PHẦN II
    Câu 1
    a) S
    b) Đ
    c) S
    d) Đ
    PHẦN III
    Câu
    Chọn

    Mã đề 101

    Câu 2
    a) Đ
    b) S
    c) Đ
    d) S
    1
    138

    2
    0,96

    Câu 3
    a) Đ
    b) Đ
    c) S
    d) S
    3
    0,28

    4
    14,7

    Câu 4
    a) Đ
    b) S
    c) Đ
    d) Đ
    5
    0,75

    6
    1,63

    Trang 4
     
    Gửi ý kiến