Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề và Giải đề Hóa số 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:14' 16-07-2009
Dung lượng: 220.6 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:14' 16-07-2009
Dung lượng: 220.6 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn 12
Ôn thi đại học-2008
Nguyễn Tấn Trung
(TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Các câu hỏi tổng hợp
Ôn1:
A
Từ tỷ lệ khối lượng của X và Y
MX:MY = 56:90
Trả lời:
oxi hóa một anken X bằng KMnO4 loãng,
thu được rượu hai chức Y, mà tỉ lệ khối lượng
X đối với Y = 28 : 45. CTPT của X là :
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
C
Câu hỏi 2:
Gợi ý :
A
- Pứ được với NaOH:
Axit; Phenol; Este
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH;
(4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
Chọn phát biểu đúng?
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5).
B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3).
D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3).
- Pứ được với NaHCO3:
Hchc phải có nhóm -COOH
- Tráng gương:
hchc phải có nhóm -CHO
- Phenol không pứ với:
rượu etylic
Este pứ với NaOH
khi đun nóng
HCOOCH3 có khả
năng tráng gương
NaHCO3 có tính bazo
Pứ được với (2)
A
Ôn 3:
A
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa
Al2O3, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg.
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg.
D. Al, Fe, Cu, MgO.
? Phản ứng nhiệt luyện
Oxit KLA
+
H2
CO
Al
C
to
KLA
H2O
+
CO2
Al2O3
CO2; CO
Al Zn Fe,.
K
Na
Ca
Mg
Phải đứng sau Al
Al
CuO, Al2O3, FeO, MgO
MgO
Fe
Al2O3
Cu
Ôn 3:
A
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa
Al2O3, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg.
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg.
D. Al, Fe, Cu, MgO.
B
Câu hỏi 4:
A
Theo đề: Các đồng phân của C7H8O pứ
được Na, NaOH
Trả lời:
Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O
vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng
được với NaOH là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
C
Câu hỏi 5:
Trả lời :
A
- Pứ được với NaOH:
Axit; Phenol; Este
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH;
(4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
Chọn phát biểu đúng?
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5).
B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3).
D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3).
- Pứ được với NaHCO3:
Hchc phải có nhóm -COOH
- Tráng gương:
hchc phải có nhóm -CHO
- Phenol không pứ với:
rượu etylic
Este pứ với NaOH
khi đun nóng
HCOOCH3 có khả
năng tráng gương
NaHCO3 có tính bazo
Pứ được với (2)
A
Câu hỏi 6:
Trả lời :
- Gọi x,y (mol) lần lượt là số mol của ZnS, FeS2
Từ khối lượng hhcó:
97.x +120.y =125,6
Từ lượng SO2, ĐLBTmol nguyên tử:
1.x +2.y = 102,4: 64 =1,6
- Giải hệ trên ta được:
x= 0,8 ; y=0,4
Đốt cháy hoàn toàn 125,6 (g) hỗn hợp ZnS và FeS2,
thu được 102,4 (g) SO2. Khối lượng của
2 chất trên lần lượt là:
A. 77,6 (g) và 48 (g).
B. 76,6 (g) và 49 (g).
C. 78,6 (g) và 47 (g).
D. không đủ dữ liệu để xác định
A
Câu hỏi 7:
A
Tính chất của bài toán
trên là của rượu no
Dehydrat hóa 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng,
được 3 ete. Trong đó 1 ete có phân tử lượng bằng
phân tử lượng của một trong hai rượu.
Vậy hai rượu này không thể là:
A. C2H6O và C4H10O.
B. Cn+1H2n+4O và Cn+2H2n+6O.
C. CnH2nO và C2nH4nO.
D. CnH2n+2O và Cm+1H2m+4O.
Trả lời:
C
Câu hỏi 8:
A
Dễ thấy (I), (III) điều chế trực tiếp
Cao su Buna-S
Trả lời:
Cho các chất:
(I): stiren (II): vinyl axetilen
(III): butadien-1, 3 (IV): 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
A. (I) và (III).
B. (I) và (II).
C. (III) và (IV).
D. (II) và (IV).
D
Câu hỏi 9:
A
Ta đặt CTTQ:
Gợi ý:
Từ dữ kiện đốt ta dễ dàng suy được:
Đốt hoàn toàn 3,02 (g) X gồm muối natri
của 2 axit ankanoic liên tiếp, thu được
Na2CO3, H2O và 0,085(mol) CO2.
Công thức của 2 muối là:
A. HCOONa và CH3COONa.
B. C2H5COONa và C3H7COONa.
C. C3H7COONa và C4H9COONa.
D. C4H9COONa và C5H11COONa.
B
Câu hỏi 10:
A
Để sản phẩm thuỷ phân
có nhiều chất tráng gương thì:
Trả lời:
Cả 2 sản phẩm thuỷ phân phải tráng gương
Một este có công thức phân tử C4H6O2.
Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y, X
là công thức cấu tạo nào để Y cho phản
ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất:
A. HCOO-CH=CH-CH3.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
A
Câu hỏi 11:
A
Theo đề sản phẩm tách nước gồm : anken, ête
Trả lời:
2 rượu trên sinh được 2 anken
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2
với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu
được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa
3 nguyên tố C, H, O?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
n rượu sinh tối đa : [n(n+1)]:2 ête
2 rượu trên sinh tối đa 3 ête
C
Câu hỏi 12:
A
NaHCO3 : phân huỷ theo pứ
Gợi ý:
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g)
chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%. B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%. D. 74% và 26%.
Na2CO3 : không phân huỷ bởi nhiệt
NaHCO3
Na2CO3
+ CO2
+ H2O
2
m rắn Sau
=
m rắn trước – 62.npứ
npứ
=
1/2.
nNaHCO3 pứ
Gợi ý:
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g)
chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%. B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%. D. 74% và 26%.
Câu hỏi 12:
=
84.
10 – 6,9
2.
62
% NaHCO3 dễ dàng
A
Gợi ý:
Câu hỏi 13:
Từ tỷ lệ mol, ta dễ dàng
suy được CTPT X: C4H6O2
Hợp chức X chỉ chứa loại chức andehit.
Khi đốt hoàn toàn X bằng O2 thì thấy
n O2 phản ứng: nCO2 :nH2O = 9 :8 :6.
Nhận xét nào sau đây về X là hợp lý?
A. Andehit 2 chức, có 1 nối đôi C = C, mạch hở.
B. Andehit đơn chức, có 1 nối ba C - C, mạch hở.
Andehit 2 chức no, mạch hở.
Ankanal.
C
Câu hỏi 14 :
Trả lời :
Pứ:
Fe3O4 +8HCl FeCl2+2FeCl3+4H2O
0,03
= 0,05
Hỗn hợp A gồm a (mol) Cu và 0,03 (mol) Fe3O4
tác dụng với dung dịch HCl dư. Chấm dứt phản ứng,
thấy còn lại 0,02 (mol) kim loại. Vậy giá trị của a là:
A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,02.
0,06
Cu+2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2
0,06
0,03
A
Câu hỏi 15:
A
Quá trình trên là quá
trình oxi hoá khử
Trả lời:
Fe: cho e; O2, HNO3: nhận e
Nên ta có:
Cho 0,06 (mol) Fe pứ với O2 đun nóng,
thu được hh rắn X. Hòa tan X trong
HNO3 loãng dư, thu được dd Y (không
chứa muối NH4NO3) và 0,02 (mol) khí NO.
Số mol O2 đã phản ứng là:
A.0,03. B.0,04. C.0,05. D.Kết quả khác
nFe. III=4.nO2 pứ + 3.nNO
A
Câu hỏi 16 :
Trả lời :
Cho 14,5 (g) andehit A tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 thu được
108 (g) Ag. A có công thức là:
A.CH3CHO. B. (CHO)2.
C. HCHO. D.C2H3CHO.
14,5
.
108
108
(vô lí)
58
B
Câu hỏi 17 :
Trả lời :
Theo đề dễ thấy pứ C không
dùng để chứng minh
Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh
đặc điểm cấu tạo của glucozơ?
A. Phản ứng tráng bạc chứng tỏ có nhóm chức andehit –CHO.
Tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 chứng tỏ
có nhiều nhóm hidroxyl –OH kề nhau.
C. Cộng H2 (có xúc tác Ni, to) chứng tỏ có nhóm cacbonyl .
Phản ứng vớ
Ôn thi đại học-2008
Nguyễn Tấn Trung
(TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Các câu hỏi tổng hợp
Ôn1:
A
Từ tỷ lệ khối lượng của X và Y
MX:MY = 56:90
Trả lời:
oxi hóa một anken X bằng KMnO4 loãng,
thu được rượu hai chức Y, mà tỉ lệ khối lượng
X đối với Y = 28 : 45. CTPT của X là :
A. C2H4.
B. C3H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
C
Câu hỏi 2:
Gợi ý :
A
- Pứ được với NaOH:
Axit; Phenol; Este
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH;
(4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
Chọn phát biểu đúng?
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5).
B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3).
D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3).
- Pứ được với NaHCO3:
Hchc phải có nhóm -COOH
- Tráng gương:
hchc phải có nhóm -CHO
- Phenol không pứ với:
rượu etylic
Este pứ với NaOH
khi đun nóng
HCOOCH3 có khả
năng tráng gương
NaHCO3 có tính bazo
Pứ được với (2)
A
Ôn 3:
A
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa
Al2O3, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg.
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg.
D. Al, Fe, Cu, MgO.
? Phản ứng nhiệt luyện
Oxit KLA
+
H2
CO
Al
C
to
KLA
H2O
+
CO2
Al2O3
CO2; CO
Al Zn Fe,.
K
Na
Ca
Mg
Phải đứng sau Al
Al
CuO, Al2O3, FeO, MgO
MgO
Fe
Al2O3
Cu
Ôn 3:
A
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa
Al2O3, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg.
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg.
D. Al, Fe, Cu, MgO.
B
Câu hỏi 4:
A
Theo đề: Các đồng phân của C7H8O pứ
được Na, NaOH
Trả lời:
Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O
vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng
được với NaOH là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
C
Câu hỏi 5:
Trả lời :
A
- Pứ được với NaOH:
Axit; Phenol; Este
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH;
(4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
Chọn phát biểu đúng?
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5).
B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3).
D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3).
- Pứ được với NaHCO3:
Hchc phải có nhóm -COOH
- Tráng gương:
hchc phải có nhóm -CHO
- Phenol không pứ với:
rượu etylic
Este pứ với NaOH
khi đun nóng
HCOOCH3 có khả
năng tráng gương
NaHCO3 có tính bazo
Pứ được với (2)
A
Câu hỏi 6:
Trả lời :
- Gọi x,y (mol) lần lượt là số mol của ZnS, FeS2
Từ khối lượng hhcó:
97.x +120.y =125,6
Từ lượng SO2, ĐLBTmol nguyên tử:
1.x +2.y = 102,4: 64 =1,6
- Giải hệ trên ta được:
x= 0,8 ; y=0,4
Đốt cháy hoàn toàn 125,6 (g) hỗn hợp ZnS và FeS2,
thu được 102,4 (g) SO2. Khối lượng của
2 chất trên lần lượt là:
A. 77,6 (g) và 48 (g).
B. 76,6 (g) và 49 (g).
C. 78,6 (g) và 47 (g).
D. không đủ dữ liệu để xác định
A
Câu hỏi 7:
A
Tính chất của bài toán
trên là của rượu no
Dehydrat hóa 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng,
được 3 ete. Trong đó 1 ete có phân tử lượng bằng
phân tử lượng của một trong hai rượu.
Vậy hai rượu này không thể là:
A. C2H6O và C4H10O.
B. Cn+1H2n+4O và Cn+2H2n+6O.
C. CnH2nO và C2nH4nO.
D. CnH2n+2O và Cm+1H2m+4O.
Trả lời:
C
Câu hỏi 8:
A
Dễ thấy (I), (III) điều chế trực tiếp
Cao su Buna-S
Trả lời:
Cho các chất:
(I): stiren (II): vinyl axetilen
(III): butadien-1, 3 (IV): 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
A. (I) và (III).
B. (I) và (II).
C. (III) và (IV).
D. (II) và (IV).
D
Câu hỏi 9:
A
Ta đặt CTTQ:
Gợi ý:
Từ dữ kiện đốt ta dễ dàng suy được:
Đốt hoàn toàn 3,02 (g) X gồm muối natri
của 2 axit ankanoic liên tiếp, thu được
Na2CO3, H2O và 0,085(mol) CO2.
Công thức của 2 muối là:
A. HCOONa và CH3COONa.
B. C2H5COONa và C3H7COONa.
C. C3H7COONa và C4H9COONa.
D. C4H9COONa và C5H11COONa.
B
Câu hỏi 10:
A
Để sản phẩm thuỷ phân
có nhiều chất tráng gương thì:
Trả lời:
Cả 2 sản phẩm thuỷ phân phải tráng gương
Một este có công thức phân tử C4H6O2.
Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y, X
là công thức cấu tạo nào để Y cho phản
ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất:
A. HCOO-CH=CH-CH3.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
A
Câu hỏi 11:
A
Theo đề sản phẩm tách nước gồm : anken, ête
Trả lời:
2 rượu trên sinh được 2 anken
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2
với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu
được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa
3 nguyên tố C, H, O?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
n rượu sinh tối đa : [n(n+1)]:2 ête
2 rượu trên sinh tối đa 3 ête
C
Câu hỏi 12:
A
NaHCO3 : phân huỷ theo pứ
Gợi ý:
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g)
chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%. B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%. D. 74% và 26%.
Na2CO3 : không phân huỷ bởi nhiệt
NaHCO3
Na2CO3
+ CO2
+ H2O
2
m rắn Sau
=
m rắn trước – 62.npứ
npứ
=
1/2.
nNaHCO3 pứ
Gợi ý:
Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g)
chất rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của hỗn hợp là:
A. 84% và 16%. B. 80% và 20%.
C. 83% và 17%. D. 74% và 26%.
Câu hỏi 12:
=
84.
10 – 6,9
2.
62
% NaHCO3 dễ dàng
A
Gợi ý:
Câu hỏi 13:
Từ tỷ lệ mol, ta dễ dàng
suy được CTPT X: C4H6O2
Hợp chức X chỉ chứa loại chức andehit.
Khi đốt hoàn toàn X bằng O2 thì thấy
n O2 phản ứng: nCO2 :nH2O = 9 :8 :6.
Nhận xét nào sau đây về X là hợp lý?
A. Andehit 2 chức, có 1 nối đôi C = C, mạch hở.
B. Andehit đơn chức, có 1 nối ba C - C, mạch hở.
Andehit 2 chức no, mạch hở.
Ankanal.
C
Câu hỏi 14 :
Trả lời :
Pứ:
Fe3O4 +8HCl FeCl2+2FeCl3+4H2O
0,03
= 0,05
Hỗn hợp A gồm a (mol) Cu và 0,03 (mol) Fe3O4
tác dụng với dung dịch HCl dư. Chấm dứt phản ứng,
thấy còn lại 0,02 (mol) kim loại. Vậy giá trị của a là:
A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,02.
0,06
Cu+2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2
0,06
0,03
A
Câu hỏi 15:
A
Quá trình trên là quá
trình oxi hoá khử
Trả lời:
Fe: cho e; O2, HNO3: nhận e
Nên ta có:
Cho 0,06 (mol) Fe pứ với O2 đun nóng,
thu được hh rắn X. Hòa tan X trong
HNO3 loãng dư, thu được dd Y (không
chứa muối NH4NO3) và 0,02 (mol) khí NO.
Số mol O2 đã phản ứng là:
A.0,03. B.0,04. C.0,05. D.Kết quả khác
nFe. III=4.nO2 pứ + 3.nNO
A
Câu hỏi 16 :
Trả lời :
Cho 14,5 (g) andehit A tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 thu được
108 (g) Ag. A có công thức là:
A.CH3CHO. B. (CHO)2.
C. HCHO. D.C2H3CHO.
14,5
.
108
108
(vô lí)
58
B
Câu hỏi 17 :
Trả lời :
Theo đề dễ thấy pứ C không
dùng để chứng minh
Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh
đặc điểm cấu tạo của glucozơ?
A. Phản ứng tráng bạc chứng tỏ có nhóm chức andehit –CHO.
Tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 chứng tỏ
có nhiều nhóm hidroxyl –OH kề nhau.
C. Cộng H2 (có xúc tác Ni, to) chứng tỏ có nhóm cacbonyl .
Phản ứng vớ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất